Đề thi đính kèm
Đề ôn tập giữa học kỳ I năm học 2025-2026
- Môn
- Lớp 11 / Toán
Cấu trúc
- 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 12 câu
- 2 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai 4 câu
- 3 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn 6 câu
Đang mở tệp…
Nội dung các câu hỏi trong đề
A. 21π/10cm.
B. 11π/20cm.
C. 63π/20cm.
D. 20π/11cm.
A. Cả hai âm.
B. Cos âm, tan âm.
C. Cả hai dương.
D. Cos âm, tan dương.
A. sin2a=2 sin a cos a.
B. cos(a+b)=cos a+cos b.
C. cos2a=2 cos²a-1.
D. cos2a=1-2 sin²a.
A. 39/50.
B. 39/100.
C. 11/50.
D. 11/100.
A. ℝ∖{π/2+kπ}.
B. ℝ∖{kπ}.
C. ℝ∖{-π/2+k2π}.
D. ℝ∖{π/2+k2π}.
A. y=cos x sin³x.
B. y=cot x/(tan²x+1).
C. y=cos x sin6x.
D. y=sin²⁰²²x cos x.
A. y=sin x+2.
B. y=sin x.
C. y=sin2x.
D. y=sin x-2.
A. Đồng biến trên (-2π;-π).
B. Đồng biến trên (-π;0).
C. Đồng biến trên (0;2π).
D. Đồng biến trên (-π/2;π/2).
A. x=-π/6+k2π hoặc x=7π/6+k2π.
B. x=π/6+k2π hoặc x=7π/6+k2π.
C. x=π+k2π hoặc x=π/8+k2π.
D. x=-π/6+k2π hoặc x=5π/6+k2π.
A. u_n=(n+3)²-n².
B. 1;3;5;7;9.
C. 13;17;21;25;29.
D. u_n=1+3^n.
A. AM=(ACD)∩(ABG).
B. A,J,M thẳng hàng.
C. J là trung điểm AM.
D. DJ=(ACD)∩(BDJ).
A. IJCD là hình thang.
B. (SAB)∩(IBC)=IB.
C. (SBD)∩(JCD)=JD.
D. (IAC)∩(JBD)=AO.
a. sin α>0.
b. sin α=-√10/10.
c. (cos α-sin α)/(cos³α+3 sin³α+2 cos α)=10/21.
d. [tan(17π/4)+tan(7π/2-α)]²+[cot(13π/4)+cot(7π-α)]²=20.
a. u₁=-8/3.
b. u₅=27/2.
c. -2187/32 là số hạng thứ 8.
d. q=-3/2.
a. Nghiệm là x=11π/24+kπ hoặc x=-7π/24+kπ.
b. Nghiệm âm lớn nhất bằng -13π/24.
c. Trên (0;π) có 3 nghiệm.
d. Tổng các nghiệm trong (0;π) bằng 7π/6.
a. SO=(SAC)∩(SBD).
b. AM cắt (SBD) tại một điểm trên SO.
c. KM=(AMN)∩(SCD).
d. SD cắt (AMN) tại một điểm trên KM.