Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức·11·210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn1··1210%
8Tam giác đồng dạng·1··15%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·15%
9Hàm số bậc nhất11··210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·210%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông·1·1210%
9Đường tròn1·1·210%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··210%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··15%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 35
Đường tròn (O;3) + tiếp tuyến từ M (OM=5)
A.$MA = 8$
B.$MA = 4$
C.$MA = 2$
D.$MA = 5$

Câu 2.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $7$ đầu, $22$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }3, \text{Chó: }3$
B.$\text{Gà: }6, \text{Chó: }1$
C.$\text{Gà: }4, \text{Chó: }3$
D.$\text{Gà: }3, \text{Chó: }4$

Câu 3.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-5AB
Đồ thị y = -2x + (-3)
A.$a = -1$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = -3$

Câu 4.Nghiệm của phương trình $x - 6 = -10$ là:

A.$x = -16$
B.$x = 4$
C.$x = -4$
D.$x = -10$

Câu 5.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 6.Bề lõm của parabol $y = -5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Hướng lên trên
C.Sang phải
D.Hướng xuống dưới

Câu 7.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 4h = 5
Hình trụ có bán kính r = 4, chiều cao h = 5
A.$V = 40\pi$
B.$V = 80\pi$
C.$V = 20\pi$
D.$V = 16\pi$

Câu 8.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 10$ và số đo cung $n = 36^\circ$ là?

A.$\ell = 10 \pi$
B.$\ell = \pi$
C.$\ell = 4 \pi$
D.$\ell = 2 \pi$

Câu 9.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{3}{2}$. Tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

A.$\dfrac{9}{4}$
B.$3$
C.$\dfrac{3}{2}$
D.$\dfrac{27}{8}$

Câu 10.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.$P = 2$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 11.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-55101520-1-2I
Hai đường thẳng y=1x+-1 và y=3x+1
A.$I(-2; -1)$
B.$I(1; 2)$
C.$I(-1; -1)$
D.$I(-1; -2)$

Câu 12.Khai triển $3 x \left(4 x^{2} - 4 x + 5\right)$:

A.$12 x^{3} + 15 x$
B.$12 x^{3} - 12 x^{2} + 15 x$
C.$12 x^{3} - 12 x^{2}$
D.$- 12 x^{2} + 15 x$

Câu 13.Rút gọn $2\sqrt{2} + \sqrt{18}$.

A.$5\sqrt{4}$
B.$5\sqrt{18}$
C.$5\sqrt{2}$
D.$6\sqrt{2}$

Câu 14.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.2
B.0
C.4
D.1

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?17ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=17 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 16.Cho phương trình $x^2 + 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 17.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 5\right)^{2}$ tại $x = 2$.

Câu 18.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.

Câu 19.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Câu 20.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.