[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 2.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 3.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$?
Câu 4.Giải phương trình $x^2 + 2x - 15 = 0$.
Câu 5.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = -2x^2$?
Câu 6.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 7.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 8.Cho phương trình $3x^2 - 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 9.Phương trình $x^4 + x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 10.Hình cầu có bán kính $r = 9$. Tính thể tích $V$.
Câu 11.Một mẫu dữ liệu có $40$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $7$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 12.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 1$ và $u \cdot v = -12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Phương trình $x^2 - 5x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 5x^2 + 4 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.