Lớp 8 · Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Giá trị tuyệt đối

$$|a| = \begin{cases} a & \text{nếu } a \geq 0 \\ -a & \text{nếu } a < 0 \end{cases}.$$ $|a| \geq 0$ với mọi $a$, $|a| = 0 \Leftrightarrow a = 0$. Tổng quát: $|f(x)|$ là khoảng cách từ $f(x)$ đến 0 trên trục số.

§2. Công thức(2)

2.1

Phương trình $|f(x)| = m$

  • $m < 0$: vô nghiệm.
  • $m = 0$: $f(x) = 0$.
  • $m > 0$: $f(x) = m$ hoặc $f(x) = -m$.
Phương trình $|f(x)| = |g(x)|$: $$\Leftrightarrow f(x) = g(x) \text{ hoặc } f(x) = -g(x).$$
2.2

Bất phương trình giá trị tuyệt đối

$|f(x)| < m$ ($m > 0$): $-m < f(x) < m$. $|f(x)| \leq m$: $-m \leq f(x) \leq m$. $|f(x)| > m$ ($m > 0$): $f(x) > m$ hoặc $f(x) < -m$. $|f(x)| \geq m$: $f(x) \geq m$ hoặc $f(x) \leq -m$. (Nếu $m \leq 0$: $|f(x)| < m$ vô nghiệm, $|f(x)| \geq 0 > m$ luôn đúng — xét trực tiếp.)

§3. Phương pháp(1)

3.1

Phương pháp xét trường hợp

Phương trình $|f(x)| = g(x)$: Cách 1 — Bỏ dấu trị tuyệt đối: Xét $f(x) \geq 0$ và $f(x) < 0$ → mỗi trường hợp 1 phương trình. Giải, đối chiếu điều kiện. Cách 2 — Bình phương (khi $g(x) \geq 0$): $f(x)^2 = g(x)^2 \Rightarrow f(x) = \pm g(x)$. Đối chiếu điều kiện $g(x) \geq 0$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: nhận dạng các dạng đặc biệt

  • $|f(x)| + |g(x)| = 0$: cả 2 cùng bằng 0 → hệ $f(x) = 0$ và $g(x) = 0$.
  • $|f(x)| = -|g(x)|$: chỉ khi cả 2 đều = 0.
  • $|f(x)| \leq 0$: $\Leftrightarrow f(x) = 0$.
Nhận ra dạng đặc biệt → giải nhanh không cần xét trường hợp.

Bài tập

1. $|x| = k$ có 2 nghiệm nếu $k > 0$, 1 nếu $k = 0$, vô nghiệm nếu $k < 0$Trắc nghiệmabs_eq_constant_count(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Phương trình $|x| = 7$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$2$
B.vô số
C.$4$
D.$3$

Câu 2.Phương trình $|x| = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.vô số
B.$3$
C.$1$
D.$2$

Câu 3.Phương trình $|x| = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$2$
B.$3$
C.$1$
D.vô số

2. Tính $|a|$ cho số nguyên đơn giảnTrắc nghiệmabs_value_compute(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Tính $|1|$.

A.$|1| = 0$
B.$|1| = 1$
C.$|1| = -1$
D.$|1| = 2$

Câu 5.Tính $|-1|$.

A.$|-1| = 2$
B.$|-1| = 0$
C.$|-1| = 1$
D.$|-1| = -1$

Câu 6.Tính $|9|$.

A.$|9| = 10$
B.$|9| = 0$
C.$|9| = -9$
D.$|9| = 9$

3. Giải $|ax + b| = cx + d$ — buộc xét hai trường hợp dấu trong $|.|$Trắc nghiệmsolve_abs_eq_linear(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Tìm một nghiệm của phương trình $|x - 1| = 2 x - 6$.

A.$x = 6$
B.$x = -5$
C.Phương trình vô nghiệm.
D.$x = 5$

Câu 8.Tìm một nghiệm của phương trình $|2 x - 5| = 2 x + 21$.

A.$x = 26$
B.$x = -3$
C.$x = -4$
D.$x = 4$

Câu 9.Tìm một nghiệm của phương trình $|3 x - 6| = x + 18$.

A.$x = -3$
B.$x = 24$
C.$x = -2$
D.$x = 3$

4. Giải $|ax + b| = cx + d$ — hai trường hợp, đối chiếu điều kiện, gộp TẬP nghiệmTrắc nghiệmsolve_abs_eq_multistep(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Giải phương trình $|2 x - 6| = x + 6$ (tìm tất cả các nghiệm):

A.$x = 0$ hoặc $x = 12$
B.$x = 0$
C.$x = 12$
D.$x = 0$ hoặc $x = -12$

Câu 11.Giải phương trình $|3 x - 2| = x + 2$ (tìm tất cả các nghiệm):

A.$x = 0$
B.$x = 0$ hoặc $x = 2$
C.$x = 2$
D.$x = 0$ hoặc $x = -2$

Câu 12.Giải phương trình $|2 x - 4| = x + 4$ (tìm tất cả các nghiệm):

A.$x = 0$ hoặc $x = -8$
B.$x = 0$ hoặc $x = 8$
C.$x = 0$
D.$x = 8$

5. Giải phương trình $|x + b| = c$ (với $c > 0$)Trắc nghiệmsolve_absolute_value_simple(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Giải phương trình $|x - 11| = 7$:

A.$x = -18$ hoặc $x = -4$
B.$x = 18$ hoặc $x = 4$
C.$x = -4$ hoặc $x = -18$
D.$x = 18$

Câu 14.Giải phương trình $|x - 2| = 14$:

A.$x = 16$
B.$x = 16$ hoặc $x = -12$
C.$x = -16$ hoặc $x = 12$
D.$x = 12$ hoặc $x = -16$

Câu 15.Giải phương trình $|x - 12| = 14$:

A.$x = 26$
B.$x = 2$ hoặc $x = -26$
C.$x = -26$ hoặc $x = 2$
D.$x = 26$ hoặc $x = -2$

6. VD cao: $|x-a| + |x-b| = c$ với $c > b - a$; tổng 2 nghiệm = $a + b$Trắc nghiệmsum_of_roots_two_abs_equation(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 16.Phương trình $|x - 1| + |x - 6| = 9$ có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng hai nghiệm đó.

A.$9$
B.$5$
C.$6$
D.$7$

Câu 17.Phương trình $|x - 2| + |x - 7| = 10$ có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng hai nghiệm đó.

A.$14$
B.$9$
C.$5$
D.$10$

Câu 18.Phương trình $|x - 1| + |x - 6| = 9$ có hai nghiệm phân biệt. Tính tổng hai nghiệm đó.

A.$5$
B.$7$
C.$9$
D.$6$

7. 4 mệnh đề Đ/S về phương trình $|x + b| = c$Đúng / Saiabs_eq_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho phương trình $|x + 1| = 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.
b)Phương trình $|x + 1| = 4$ có hai nghiệm $x = 3$ hoặc $x = -5$.
c)Hai phương trình $|x + 1| = 4$ và $(x + 1)^2 = 16$ tương đương.
d)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.

Câu 20.Cho phương trình $|x + 1| = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $|x| = -1$ có nghiệm $x = -1$.
b)Phương trình $|x + 1| = 2$ có hai nghiệm $x = 1$ hoặc $x = -3$.
c)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.

Câu 21.Cho phương trình $|x + 4| = 7$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Phương trình $|A| = m$ có nghiệm khi và chỉ khi $m \geq 0$.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)Phương trình $|A| = 0$ tương đương với $A = 0$.

8. Cho 3 phương trình GTTĐ cụ thể: $|x| = m$ (3 trường hợp $m > 0, m = 0, m < 0$) — kiểm tra số nghiệm tương ứngĐúng / Saiabs_equation_general_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho ba phương trình $|x| = 3$, $|x| = 0$ và $|x| = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Với mọi $x$, $|x| = x$.
b)Phương trình $|x| = -2$ vô nghiệm.
c)$|x| = -|x|$ với mọi $x$.
d)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 23.Cho ba phương trình $|x| = 5$, $|x| = 0$ và $|x| = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Với mọi $x$, $|x| = x$.
b)Phương trình $|x| = -4$ có nghiệm $x = -4$.
c)Phương trình $|x| = 0$ có duy nhất nghiệm $x = 0$.
d)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

Câu 24.Cho ba phương trình $|x| = 4$, $|x| = 0$ và $|x| = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Với mọi $x$, $|x| = x$.
b)Phương trình $|x| = -3$ có nghiệm $x = -3$.
c)$|x| = -|x|$ với mọi $x$.
d)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.

9. Giải $|ax + b| = cx + d$ — tách hai trường hợp, kiểm tra điều kiệnTrả lời ngắnsolve_abs_linear_equation(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Phương trình $|x - (7)| = 1$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 26.Phương trình $|x + 6| = 4$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.

Câu 27.Phương trình $|x + 7| = 1$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

10. Giải $|x + b| = c$Trả lời ngắnsolve_abs_simple(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho phương trình $|x + 1| = 5$. Tính nghiệm lớn nhất.

Câu 29.Cho phương trình $|x + 2| = 6$. Tính tổng.

Câu 30.Cho phương trình $|x - 5| = 4$. Tính nghiệm nhỏ nhất.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 3 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

147.000đ
99.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề