Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Giá trị tuyệt đối
§2. Công thức(2)
Phương trình $|f(x)| = m$
- $m < 0$: vô nghiệm.
- $m = 0$: $f(x) = 0$.
- $m > 0$: $f(x) = m$ hoặc $f(x) = -m$.
Bất phương trình giá trị tuyệt đối
§3. Phương pháp(1)
Phương pháp xét trường hợp
§4. Mẹo(1)
Mẹo: nhận dạng các dạng đặc biệt
- $|f(x)| + |g(x)| = 0$: cả 2 cùng bằng 0 → hệ $f(x) = 0$ và $g(x) = 0$.
- $|f(x)| = -|g(x)|$: chỉ khi cả 2 đều = 0.
- $|f(x)| \leq 0$: $\Leftrightarrow f(x) = 0$.
Bài tập
1. $|x| = k$ có 2 nghiệm nếu $k > 0$, 1 nếu $k = 0$, vô nghiệm nếu $k < 0$Trắc nghiệmabs_eq_constant_count(3 câu)
Câu 1.Phương trình $|x| = 7$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2.Phương trình $|x| = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 3.Phương trình $|x| = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
2. Tính $|a|$ cho số nguyên đơn giảnTrắc nghiệmabs_value_compute(3 câu)
Câu 4.Tính $|1|$.
Câu 5.Tính $|-1|$.
Câu 6.Tính $|9|$.
3. Giải $|ax + b| = cx + d$ — buộc xét hai trường hợp dấu trong $|.|$Trắc nghiệmsolve_abs_eq_linear(3 câu)
Câu 7.Tìm một nghiệm của phương trình $|x - 1| = 2 x - 6$.
Câu 8.Tìm một nghiệm của phương trình $|2 x - 5| = 2 x + 21$.
Câu 9.Tìm một nghiệm của phương trình $|3 x - 6| = x + 18$.
4. Giải $|ax + b| = cx + d$ — hai trường hợp, đối chiếu điều kiện, gộp TẬP nghiệmTrắc nghiệmsolve_abs_eq_multistep(3 câu)
Câu 10.Giải phương trình $|2 x - 6| = x + 6$ (tìm tất cả các nghiệm):
Câu 11.Giải phương trình $|3 x - 2| = x + 2$ (tìm tất cả các nghiệm):
Câu 12.Giải phương trình $|2 x - 4| = x + 4$ (tìm tất cả các nghiệm):
5. Giải phương trình $|x + b| = c$ (với $c > 0$)Trắc nghiệmsolve_absolute_value_simple(3 câu)
Câu 13.Giải phương trình $|x - 11| = 7$:
Câu 14.Giải phương trình $|x - 2| = 14$:
Câu 15.Giải phương trình $|x - 12| = 14$:
6. VD cao: $|x-a| + |x-b| = c$ với $c > b - a$; tổng 2 nghiệm = $a + b$Trắc nghiệmsum_of_roots_two_abs_equation(3 câu)
Câu 16.Phương trình $|x - 1| + |x - 6| = 9$ có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng hai nghiệm đó.
Câu 17.Phương trình $|x - 2| + |x - 7| = 10$ có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng hai nghiệm đó.
Câu 18.Phương trình $|x - 1| + |x - 6| = 9$ có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng hai nghiệm đó.
7. 4 mệnh đề Đ/S về phương trình $|x + b| = c$Đúng / Saiabs_eq_facts(3 câu)
Câu 19.Cho phương trình $|x + 1| = 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 20.Cho phương trình $|x + 1| = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 21.Cho phương trình $|x + 4| = 7$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
8. Cho 3 phương trình GTTĐ cụ thể: $|x| = m$ (3 trường hợp $m > 0, m = 0, m < 0$) — kiểm tra số nghiệm tương ứngĐúng / Saiabs_equation_general_facts(3 câu)
Câu 22.Cho ba phương trình $|x| = 3$, $|x| = 0$ và $|x| = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho ba phương trình $|x| = 5$, $|x| = 0$ và $|x| = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho ba phương trình $|x| = 4$, $|x| = 0$ và $|x| = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Giải $|ax + b| = cx + d$ — tách hai trường hợp, kiểm tra điều kiệnTrả lời ngắnsolve_abs_linear_equation(3 câu)
Câu 25.Phương trình $|x - (7)| = 1$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.
Câu 26.Phương trình $|x + 6| = 4$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.
Câu 27.Phương trình $|x + 7| = 1$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.
10. Giải $|x + b| = c$Trả lời ngắnsolve_abs_simple(3 câu)
Câu 28.Cho phương trình $|x + 1| = 5$. Tính nghiệm lớn nhất.
Câu 29.Cho phương trình $|x + 2| = 6$. Tính tổng.
Câu 30.Cho phương trình $|x - 5| = 4$. Tính nghiệm nhỏ nhất.