Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu15(68,2%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị161·836,4%
Xác suất·6··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng43·1836,4%
Tổng5151122100%
Tỉ lệ22,7%68,2%4,5%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-1-0,50,511,522,53-1123y = 1x² - 2x1-1I
Đồ thị parabol y = 1x² + (-2)x + (0)
A.$I(-1; -1)$
B.$I(1; 1)$
C.$I(-1; 1)$
D.$I(1; -1)$

Câu 2.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 6$
B.$2a = 10$
C.$2a = 16$
D.$2a = 8$

Câu 3.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{49} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 49$
B.$2a = 14$
C.$2a = 7$
D.$2a = 4$

Câu 4.Khoảng cách từ điểm $M(-4; 2)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 1 = 0$ bằng?

A.$d = 9$
B.$d = 45$
C.$d = \dfrac{9}{5}$
D.$d = 2$

Câu 5.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; 5)$, bán kính $R = 5$.

A.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 25$
B.$(x - 2)^2 + (y + 5)^2 = 25$
C.$x^2 + y^2 = 25$
D.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 5$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-31+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 1
A.$-3 \leq x \leq 1$
B.$x \leq -3$
C.$x = -3\text{ hoặc }x = 1$
D.$-3 < x < 1$

Câu 7.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 35$
C.$|\Omega| = 12$
D.$|\Omega| = 36$

Câu 8.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A.$P(\text{số chấm lớn hơn 3}) = \dfrac{1}{3}$
B.$P(\text{số chấm là ước của 6}) = \dfrac{1}{3}$
C.$P(\text{số chấm là số chính phương}) = \dfrac{1}{3}$
D.$P(\text{số chấm lớn hơn 2}) = \dfrac{1}{3}$

Câu 9.Khẩu pháo thứ nhất và khẩu pháo thứ hai bắn trúng bia một cách độc lập với xác suất thành công lần lượt là $\dfrac{1}{3}$ và $\dfrac{1}{2}$. Tính xác suất bia bị trúng (có ít nhất một lần bắn trúng bia).

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$\dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{6}$
D.$\dfrac{2}{3}$

Câu 10.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = -2x^2 + x - 6$.

A.$y = \dfrac{1}{4}$
B.$x = \dfrac{1}{4}$
C.$x = - \dfrac{1}{4}$
D.$x = -1$

Câu 11.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(4; 0)$
B.$F(-2; 0)$
C.$F(0; 2)$
D.$F(2; 0)$

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{x - 7}$.

A.$D = (7; +\infty)$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = (-\infty; 7]$
D.$D = [7; +\infty)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.
c)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
d)Hypebol có 2 trục đối xứng.

Câu 14.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cap B) = 0$ vì $A, B$ xung khắc.
b)Hai biến cố xung khắc luôn độc lập.
c)$P(A) + P(\bar A) = 1$.
d)Hai biến cố xung khắc không thể xảy ra đồng thời trong cùng phép thử.

Câu 15.Cho parabol $y = -(x - 2)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Toạ độ đỉnh là $I(2; -3)$.
b)Khi $a = -1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-3$.
c)Trục đối xứng là đường thẳng $x = 2$.
d)Toạ độ đỉnh là $I(2; 3)$.

Câu 16.Cho hàm số $y = -3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
b)$y = -3x^2$ là hàm số bậc hai.
c)Hàm số $y = -3x^2$ là hàm số chẵn.
d)Đồ thị $y = -3x^2$ đi qua gốc toạ độ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 2y - 2 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 18.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 7". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 20.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $7$".

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, vệ tinh $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(4;0;0)$, $B(-4;0;0)$ và $MA + MB = 10$. Cho điểm $C(0;0;4)$. Tính khoảng cách NGẮN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.