Lớp 9 · Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài toán giải bằng hệ phương trình

21 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
21 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Phương pháp(2)

1.1

Quy trình giải bài toán bằng hệ

Bước 1 — Đặt ẩn: chọn 2 đại lượng chưa biết, đặt $x, y$ và ghi điều kiện ($> 0$, nguyên,...). Bước 2 — Lập hệ: dùng dữ kiện đề bài để viết 2 phương trình. Bước 3 — Giải hệ: dùng phương pháp thế / cộng đại số. Bước 4 — Đối chiếu: kiểm tra $x, y$ có thoả điều kiện. Bước 5 — Kết luận: trả lời câu hỏi của đề.
1.2

Các dạng bài toán điển hình

1. Toán chuyển động: dùng $S = v \cdot t$. Lập hệ qua quãng đường / thời gian / vận tốc. 2. Toán công việc: 1 người làm xong trong $t$ giờ → 1 giờ làm $\dfrac{1}{t}$ công việc. 3. Toán năng suất: tổng sản phẩm = số ngày × năng suất / ngày. 4. Toán nồng độ: khối lượng chất tan = khối lượng dung dịch × nồng độ. 5. Toán phần trăm + lãi suất. 6. Toán hỗn hợp / pha trộn.

§2. Mẹo(1)

2.1

Mẹo: nhớ điều kiện thực tế

Điều kiện phổ biến cho ẩn trong bài toán thực tế:
  • Số lượng người / vật: nguyên dương.
  • Thời gian / vận tốc / quãng đường: $> 0$.
  • Phần trăm: $0 \leq x \leq 100$.
  • Nồng độ phần trăm: $0 < x < 100$.
Quên điều kiện → có thể dùng nghiệm âm, sai bản chất.

Bài tập

1. VD cao: tính vận tốc xuồng và dòng nước qua thời gian xuôi/ngượcTrắc nghiệmboat_stream_speeds_from_times(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 90$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).

A.$v_x = 24,\ v_d = 6$
B.$v_x = 18,\ v_d = 30$
C.$v_x = 30,\ v_d = 18$
D.$v_x = 6,\ v_d = 24$

Câu 2.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 120$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).

A.$v_x = 40,\ v_d = 24$
B.$v_x = 8,\ v_d = 32$
C.$v_x = 32,\ v_d = 8$
D.$v_x = 24,\ v_d = 40$

Câu 3.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $4$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $6$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 120$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).

A.$v_x = 5,\ v_d = 25$
B.$v_x = 25,\ v_d = 5$
C.$v_x = 30,\ v_d = 20$
D.$v_x = 20,\ v_d = 30$

2. Hai xe đi ngược chiều cách $D$ km, vận tốc $v_1, v_2$, thời gian $t$ — tìm 1 vận tốcTrắc nghiệmword_two_motion_meet(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.$v_1 = 50\text{ km/h}$
B.$v_1 = 40\text{ km/h}$
C.$v_1 = 35\text{ km/h}$
D.$v_1 = 45\text{ km/h}$

Câu 5.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $160$ km. Sau $2$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $30$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.$v_1 = 50\text{ km/h}$
B.$v_1 = 45\text{ km/h}$
C.$v_1 = 30\text{ km/h}$
D.$v_1 = 55\text{ km/h}$

Câu 6.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $60$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.

A.$v_1 = 60\text{ km/h}$
B.$v_1 = 25\text{ km/h}$
C.$v_1 = 35\text{ km/h}$
D.$v_1 = 30\text{ km/h}$

3. Bài toán: có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó (tổng đầu, tổng chân)Trắc nghiệmword_two_object_count(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $31$ đầu, $104$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }10, \text{Chó: }21$
B.$\text{Gà: }15, \text{Chó: }15$
C.$\text{Gà: }21, \text{Chó: }10$
D.$\text{Gà: }11, \text{Chó: }20$

Câu 8.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $28$ đầu, $68$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }6, \text{Chó: }22$
B.$\text{Gà: }23, \text{Chó: }5$
C.$\text{Gà: }14, \text{Chó: }14$
D.$\text{Gà: }22, \text{Chó: }6$

Câu 9.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $26$ đầu, $90$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }7, \text{Chó: }19$
B.$\text{Gà: }8, \text{Chó: }18$
C.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }13$
D.$\text{Gà: }19, \text{Chó: }7$

4. Bài toán tổng - hiệu cụ thể: tìm hai sốĐúng / Saiword_problem_method_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $35$ và hiệu bằng $5$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số lớn là $15$ và số bé là $20$.
b)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.
c)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
d)Tích hai số bằng $300$.

Câu 11.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $77$ và hiệu bằng $3$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích hai số bằng $1480$.
b)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 77 \\ x - y = 3 \end{cases}$.
c)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.
d)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.

Câu 12.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $28$ và hiệu bằng $10$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số lớn là $19$ và số bé là $9$.
b)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.
c)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 28 \\ x - y = 10 \end{cases}$.
d)Số lớn là $9$ và số bé là $19$.

5. Bài toán mua hàng cụ thể: hai loại đơn giá khác nhauĐúng / Saiword_sys_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Bạn An mua $11$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $15$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $18$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $189$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình trên là hệ tuyến tính.
b)Có thể có nghiệm $x, y$ là số âm.
c)Bạn An mua $3$ cuốn loại I và $8$ cuốn loại II.
d)Tổng số tiền là $189$ nghìn đồng.

Câu 14.Bạn An mua $13$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $15$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $25$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $265$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có nghiệm $x, y$ là số âm.
b)Tổng số cuốn vở mua được là $13$.
c)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 13 \\ 15x + 25y = 265 \end{cases}$.
d)Tổng số tiền là $265$ nghìn đồng.

Câu 15.Bạn An mua $10$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $20$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $35$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $290$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số tiền là $290$ nghìn đồng.
b)Hệ phương trình trên là hệ tuyến tính.
c)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 10 \\ 20x + 35y = 290 \end{cases}$.
d)Có thể có nghiệm $x, y$ là số âm.

6. Bài toán tuổi: hai người hiện có tuổi $x, y$ và sau $k$ năm tổng tuổi bằng $T$Trả lời ngắnage_problem(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Hiện tại cha hơn con $5$ tuổi. Sau $4$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $57$. Tính tuổi con hiện tại.

Câu 17.Hiện tại cha hơn con $25$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $51$. Tính tuổi cha hiện tại.

Câu 18.Hiện tại cha hơn con $46$ tuổi. Sau $3$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $70$. Tính tuổi cha hiện tại.

7. Tổng 2 số = $S$, $a$ lần số nhỏ + $b$ lần số lớn = $T$ → tìm 1 sốTrả lời ngắntwo_numbers_sum_2sum(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 19.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $135$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tổng hai số bằng $37$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $112$. Tìm số lớn.

Câu 21.Tổng hai số bằng $42$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $126$. Tìm số nhỏ.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Bài toán giải bằng hệ phương trình".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

176.000đ
119.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề