Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức·2··210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn1··1210%
8Tam giác đồng dạng1··1210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··15%
9Hàm số bậc nhất11··210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·15%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông·11·210%
9Đường tròn3·1·420%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu··1·15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··15%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD100°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 80^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 260^\circ$

Câu 2.Tìm $x$ để $f(x) = -3x + 6 = 0$.

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = 2$

Câu 3.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$25^\circ$
B.$60^\circ$
C.$30^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 4.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 5.Một cây cọc cao $3$ m có bóng dài $1$ m. Cùng lúc đó, một cái cây có bóng dài $6$ m. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

A.$h = 2\text{ m}$
B.$h = 19\text{ m}$
C.$h = 18\text{ m}$
D.$h = 9\text{ m}$

Câu 6.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $38$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $3$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.

A.$\text{Dài: } 8\ \text{cm, rộng: } 11\ \text{cm}$
B.$\text{Dài: } 11\ \text{cm, rộng: } 8\ \text{cm}$
C.$\text{Dài: } 12\ \text{cm, rộng: } 7\ \text{cm}$
D.$\text{Dài: } 10\ \text{cm, rộng: } 9\ \text{cm}$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = 4 \sqrt{3}$

Câu 8.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-5; 9)$ và $B(-7; 15)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = -3$
B.$a = 3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -2$

Câu 9.Hãy phân tích đa thức $12 x^{3} + 3 x$ thành nhân tử:

A.$3 x \left(1 - 4 x^{2}\right)$
B.$3 x \left(4 x^{2} - 1\right)$
C.$4 x \left(4 x^{2} + 1\right)$
D.$3 x \left(4 x^{2} + 1\right)$

Câu 10.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ hình quạt
B.Biểu đồ đoạn thẳng
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ cột

Câu 11.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 2 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 2$
D.$R = 4$

Câu 12.Khai triển $\left(4 x + 7\right)^{2}$:

A.$16 x^{2} + 49$
B.$16 x^{2} + 56 x + 49$
C.$16 x^{2} - 56 x + 49$
D.$16 x^{2} + 28 x + 49$

Câu 13.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 10 \end{cases}$ có:

A.Vô nghiệm
B.Vô số nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Không xác định được

Câu 14.Hình cầu có thể tích $V = \dfrac{256 \pi}{3}$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 3$
B.$R = 4$
C.$R = 8$
D.$R = 5$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{x - 7}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$).

Câu 16.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°

Câu 17.Cho phương trình $-x^2 + 3x + 9 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

Câu 18.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 19.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.

Câu 20.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.