Công thức
§1. Phương pháp(3)
Phương pháp cộng đại số
Phương pháp đặt ẩn phụ
Phương pháp thế
§2. Mẹo(1)
Mẹo: chọn phương pháp
- Có hệ số $\pm 1$ → thế.
- Hệ số bằng nhau / đối nhau ngay → cộng đại số trực tiếp.
- Cần thao tác phức tạp → cộng đại số (linh hoạt hơn).
- Hệ phi tuyến / phân thức → đặt ẩn phụ.
Bài tập
1. Hệ 2 ẩn: vô nghiệm / có nghiệm duy nhất / vô số nghiệmTrắc nghiệmnumber_of_solutions_system(3 câu)
Câu 1.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:
Câu 2.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 4x + 8y = 20 \end{cases}$ có:
Câu 3.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:
2. Giải hệ 2 ẩn bằng phương pháp cộng đại số với hệ số "lệch" (nhân chéo)Trắc nghiệmsolve_2x2_cross_multiply(3 câu)
Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3x + 5y = -13 \\ 5x + 4y = 0 \end{cases}$.
Câu 5.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x - 5y = -25 \\ 2x - y = -7 \end{cases}$.
Câu 6.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 4x + 3y = -7 \\ 5x + 4y = -10 \end{cases}$.
3. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (nghiệm nguyên)Trắc nghiệmsolve_2x2_integer_solution(3 câu)
Câu 7.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 4x + 3y = 5 \\ 5x + 3y = 7 \end{cases}$.
Câu 8.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -2x - 4y = -2 \\ -4x + 5y = -30 \end{cases}$.
Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3x + 3y = 0 \\ 3x + 2y = -6 \end{cases}$.
4. Giải hệ chứa $\dfrac{1}{x}, \dfrac{1}{y}$ bằng phương pháp đặt ẩn phụTrắc nghiệmsystem_aux_variable_reciprocal(3 câu)
Câu 10.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -\dfrac{3}{x} + \dfrac{2}{y} = \dfrac{7}{4} \\ -\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{y} = - \dfrac{1}{4} \end{cases}$ (với $x \neq 0,\ y \neq 0$).
Câu 11.Giải hệ phương trình $\begin{cases} \dfrac{2}{x} + \dfrac{2}{y} = \dfrac{9}{10} \\ \dfrac{3}{x} - \dfrac{3}{y} = - \dfrac{3}{20} \end{cases}$ (với $x \neq 0,\ y \neq 0$).
Câu 12.Giải hệ phương trình $\begin{cases} \dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{y} = - \dfrac{1}{3} \\ \dfrac{1}{x} - \dfrac{4}{y} = - \dfrac{5}{6} \end{cases}$ (với $x \neq 0,\ y \neq 0$).
5. Giải hệ $\begin{cases}x + y = a \\ x - y = b\end{cases}$ → $x = (a+b)/2$, $y = (a-b)/2$Trắc nghiệmsystem_simple_substitution(3 câu)
Câu 13.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 6 \\ x - y = -2\end{cases}$.
Câu 14.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -2 \\ x - y = -4\end{cases}$.
Câu 15.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 4 \\ x - y = 2\end{cases}$.
6. Hệ $\begin{cases}x = k \\ ax + by = c\end{cases}$ → $y$Trắc nghiệmsystem_with_one_var_known(3 câu)
Câu 16.Giải hệ $\begin{cases}x = 2 \\ x + 2y = 10\end{cases}$ — tìm $y$.
Câu 17.Giải hệ $\begin{cases}x = 1 \\ 4x - 2y = 2\end{cases}$ — tìm $y$.
Câu 18.Giải hệ $\begin{cases}x = 3 \\ 3x + y = 6\end{cases}$ — tìm $y$.
7. Cho hệ cụ thể có nghiệm $(x_0, y_0)$ — kiểm tra cách giải bằng thếĐúng / Saisolve_substitution_facts(3 câu)
Câu 19.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 6 \\ x - y = -2 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -7 \\ x - y = -1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -4 \\ x - y = 2 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Giải hệ — chỉ trả $x$ (đáp án số)Trả lời ngắnsolve_2x2_system(3 câu)
Câu 22.Giải hệ $\begin{cases} -x - y = -1 \\ -3x + y = 13 \end{cases}$. Tìm $x$.
Câu 23.Giải hệ $\begin{cases} x + 4y = -10 \\ -4x - 2y = 12 \end{cases}$. Tìm $x$.
Câu 24.Giải hệ $\begin{cases} 2x - 3y = 15 \\ x + y = 0 \end{cases}$. Tìm $x$.
9. Giải hệ phương trình tuyến tính 2x2, chỉ trả $x$Trả lời ngắnsolve_system_x_only(3 câu)
Câu 25.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -x - 4y = -14 \\ -3x + 2y = 0 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.
Câu 26.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -3x - y = -15 \\ -3x - 4y = -24 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.
Câu 27.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -3x - 3y = -12 \\ x + 3y = 8 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.