Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai2·1·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông··2·29,1%
Đường tròn43··731,8%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — tangent_ext
A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 2.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm trên đường tròn.
B.Nằm bên ngoài đường tròn.
C.Không xác định được.
D.Nằm bên trong đường tròn.

Câu 3.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d > R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Tiếp xúc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau (hai điểm chung)

Câu 4.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Lên trên
B.O(0; 0)
C.Trục Oy
D.Trục Ox

Câu 5.Phương trình $ax + by = c$ ($a, b$ không đồng thời bằng $0$) có bao nhiêu nghiệm?

A.2
B.0
C.vô số
D.1

Câu 6.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = 7x - 8$ bằng?

A.$k = -7$
B.$k = -8$
C.$k = 8$
D.$k = 7$

Câu 7.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $6$ một khoảng $d = 11$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng không cắt đường tròn.
B.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
C.Đường thẳng trùng với đường tròn.
D.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).

Câu 8.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $-3x^2 + 6x + 1 = 0$.

A.$a = 1, b = 4, c = -7$
B.$a = -3, b = 6, c = 1$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = 2, b = -3, c = 5$

Câu 9.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-5AB
Đồ thị y = -2x + (-3)
A.$a = -1$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = -3$

Câu 10.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$30^\circ$
B.$40^\circ$
C.$25^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 11.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $60^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 120^\circ$
B.$\widehat{A} = 50^\circ$
C.$\widehat{A} = 60^\circ$
D.$\widehat{A} = 30^\circ$

Câu 12.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -4x - y = 17 \\ -4x + 3y = 29 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-5; 3)$
B.$(x; y) = (5; -3)$
C.$(x; y) = (3; -5)$
D.$(x; y) = (-4; 3)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = -3x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(-1) = -1$.
b)Đồ thị hàm số là tập các điểm $(x, f(x))$ trong mặt phẳng toạ độ.
c)$f(-3) = 5$.
d)Có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cùng tương ứng với một giá trị $x$.

Câu 14.Cho đường tròn $(O; R = 3)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ một khoảng $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)Đường thẳng có thể có 3 điểm chung với đường tròn.
c)Khi $d = R$, đường thẳng vuông góc với bán kính tại tiếp điểm.
d)Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm.

Câu 15.Cho số $a = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{16^2} = 16$.
b)$\sqrt{16} = \pm 4$.
c)$(\sqrt{16})^2 = 16$.
d)$\sqrt{-16}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.

Câu 16.Một người đứng cách chân một toà nhà $12$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
b)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
c)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
d)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 12 \cdot \tan 45^\circ$ (mét).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Một cây cột thẳng đứng cao $12$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

12 m?30°
Cột cao 12 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 21.Hiện tại cha hơn con $21$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $53$. Tính tuổi con hiện tại.

Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $8$ m ($8$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $3$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.