Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu6(30%)Vận dụng6(30%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức1·1·210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn···115%
8Tam giác đồng dạng·1··15%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·15%
9Hàm số bậc nhất31··420%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn11··210%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·15%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111315%
9Đường tròn··1·15%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu1·1·210%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··15%
Tổng666220100%
Tỉ lệ30%30%30%10%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-12-10-8-6-4-22462-3I
Hai đường thẳng y=1x+-5 và y=-1x+-1
A.$I(-3; 2)$
B.$I(-2; 3)$
C.$I(2; -2)$
D.$I(2; -3)$

Câu 2.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-551015
Đồ thị y = -2x + (5)
A.$(0; -5)$
B.$(0; -2)$
C.$(5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 3.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 11$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 110\pi$
B.$S_{xq} = 275\pi$
C.$S_{xq} = 115\pi$
D.$S_{xq} = 55\pi$

Câu 4.Cho hàm số $y = x + 1$. Điểm $A(4; 5)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Không thuộc đồ thị
B.Chỉ thuộc trục tung
C.Có thuộc đồ thị
D.Chỉ thuộc trục hoành

Câu 5.Hãy khai triển biểu thức $\left(x - 5\right) \left(x + 5\right)$:

A.$x^{2} + 25$
B.$x^{2} + 5 x - 25$
C.$x^{2} - 10 x - 25$
D.$x^{2} - 25$

Câu 6.Phương trình $0x = 5$ có bao nhiêu nghiệm?

A.1
B.0
C.2
D.vô số

Câu 7.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.

A.$P = 13$
B.$P = \dfrac{4}{13}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 12$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE666?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/12
A.$EC = 12$
B.$EC = 5$
C.$EC = 6$
D.$EC = 7$

Câu 9.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2$
B.$R = 4$
C.$R = 2 \sqrt{2}$
D.$R = 8$

Câu 10.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $13$ đầu, $40$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }12, \text{Chó: }1$
B.$\text{Gà: }7, \text{Chó: }6$
C.$\text{Gà: }6, \text{Chó: }6$
D.$\text{Gà: }6, \text{Chó: }7$

Câu 11.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\tan \alpha$
B.$\sin \alpha$
C.$\cot \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 12.Hình cầu có thể tích $V = 36 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 2$
B.$R = 6$
C.$R = 4$
D.$R = 3$

Câu 13.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 8$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 12$
B.$\ell = 18$
C.$\ell = 14$
D.$\ell = 2$

Câu 14.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{8}{\sqrt{2} + \sqrt{7}}$.

A.$\dfrac{8(\sqrt{2} + \sqrt{7})}{9}$
B.$8\sqrt{-5}$
C.$\dfrac{8(\sqrt{2} - \sqrt{7})}{-5}$
D.$\dfrac{8}{\sqrt{2} - \sqrt{7}}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Đường thẳng qua $A(-1; 4)$ và $B(-4; -8)$ có hệ số góc bằng?

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 17.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 18.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 19.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.

Câu 20.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.