Công thức
§1. Định nghĩa(2)
Trung vị $M_e$
- $N$ lẻ: số ở giữa, vị trí $\dfrac{N+1}{2}$.
- $N$ chẵn: trung bình cộng 2 số ở giữa, vị trí $\dfrac{N}{2}$ và $\dfrac{N}{2} + 1$.
Mốt $M_o$
- Có thể 1 mốt, 2 mốt (lưỡng mốt), hoặc nhiều mốt.
- Có thể không có mốt nếu mọi giá trị xuất hiện cùng số lần.
§2. Phương pháp(1)
Quy trình tính
§3. Mẹo(1)
Mẹo: chọn loại trung bình phù hợp
Bài tập
1. Trung vị của dãy số chẵn phần tử = trung bình hai số giữaTrắc nghiệmmedian_even_simple(3 câu)
Câu 1.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.
Câu 2.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.
Câu 3.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.
2. Tìm trung vị từ bảng tần số (qua tần số tích luỹ)Trắc nghiệmmedian_from_frequency_table(3 câu)
Câu 4.Cho bảng tần số: giá trị $3$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $5$. Tìm trung vị $M_e$ của mẫu số liệu này.
Câu 5.Cho bảng tần số: giá trị $4$ có tần số $2$; giá trị $5$ có tần số $4$; giá trị $6$ có tần số $5$; giá trị $9$ có tần số $6$. Tìm trung vị $M_e$ của mẫu số liệu này.
Câu 6.Cho bảng tần số: giá trị $3$ có tần số $2$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $3$; giá trị $8$ có tần số $2$. Tìm trung vị $M_e$ của mẫu số liệu này.
3. Tìm giá trị còn thiếu để mẫu có trung vị và mốt cho trước (suy ngược)Trắc nghiệmmedian_mode_inverse_find_x(3 câu)
Câu 7.Một mẫu số liệu gồm 7 giá trị, trong đó 6 giá trị đã biết là $1, 2, 4, 6, 7, 12$ và một giá trị còn lại bằng $x$ (với $x$ là số nguyên dương). Biết mẫu số liệu này có trung vị $M_e = 4$ và có mốt duy nhất $M_o = 4$. Tìm $x$.
Câu 8.Một mẫu số liệu gồm 7 giá trị, trong đó 6 giá trị đã biết là $1, 4, 6, 8, 9, 11$ và một giá trị còn lại bằng $x$ (với $x$ là số nguyên dương). Biết mẫu số liệu này có trung vị $M_e = 8$ và có mốt duy nhất $M_o = 11$. Tìm $x$.
Câu 9.Một mẫu số liệu gồm 7 giá trị, trong đó 6 giá trị đã biết là $2, 3, 5, 6, 11, 12$ và một giá trị còn lại bằng $x$ (với $x$ là số nguyên dương). Biết mẫu số liệu này có trung vị $M_e = 6$ và có mốt duy nhất $M_o = 6$. Tìm $x$.
4. Tìm trung vị của một dãy số có số phần tử lẻTrắc nghiệmmedian_odd_count(3 câu)
Câu 10.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $1, 10, 26, 28, 28$.
Câu 11.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $2, 9, 9, 12, 14, 14, 16, 18, 29$.
Câu 12.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $4, 11, 18, 21, 28$.
5. Tìm mốt (giá trị xuất hiện nhiều nhất) của một dãy sốTrắc nghiệmmode_of_list(3 câu)
Câu 13.Tìm mốt của dãy số sau: $5, 8, 5, 3, 2, 5, 3$.
Câu 14.Tìm mốt của dãy số sau: $10, 10, 8, 7, 3, 10, 2$.
Câu 15.Tìm mốt của dãy số sau: $8, 4, 9, 2, 9, 9, 5$.
6. Mốt là giá trị xuất hiện nhiều nhất; có thể có nhiều mốt hoặc không cóTrắc nghiệmmode_unique_or_multiple(3 câu)
Câu 16.Tìm mốt của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5$.
Câu 17.Tìm mốt của dãy số: $2; 3; 3; 4; 4; 5$.
Câu 18.Tìm mốt của dãy số: $1; 2; 2; 3; 4$.
7. Mẫu chẵn phần tử — kiểm tra cách tính trung vị bằng trung bình hai giá trị giữa, đồng thời so sánh trung vị / mốtĐúng / Saimed_mode_facts2(3 câu)
Câu 19.Cho mẫu số liệu: $8, 1, 5, 3, 5, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho mẫu số liệu: $1, 2, 4, 4, 3, 7, 1, 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 2, 2, 1, 6, 8, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Mẫu số liệu cụ thể có một mốt rõ — kiểm tra trung vị, mốtĐúng / Saimedian_mode_facts(3 câu)
Câu 22.Cho mẫu số liệu: $5, 6, 3, 5, 4, 6, 6, 4, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho mẫu số liệu: $6, 6, 1, 6, 5, 6, 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho mẫu số liệu: $2, 3, 2, 5, 4, 3, 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Cho 7-9 số, hỏi trung vị hoặc mốtTrả lời ngắnmedian_or_mode(3 câu)
Câu 25.Cho mẫu số liệu: $1, 1, 2, 4, 4, 6, 7, 8, 9, 10$. Tìm mốt.
Câu 26.Cho mẫu số liệu: $1, 2, 3, 3, 3, 7, 8, 9$. Tìm mốt.
Câu 27.Cho mẫu số liệu: $2, 3, 3, 4, 6, 6, 6, 7, 7, 10$. Tìm mốt.
10. Tính khoảng biến thiên (max - min) của mẫu số liệuTrả lời ngắnrange_of_data(3 câu)
Câu 28.Cho mẫu số liệu: $10, 22, 19, 17, 13, 4, 1, 4$. Tính khoảng biến thiên $R$.
Câu 29.Cho mẫu số liệu: $30, 11, 15, 16, 20, 26, 12, 3, 29, 16$. Tính khoảng biến thiên $R$.
Câu 30.Cho mẫu số liệu: $16, 17, 19, 26, 30, 16, 21, 13, 20, 20$. Tính khoảng biến thiên $R$.