Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$
Giá trị ngoại lai (outlier)
Khoảng biến thiên $R$
§2. Công thức(2)
Độ lệch chuẩn $s$
Phương sai $s^2$
§3. Phương pháp(1)
Quy trình tính phương sai + độ lệch chuẩn
§4. Mẹo(1)
Mẹo: chia trước, bình phương sau
Bài tập
1. Thông hiểu. Hai mẫu ghép nhóm $M_1, M_2$ có cùng bộ tần số và cùng độ rộng nhóm ; $M_2$ chỉ tịnh tiến các mốc nhóm thêm một hằng sốTrắc nghiệmcompare_iqr_shifted_grouped_samples_mc(3 câu)
Câu 1.Hai mẫu số liệu ghép nhóm $M_1$, $M_2$ có bảng tần số ghép nhóm như sau: Mẫu $M_1$: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) & [11; 13) & [13; 15) & [15; 17) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 8 & 9 & 8 & 11 & 12 \\ \hline \end{array}$$ Mẫu $M_2$: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [6; 8) & [8; 10) & [10; 12) & [12; 14) & [14; 16) & [16; 18) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 8 & 9 & 8 & 11 & 12 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $\Delta_{Q_1}, \Delta_{Q_2}$ lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm $M_1, M_2$. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 2.Hai mẫu số liệu ghép nhóm $M_1$, $M_2$ có bảng tần số ghép nhóm như sau: Mẫu $M_1$: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [4; 6) & [6; 8) & [8; 10) & [10; 12) & [12; 14) & [14; 16) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 9 & 3 & 3 & 12 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Mẫu $M_2$: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) & [11; 13) & [13; 15) & [15; 17) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 9 & 3 & 3 & 12 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $\Delta_{Q_1}, \Delta_{Q_2}$ lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm $M_1, M_2$. Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 3.Hai mẫu số liệu ghép nhóm $M_1$, $M_2$ có bảng tần số ghép nhóm như sau: Mẫu $M_1$: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [4; 7) & [7; 10) & [10; 13) & [13; 16) & [16; 19) & [19; 22) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 9 & 7 & 5 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Mẫu $M_2$: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [5; 8) & [8; 11) & [11; 14) & [14; 17) & [17; 20) & [20; 23) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 9 & 7 & 5 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $\Delta_{Q_1}, \Delta_{Q_2}$ lần lượt là khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm $M_1, M_2$. Phát biểu nào sau đây đúng?
2. So sánh $\Delta_Q$ của hai mẫu cùng bộ tần số nhưng khác độ rộng nhóm ($h_2 = 2h_1$) ⇒ $\Delta_Q$ khác nhauTrắc nghiệmcompare_iqr_two_grouped_samples_mc(3 câu)
Câu 4.Hai mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây atm có cùng bộ tần số $10, 11, 13, 3, 9, 14$ nhưng khác độ rộng nhóm: mẫu (1) có độ rộng $h_1 = 100$, mẫu (2) có độ rộng $h_2 = 200$ (cùng đầu mút trái nhóm đầu là $200$). Khẳng định nào sau đây đúng về mức độ phân tán (theo khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$) của hai mẫu?
Câu 5.Hai mẫu số liệu ghép nhóm về điểm kiểm tra môn toán của một lớp có cùng bộ tần số $6, 3, 15, 15, 7, 4$ nhưng khác độ rộng nhóm: mẫu (1) có độ rộng $h_1 = 1$, mẫu (2) có độ rộng $h_2 = 2$ (cùng đầu mút trái nhóm đầu là $4$). Khẳng định nào sau đây đúng về mức độ phân tán (theo khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$) của hai mẫu?
Câu 6.Hai mẫu số liệu ghép nhóm về số lần xảy ra sự cố trong tháng của một hệ thống có cùng bộ tần số $12, 10, 15, 13, 11, 10$ nhưng khác độ rộng nhóm: mẫu (1) có độ rộng $h_1 = 5$, mẫu (2) có độ rộng $h_2 = 10$ (cùng đầu mút trái nhóm đầu là $0$). Khẳng định nào sau đây đúng về mức độ phân tán (theo khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$) của hai mẫu?
3. Các đặc trưng đo phân tán: khoảng biến thiên, IQR, phương sai, độ lệch chuẩnTrắc nghiệmdispersion_measures(3 câu)
Câu 7.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:
Câu 8.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:
Câu 9.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:
4. Vận dụng. Cho bảng tần số ghép nhóm điểm trung bình môn (7 nhóm rộng $0{,}5$)Trắc nghiệmgrouped_data_variance_round2(3 câu)
Câu 10.Kết quả điểm trung bình môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [6; 6{,}5) & [6{,}5; 7) & [7; 7{,}5) & [7{,}5; 8) & [8; 8{,}5) & [8{,}5; 9) & [9; 9{,}5) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 11 & 16 & 24 & 13 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 11.Kết quả điểm trung bình môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [6{,}5; 7) & [7; 7{,}5) & [7{,}5; 8) & [8; 8{,}5) & [8{,}5; 9) & [9; 9{,}5) & [9{,}5; 10) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 17 & 24 & 14 & 8 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 12.Kết quả điểm trung bình môn Toán của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [6{,}5; 7) & [7; 7{,}5) & [7{,}5; 8) & [8; 8{,}5) & [8{,}5; 9) & [9; 9{,}5) & [9{,}5; 10) \\ \hline \text{Tần số} & 9 & 10 & 16 & 25 & 13 & 7 & 5 \\ \hline \end{array}$$ Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
5. Cho bảng tần số ghép nhóm, tính độ lệch chuẩn $S=\sqrt{S^2}$ (làm tròn đến hàng phần trăm)Trắc nghiệmgrouped_std_from_table_mc(3 câu)
Câu 13.Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) & [175; 180) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 11 & 6 & 7 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) gần nhất với giá trị nào?
Câu 14.Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) & [175; 180) & [180; 185) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 10 & 12 & 12 & 11 \\ \hline \end{array}$$ Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) gần nhất với giá trị nào?
Câu 15.Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) & [175; 180) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 8 & 12 & 5 & 8 \\ \hline \end{array}$$ Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) gần nhất với giá trị nào?
6. Hỏi 'khẳng định nào đúng': 4 cặp $(S^2, S)$, chỉ 1 cặp đúngTrắc nghiệmgrouped_std_identify_correct_statement_mc(3 câu)
Câu 16.Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) & [175; 180) & [180; 185) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 2 & 9 & 3 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}$$ Khẳng định nào sau đây về phương sai $S^2$ và độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) là đúng?
Câu 17.Số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây ATM được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [200; 300) & [300; 400) & [400; 500) & [500; 600) & [600; 700) & [700; 800) \\ \hline \text{Tần số} & 6 & 7 & 10 & 9 & 8 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Khẳng định nào sau đây về phương sai $S^2$ và độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) là đúng?
Câu 18.Điểm kiểm tra môn Toán của một lớp được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [4; 5) & [5; 6) & [6; 7) & [7; 8) & [8; 9) & [9; 10) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 9 & 2 & 10 & 6 & 5 \\ \hline \end{array}$$ Khẳng định nào sau đây về phương sai $S^2$ và độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) là đúng?
7. Thông hiểu. Cho bảng tần số ghép nhóm (độ rộng nhóm và số nhóm TÙY Ý, do params quyết định), tính phương sai $S^2$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm)Trắc nghiệmgrouped_variance_any_width_mc(3 câu)
Câu 19.Số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây ATM được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [200; 300) & [300; 400) & [400; 500) & [500; 600) & [600; 700) & [700; 800) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 3 & 6 & 3 & 4 & 9 \\ \hline \end{array}$$ Phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Câu 20.Số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây ATM được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [200; 300) & [300; 400) & [400; 500) & [500; 600) \\ \hline \text{Tần số} & 20 & 7 & 11 & 20 \\ \hline \end{array}$$ Phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Câu 21.Điểm kiểm tra môn Toán của một lớp được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [4; 5) & [5; 6) & [6; 7) & [7; 8) \\ \hline \text{Tần số} & 20 & 4 & 20 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Phương sai $S^2$ của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
8. Cho sẵn $S^2$ (đã tính từ bảng), hỏi $S=\sqrt{S^2}$Trắc nghiệmgrouped_variance_to_std_two_step_mc(3 câu)
Câu 22.Khi xử lí bảng tần số ghép nhóm về số lần xảy ra sự cố trong tháng của một hệ thống, người ta tính được phương sai của mẫu là $S^2 \approx 46{,}11$. Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Câu 23.Khi xử lí bảng tần số ghép nhóm về điểm kiểm tra môn toán của một lớp, người ta tính được phương sai của mẫu là $S^2 \approx 2{,}05$. Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Câu 24.Khi xử lí bảng tần số ghép nhóm về điểm kiểm tra môn toán của một lớp, người ta tính được phương sai của mẫu là $S^2 \approx 1{,}1$. Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
9. Cho sẵn $Q_1, Q_2, Q_3$ (không bảng), hỏi $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$Trắc nghiệmiqr_from_given_quartiles_mc(3 câu)
Câu 25.Một mẫu số liệu ghép nhóm có các tứ phân vị $Q_1 = 24$, $Q_2 = 30$, $Q_3 = 35$. Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu bằng:
Câu 26.Một mẫu số liệu ghép nhóm có các tứ phân vị $Q_1 = 8$, $Q_2 = 16$, $Q_3 = 27$. Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu bằng:
Câu 27.Một mẫu số liệu ghép nhóm có các tứ phân vị $Q_1 = 17$, $Q_2 = 28$, $Q_3 = 36$. Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu bằng:
10. Reverse: cho $\Delta_Q$ và $Q_1$, hỏi $Q_3 = Q_1 + \Delta_Q$Trắc nghiệmiqr_grouped_find_q3_from_iqr_mc(3 câu)
Câu 28.Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ ba $Q_3 = 39$ và khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = 13$. Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu bằng:
Câu 29.Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất $Q_1 = 16$ và khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = 17$. Tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu bằng:
Câu 30.Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ ba $Q_3 = 17$ và khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = 7$. Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu bằng:
11. Cho bảng ghép nhóm, tự tính $Q_1, Q_3$ rồi $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$ (làm tròn 2 chữ số)Trắc nghiệmiqr_grouped_table_compute_mc(3 câu)
Câu 31.Chiều cao (cm) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155; 160) & [160; 165) & [165; 170) & [170; 175) & [175; 180) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 4 & 10 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Câu 32.Số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây ATM được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [200; 300) & [300; 400) & [400; 500) & [500; 600) & [600; 700) & [700; 800) \\ \hline \text{Tần số} & 13 & 9 & 6 & 13 & 13 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
Câu 33.Điểm kiểm tra môn Toán của một lớp được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [4; 5) & [5; 6) & [6; 7) & [7; 8) & [8; 9) & [9; 10) \\ \hline \text{Tần số} & 7 & 13 & 14 & 7 & 15 & 15 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:
12. Tìm nhóm chứa $Q_1$ (vị trí $n/4$) bằng tần số tích lũy; chọn khoảngTrắc nghiệmquartile_class_grouped_mc(3 câu)
Câu 34.Thời gian (phút) hoàn thành bài thi của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) & [60; 70) & [70; 80) & [80; 90) \\ \hline \text{Tần số} & 9 & 7 & 10 & 13 & 5 & 9 \\ \hline \end{array}$$ Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu thuộc nhóm nào?
Câu 35.Cân nặng (kg) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [40; 45) & [45; 50) & [50; 55) & [55; 60) & [60; 65) & [65; 70) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 11 & 13 & 3 & 8 & 14 \\ \hline \end{array}$$ Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu thuộc nhóm nào?
Câu 36.Số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây ATM được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [200; 300) & [300; 400) & [400; 500) & [500; 600) & [600; 700) & [700; 800) \\ \hline \text{Tần số} & 14 & 7 & 14 & 5 & 15 & 13 \\ \hline \end{array}$$ Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu thuộc nhóm nào?
13. Tìm nhóm chứa $Q_3$ ($3n/4$) hoặc trung vị $M_e$ ($n/2$) — cùng thuật toán tần số tích lũy, đổi vị trí mục tiêuTrắc nghiệmquartile_class_q3_median_grouped_mc(3 câu)
Câu 37.Số tiền (nghìn đồng) mỗi lượt rút tại một cây ATM được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số tiền (nghìn đồng)} & [200; 300) & [300; 400) & [400; 500) & [500; 600) & [600; 700) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 14 & 8 & 4 & 10 \\ \hline \end{array}$$ $Q_3$ của mẫu thuộc nhóm nào?
Câu 38.Thời gian (phút) hoàn thành bài thi của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) & [60; 70) & [70; 80) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 15 & 13 & 11 & 15 \\ \hline \end{array}$$ trung vị $M_e$ của mẫu thuộc nhóm nào?
Câu 39.Thời gian (phút) hoàn thành bài thi của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) & [60; 70) & [70; 80) \\ \hline \text{Tần số} & 13 & 9 & 9 & 13 & 7 \\ \hline \end{array}$$ $Q_3$ của mẫu thuộc nhóm nào?
14. Quan sát biểu đồ hộp (box plot), đọc khoảng tứ phân vị $Q_3 - Q_1$Trắc nghiệmread_iqr_from_box_plot(3 câu)
Câu 40.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.
Câu 41.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.
Câu 42.Quan sát biểu đồ hộp (box plot) trong hình. Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$.
15. Ý nghĩa của độ lệch chuẩnTrắc nghiệmstd_dev_meaning(3 câu)
Câu 43.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?
Câu 44.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?
Câu 45.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?
16. Cho mẫu ghép nhóm 4 lớp với tần số cụ thể — xét khoảng biến thiên và một số tính chất phương saiĐúng / Saidispersion_examples(3 câu)
Câu 46.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $5$ | $[20;30)$: $5$ | $[30;40)$: $3$ | $[40;50)$: $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 47.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $5$ | $[20;30)$: $5$ | $[30;40)$: $6$ | $[40;50)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 48.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $5$ | $[20;30)$: $3$ | $[30;40)$: $4$ | $[40;50)$: $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
17. Cho dãy số liệu nhỏ (gồm 5 giá trị) — xét khoảng biến thiên, trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn cụ thểĐúng / Saidispersion_facts(3 câu)
Câu 49.Cho mẫu số liệu: $4; 7; 10; 13; 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 50.Cho mẫu số liệu: $6; 8; 10; 12; 14$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 51.Cho mẫu số liệu: $5; 7; 9; 11; 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
18. Hai mẫu ghép nhóm A/B trình bày dạng BẢNG ma trận (cột = lớp) — 4 ý cố định theo đề THPT: (1) cỡ mẫu mẫu A, (2) phương sai mẫu A bằng số cụ thể, (3) số trung bình mẫu B bằng MỘT GIÁ TRỊ (có thể sai để bẫy), (4) so sánh độ phân tán/rủi ro: mẫu A rủi ro thấp hơn mẫu B (qua $S^2$)Đúng / Saitwo_grouped_samples_close_price_var_mean_risk_tf(6 câu)
Câu 52.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $67$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [120;122) & [122;124) & [124;126) & [126;128) & [128;130) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 14 & 6 & 15 & 17 & 15 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 17 & 16 & 15 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 53.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $38$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [20;22) & [22;24) & [24;26) & [26;28) & [28;30) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 5 & 4 & 9 & 17 & 3 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 16 & 6 & 13 & 12 & 12 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 54.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $53$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [20;22) & [22;24) & [24;26) & [26;28) & [28;30) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 3 & 7 & 18 & 9 & 16 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 3 & 11 & 7 & 16 & 18 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 55.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $51$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [20;22) & [22;24) & [24;26) & [26;28) & [28;30) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 17 & 6 & 6 & 8 & 14 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 5 & 18 & 8 & 4 & 8 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $57$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [120;125) & [125;130) & [130;135) & [135;140) & [140;145) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 18 & 18 & 4 & 6 & 11 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 10 & 10 & 9 & 16 & 16 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $61$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [120;125) & [125;130) & [130;135) & [135;140) & [140;145) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 17 & 9 & 14 & 10 & 11 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 17 & 3 & 5 & 3 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
19. Trộn ý lý thuyết bẫy ('cùng trung bình thì cùng độ lệch chuẩn' = sai; '$S = \sqrt{S^2}$' = đúng) với ý số cụ thể của hai mẫu A/BĐúng / Saitwo_grouped_samples_mean_sd_facts_tf(6 câu)
Câu 58.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[100;110)$: $10$ | $[110;120)$: $4$ | $[120;130)$: $2$ | $[130;140)$: $2$ | $[140;150)$: $3$ | $[150;160)$: $9$. Mẫu II: $[100;110)$: $2$ | $[110;120)$: $7$ | $[120;130)$: $8$ | $[130;140)$: $11$ | $[140;150)$: $11$ | $[150;160)$: $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[20;30)$: $6$ | $[30;40)$: $6$ | $[40;50)$: $4$ | $[50;60)$: $2$ | $[60;70)$: $3$. Mẫu B: $[20;30)$: $10$ | $[30;40)$: $7$ | $[40;50)$: $4$ | $[50;60)$: $3$ | $[60;70)$: $7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[120;130)$: $2$ | $[130;140)$: $6$ | $[140;150)$: $12$ | $[150;160)$: $3$ | $[160;170)$: $3$ | $[170;180)$: $12$. Mẫu II: $[120;130)$: $6$ | $[130;140)$: $2$ | $[140;150)$: $9$ | $[150;160)$: $2$ | $[160;170)$: $10$ | $[170;180)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 61.Thời gian (phút) tự học mỗi ngày của học sinh hai trường X và Y (đơn vị: phút) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu X: $[120;125)$: $10$ | $[125;130)$: $7$ | $[130;135)$: $2$ | $[135;140)$: $6$ | $[140;145)$: $10$. Mẫu Y: $[120;125)$: $12$ | $[125;130)$: $5$ | $[130;135)$: $6$ | $[135;140)$: $10$ | $[140;145)$: $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 62.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[10;15)$: $6$ | $[15;20)$: $4$ | $[20;25)$: $11$ | $[25;30)$: $4$ | $[30;35)$: $6$ | $[35;40)$: $9$. Mẫu II: $[10;15)$: $6$ | $[15;20)$: $3$ | $[20;25)$: $7$ | $[25;30)$: $12$ | $[30;35)$: $11$ | $[35;40)$: $7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 63.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[100;105)$: $10$ | $[105;110)$: $8$ | $[110;115)$: $7$ | $[115;120)$: $8$ | $[120;125)$: $11$. Mẫu B: $[100;105)$: $5$ | $[105;110)$: $3$ | $[110;115)$: $4$ | $[115;120)$: $6$ | $[120;125)$: $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
20. Bối cảnh đầu tư: rủi ro đo bằng phương sai/độ lệch chuẩn — nhấn ý so sánh rủi ro giữa hai mẫu, kèm cỡ mẫu và độ lệch chuẩn cụ thểĐúng / Saitwo_grouped_samples_risk_compare_tf(6 câu)
Câu 64.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[10;15)$: $8$ | $[15;20)$: $3$ | $[20;25)$: $8$ | $[25;30)$: $12$ | $[30;35)$: $6$. Mẫu B: $[10;15)$: $4$ | $[15;20)$: $11$ | $[20;25)$: $8$ | $[25;30)$: $11$ | $[30;35)$: $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 65.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[10;20)$: $9$ | $[20;30)$: $12$ | $[30;40)$: $3$ | $[40;50)$: $4$ | $[50;60)$: $3$ | $[60;70)$: $6$. Mẫu B: $[10;20)$: $8$ | $[20;30)$: $9$ | $[30;40)$: $3$ | $[40;50)$: $12$ | $[50;60)$: $2$ | $[60;70)$: $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 66.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[100;105)$: $3$ | $[105;110)$: $4$ | $[110;115)$: $12$ | $[115;120)$: $6$ | $[120;125)$: $2$ | $[125;130)$: $6$. Mẫu B: $[100;105)$: $3$ | $[105;110)$: $8$ | $[110;115)$: $9$ | $[115;120)$: $4$ | $[120;125)$: $8$ | $[125;130)$: $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 67.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[100;105)$: $5$ | $[105;110)$: $10$ | $[110;115)$: $4$ | $[115;120)$: $11$ | $[120;125)$: $4$ | $[125;130)$: $5$. Mẫu B: $[100;105)$: $11$ | $[105;110)$: $5$ | $[110;115)$: $6$ | $[115;120)$: $11$ | $[120;125)$: $3$ | $[125;130)$: $11$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 68.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[100;110)$: $12$ | $[110;120)$: $5$ | $[120;130)$: $3$ | $[130;140)$: $2$ | $[140;150)$: $6$. Mẫu B: $[100;110)$: $8$ | $[110;120)$: $12$ | $[120;130)$: $9$ | $[130;140)$: $10$ | $[140;150)$: $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 69.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[20;30)$: $10$ | $[30;40)$: $12$ | $[40;50)$: $2$ | $[50;60)$: $10$ | $[60;70)$: $4$ | $[70;80)$: $4$. Mẫu B: $[20;30)$: $5$ | $[30;40)$: $8$ | $[40;50)$: $8$ | $[50;60)$: $7$ | $[60;70)$: $10$ | $[70;80)$: $7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
21. Hai mẫu ghép nhóm A/B — 4 ý: cỡ mẫu A, phương sai $S^2$ của một mẫu, số trung bình mẫu kia, so sánh độ lệch chuẩn (độ phân tán) hai mẫuĐúng / Saitwo_grouped_samples_variance_sd_compare_tf(6 câu)
Câu 70.Thời gian (phút) tự học mỗi ngày của học sinh hai trường X và Y (đơn vị: phút) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu X: $[120;130)$: $6$ | $[130;140)$: $8$ | $[140;150)$: $6$ | $[150;160)$: $6$ | $[160;170)$: $9$ | $[170;180)$: $11$. Mẫu Y: $[120;130)$: $10$ | $[130;140)$: $9$ | $[140;150)$: $11$ | $[150;160)$: $7$ | $[160;170)$: $7$ | $[170;180)$: $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 71.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[100;105)$: $9$ | $[105;110)$: $11$ | $[110;115)$: $3$ | $[115;120)$: $12$ | $[120;125)$: $11$. Mẫu II: $[100;105)$: $2$ | $[105;110)$: $11$ | $[110;115)$: $12$ | $[115;120)$: $11$ | $[120;125)$: $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 72.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[120;130)$: $11$ | $[130;140)$: $4$ | $[140;150)$: $2$ | $[150;160)$: $10$ | $[160;170)$: $2$. Mẫu II: $[120;130)$: $12$ | $[130;140)$: $8$ | $[140;150)$: $5$ | $[150;160)$: $3$ | $[160;170)$: $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 73.Cân nặng (kg) của hai đàn vật nuôi I và II (đơn vị: kg) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu I: $[30;40)$: $2$ | $[40;50)$: $11$ | $[50;60)$: $9$ | $[60;70)$: $3$ | $[70;80)$: $4$. Mẫu II: $[30;40)$: $4$ | $[40;50)$: $6$ | $[50;60)$: $12$ | $[60;70)$: $2$ | $[70;80)$: $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 74.Thời gian (phút) tự học mỗi ngày của học sinh hai trường X và Y (đơn vị: phút) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu X: $[10;20)$: $6$ | $[20;30)$: $8$ | $[30;40)$: $8$ | $[40;50)$: $2$ | $[50;60)$: $7$. Mẫu Y: $[10;20)$: $2$ | $[20;30)$: $11$ | $[30;40)$: $9$ | $[40;50)$: $11$ | $[50;60)$: $9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 75.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[30;35)$: $7$ | $[35;40)$: $11$ | $[40;45)$: $2$ | $[45;50)$: $9$ | $[50;55)$: $3$ | $[55;60)$: $12$. Mẫu B: $[30;35)$: $5$ | $[35;40)$: $3$ | $[40;45)$: $8$ | $[45;50)$: $8$ | $[50;55)$: $4$ | $[55;60)$: $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
22. Tính khoảng biến thiên: max - min của các nhómTrả lời ngắnrange_of_grouped_data(3 câu)
Câu 76.Bảng tần số ghép nhóm có nhóm đầu $[5; 10)$ và nhóm cuối $[20; 25)$. Tính khoảng biến thiên (max - min của biên).
Câu 77.Bảng tần số ghép nhóm có nhóm đầu $[10; 20)$ và nhóm cuối $[50; 60)$. Tính khoảng biến thiên (max - min của biên).
Câu 78.Bảng tần số ghép nhóm có nhóm đầu $[5; 15)$ và nhóm cuối $[45; 55)$. Tính khoảng biến thiên (max - min của biên).
23. Cho phương sai $S^2$, tính độ lệch chuẩn $S = \sqrt{S^2}$Trả lời ngắnstd_from_var(3 câu)
Câu 79.Cho phương sai $S^2 = 9$. Tính độ lệch chuẩn $S$.
Câu 80.Cho phương sai $S^2 = 25$. Tính độ lệch chuẩn $S$.
Câu 81.Cho phương sai $S^2 = 16$. Tính độ lệch chuẩn $S$.