Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Bất đẳng thức + bất phương trình
§2. Tính chất(2)
Tính chất bất đẳng thức
- Cộng cùng số: $a + c < b + c$ (giữ chiều).
- Nhân với số dương $c > 0$: $a c < b c$ (giữ chiều).
- Nhân với số âm $c < 0$: $a c > b c$ (đổi chiều).
- Bắc cầu: $a < b$ và $b < c \Rightarrow a < c$.
- Bình phương (khi $a, b \geq 0$): $a < b \Leftrightarrow a^2 < b^2$.
Quy tắc biến đổi bất phương trình
Bài tập
1. So sánh hai biểu thức số học, chọn dấu thích hợp ($<, >, =$)Trắc nghiệmcompare_arithmetic(3 câu)
Câu 1.So sánh hai số $23$ và $28$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 2.So sánh hai số $23$ và $21$. Dấu nào sau đây đúng?
Câu 3.So sánh hai số $8$ và $6$. Dấu nào sau đây đúng?
2. So sánh hai biểu thức số đơn giảnTrắc nghiệmineq_compare_simple(3 câu)
Câu 4.So sánh $-2$ và $-1$.
Câu 5.So sánh $2^3$ và $3^2$.
Câu 6.So sánh $-3$ và $-5$.
3. Cho $a < b$, tìm khẳng định ĐÚNG trong các bất đẳng thức suy raTrắc nghiệmineq_property_apply(3 câu)
Câu 7.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 8.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 9.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
4. $a < b$ và $b < c$ ⇒ $a < c$ (tính bắc cầu)Trắc nghiệmineq_transitive_property(3 câu)
Câu 10.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì?
Câu 11.Nếu $a < b$ và $c > 0$ thì?
Câu 12.Nếu $a < b$ và $c < 0$ thì?
5. Khẳng định BĐT nào ĐÚNG VỚI MỌI $x$ — xét hiệu đưa về bình phương ($A^2\ge0$)Trắc nghiệmprove_inequality_perfect_square(3 câu)
Câu 13.Cho số thực $x$ bất kì. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG với MỌI giá trị của $x$?
Câu 14.Cho số thực $x$ bất kì. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG với MỌI giá trị của $x$?
Câu 15.Cho số thực $x$ bất kì. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG với MỌI giá trị của $x$?
6. Giải BPT nhiều ngoặc $a(x+p) - b(x-q)\ op\ c$ — khai triển, gộp, chia (xét dấu) + trục sốTrắc nghiệmsolve_linear_inequality_multistep(3 câu)
Câu 16.Bất phương trình $7(x - 5) - 5(x + 3) < -44$ có nghiệm là:
Câu 17.Tìm tập nghiệm của bất phương trình $4(x + 5) - 2(x + 6) > 10$.
Câu 18.Tập nghiệm của bất phương trình $3(x + 5) - 2(x - 1) > 20$ là:
7. Cho hai số $a, b$ cụ thể với $a < b$ — kiểm tra tính chất BĐT khi cộng, nhân, đổi dấuĐúng / Saiineq_intro_facts(3 câu)
Câu 19.Cho hai số thực $a = -5$ và $b = -1$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai số thực $a = 3$ và $b = 6$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai số thực $a = -2$ và $b = 0$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho cặp số cụ thể; 4 ý so sánh trực tiếp và áp dụng tính chấtĐúng / Saiinequality_concrete_facts(3 câu)
Câu 22.Cho hai số $a = 7$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai số $a = 7$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai số $a = -5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho $a > b$, hỏi $a + k$ vs $b + k$ hoặc $-a$ vs $-b$ — đáp án là dấuTrả lời ngắnapply_inequality_property(3 câu)
Câu 25.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.
Câu 26.Biết $a > b$. So sánh $a + 4$ và $b + 4$.
Câu 27.Biết $a > b$. So sánh $4a$ và $4b$ (với $a, b > 0$).
10. So sánh hai biểu thức số học, đáp án dưới dạng dấu <, >, =Trả lời ngắncompare_two_numbers(3 câu)
Câu 28.So sánh hai số $11$ và $4$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $11\ \ldots\ 4$.
Câu 29.So sánh hai số $3$ và $4$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $3\ \ldots\ 4$.
Câu 30.So sánh hai số $27$ và $28$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $27\ \ldots\ 28$.