Công thức
§1. Phương pháp(2)
Quy trình giải bài toán bằng hệ
Các dạng bài toán điển hình
§2. Mẹo(1)
Mẹo: nhớ điều kiện thực tế
- Số lượng người / vật: nguyên dương.
- Thời gian / vận tốc / quãng đường: $> 0$.
- Phần trăm: $0 \leq x \leq 100$.
- Nồng độ phần trăm: $0 < x < 100$.
Bài tập
1. VD cao: tính vận tốc xuồng và dòng nước qua thời gian xuôi/ngượcTrắc nghiệmboat_stream_speeds_from_times(3 câu)
Câu 1.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 90$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 2.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $3$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $5$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 120$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
Câu 3.Một chiếc xuồng máy đi từ bến $A$ đến bến $B$ xuôi dòng mất $4$ giờ; khi quay về (ngược dòng) mất $6$ giờ. Biết khoảng cách $AB = 120$ km. Tính vận tốc thực của xuồng (km/h) và vận tốc dòng nước (km/h).
2. Hai xe đi ngược chiều cách $D$ km, vận tốc $v_1, v_2$, thời gian $t$ — tìm 1 vận tốcTrắc nghiệmword_two_motion_meet(3 câu)
Câu 4.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 5.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $160$ km. Sau $2$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $30$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 6.Hai xe ngược chiều khởi hành cùng lúc từ hai điểm cách nhau $270$ km. Sau $3$ giờ chúng gặp nhau. Biết xe thứ hai có vận tốc $60$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
3. Bài toán: có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó (tổng đầu, tổng chân)Trắc nghiệmword_two_object_count(3 câu)
Câu 7.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $31$ đầu, $104$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 8.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $28$ đầu, $68$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Câu 9.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $26$ đầu, $90$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
4. Bài toán tổng - hiệu cụ thể: tìm hai sốĐúng / Saiword_problem_method_facts(3 câu)
Câu 10.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $35$ và hiệu bằng $5$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 11.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $77$ và hiệu bằng $3$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 12.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $28$ và hiệu bằng $10$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
5. Bài toán mua hàng cụ thể: hai loại đơn giá khác nhauĐúng / Saiword_sys_facts2(3 câu)
Câu 13.Bạn An mua $11$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $15$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $18$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $189$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Bạn An mua $13$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $15$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $25$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $265$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Bạn An mua $10$ cuốn vở gồm hai loại: loại I giá $20$ nghìn đồng/cuốn, loại II giá $35$ nghìn đồng/cuốn, tổng cộng hết $290$ nghìn đồng. Gọi $x$ là số cuốn loại I, $y$ là số cuốn loại II. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Bài toán tuổi: hai người hiện có tuổi $x, y$ và sau $k$ năm tổng tuổi bằng $T$Trả lời ngắnage_problem(3 câu)
Câu 16.Hiện tại cha hơn con $5$ tuổi. Sau $4$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $57$. Tính tuổi con hiện tại.
Câu 17.Hiện tại cha hơn con $25$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $51$. Tính tuổi cha hiện tại.
Câu 18.Hiện tại cha hơn con $46$ tuổi. Sau $3$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $70$. Tính tuổi cha hiện tại.
7. Tổng 2 số = $S$, $a$ lần số nhỏ + $b$ lần số lớn = $T$ → tìm 1 sốTrả lời ngắntwo_numbers_sum_2sum(3 câu)
Câu 19.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $135$. Tìm số nhỏ.
Câu 20.Tổng hai số bằng $37$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $112$. Tìm số lớn.
Câu 21.Tổng hai số bằng $42$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $126$. Tìm số nhỏ.