Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·2··29,1%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai2·1·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2·2·418,2%
Đường tròn·3··313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·3··313,6%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng7114022100%
Tỉ lệ31,8%50%18,2%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-551015
Đồ thị y = -2x + (5)
A.$(0; -5)$
B.$(0; -2)$
C.$(5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cos \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 3.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$?

A.$x = -3$
B.$x = 2$
C.$x = -1$
D.$x = -2$

Câu 4.Bề lõm của parabol $y = -5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Hướng lên trên
C.Sang phải
D.Hướng xuống dưới

Câu 5.Hình cầu có bán kính $r$. Công thức tính thể tích $V$ của hình cầu là?

A.$V = \dfrac{4}{3}\pi r^2$
B.$V = \dfrac{3}{4}\pi r^3$
C.$V = 4\pi r^2$
D.$V = \dfrac{4}{3}\pi r^3$

Câu 6.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 50^\circ$?

A.$\sin 40^\circ$
B.$\cos 40^\circ$
C.$\cos 50^\circ$
D.$\tan 40^\circ$

Câu 7.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -x - 2y = -6 \\ -3x - 4y = -16 \end{cases}$?

A.$(4; -1)$
B.$(1; 4)$
C.$(4; 1)$
D.$(-4; 1)$

Câu 8.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 110^\circ$
B.$\widehat{C} = 290^\circ$
C.$\widehat{C} = 100^\circ$
D.$\widehat{C} = 70^\circ$

Câu 9.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".

A.$P = 2$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 10.Tính $\sqrt[3]{216}$.

A.$35$
B.$7$
C.$5$
D.$6$

Câu 11.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 12.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng 13" là biến cố không thể.
b)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" là biến cố không thể.
c)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" có thể xảy ra.
d)Trong phép thử đồng khả năng, mỗi kết quả có xác suất bằng nhau.

Câu 14.Cho $a = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{16} = -4$.
b)$\sqrt{a^2} = |a|$ với mọi số thực $a$.
c)$\sqrt{16} = 4$.
d)$(\sqrt{4})^2 = 4$.

Câu 15.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510y = -2x - 1
Đồ thị y = -2x - 1
a)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)Đường thẳng song song với $y = 2x$.
c)Đường thẳng có tung độ gốc bằng $1$.
d)Đường thẳng đi qua điểm $(0; -1)$.

Câu 16.Một người đứng cách chân một toà nhà $10$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Chiều cao toà nhà $h = \dfrac{10\sqrt{3}}{3}$ mét.
c)Khoảng cách từ điểm quan sát đến chân toà nhà là $10$ mét.
d)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 10 \cdot \tan 30^\circ$ (mét).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường tròn bán kính $7$ cm. Tính chu vi (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Hình cầu bán kính $3$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Đứng cách chân một tháp $13$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?13 mtia nhìn30°
Người cách tháp 13 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 21.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $8$ m ($8$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.