Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu6(30%)Vận dụng6(30%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức·11·210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn···115%
8Tam giác đồng dạng1··1210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba·2··210%
9Hàm số bậc nhất11··210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·210%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông··1·15%
9Đường tròn1·1·210%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất11··210%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn··1·15%
Tổng666220100%
Tỉ lệ30%30%30%10%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2025MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 102] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-3; 6)$ và $B(5; -18)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-551015y = -3x - 3-365-18AB
Đường thẳng qua A(-3;6), B(5;-18)
A.$a = -2$
B.$a = 3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -3$

Câu 2.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.

A.$P = 13$
B.$P = \dfrac{4}{13}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 3.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $80^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 160^\circ$
B.$\widehat{A} = 70^\circ$
C.$\widehat{A} = 80^\circ$
D.$\widehat{A} = 40^\circ$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 7, DB = 8, AE = 4, EC = 7$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Không xác định được.
B.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.
C.Có. $DE \parallel BC$.
D.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.

Câu 5.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = 5$.

A.$y = -50$
B.$y = 100$
C.$y = 23$
D.$y = -10$

Câu 6.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 6y = 15 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Không xác định được
D.Vô nghiệm

Câu 7.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 10h = 3
Hình trụ có bán kính r = 10, chiều cao h = 3
A.$V = 30\pi$
B.$V = 60\pi$
C.$V = 100\pi$
D.$V = 300\pi$

Câu 8.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$x = 5$
B.$y^2 = x$
C.$y = -3x + 1$
D.$y = x^2 + 1$

Câu 9.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{27}{52}$
D.$P = 2$

Câu 10.Tính giá trị của biểu thức $(-2x - 3)(-4x + 5)$ tại $x = 3$.

A.$57$
B.$-5$
C.$63$
D.$64$

Câu 11.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{2} + \sqrt{4}}$.

A.$2\sqrt{-2}$
B.$\dfrac{2(\sqrt{2} + \sqrt{4})}{6}$
C.$\dfrac{2(\sqrt{2} - \sqrt{4})}{-2}$
D.$\dfrac{2}{\sqrt{2} - \sqrt{4}}$

Câu 12.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -5x - 2y = -8 \\ 3x + y = 3 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (9; -2)$
B.$(x; y) = (-1; 9)$
C.$(x; y) = (2; -9)$
D.$(x; y) = (-2; 9)$

Câu 13.Đa giác lồi có $7$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$4$
B.$14$
C.$17$
D.$21$

Câu 14.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.0
B.1
C.3
D.2

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Tính $\sqrt{12}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 16.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°

Câu 17.Cho phương trình $3x^2 - 12x - 15 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 18.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 19.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Câu 20.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.