[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 2.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 3.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 4.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$.
Câu 5.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $19$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 6.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 7.Cho phương trình $x^2 + 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 8.Hình cầu có bán kính $R = 9$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 9.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 10.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân chất Bích.
Câu 11.Giải phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$.
Câu 12.Phương trình $x^4 - 9x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 7 & 3 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $6$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 20.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?