Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị16··731,8%
Xác suất1221627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng2421940,9%
Tổng4124222100%
Tỉ lệ18,2%54,5%18,2%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $12$"?

A.12
B.0
C.2
D.1

Câu 2.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 6$
C.$2a = 10$
D.$2a = 16$

Câu 3.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; 5)$, bán kính $R = 5$.

A.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 25$
B.$(x - 2)^2 + (y + 5)^2 = 25$
C.$x^2 + y^2 = 25$
D.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 5$

Câu 4.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = 2x - 4$
B.$y = \dfrac{1}{x} + 1$
C.$y = 2x^2 - 4x + 1$
D.$y = 2x^3 - 4$

Câu 5.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-11234567-18-16-14-12-10-8-6-4-224y = -1x² + 6x - 831I
Đồ thị parabol y = -1x² + (6)x + (-8)
A.$I(3; -1)$
B.$I(1; 3)$
C.$I(-3; 1)$
D.$I(3; 1)$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-31+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 1
A.$-3 \leq x \leq 1$
B.$x \leq -3$
C.$x = -3\text{ hoặc }x = 1$
D.$-3 < x < 1$

Câu 7.Một hộp có $5$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{5}{6}$
B.$P = \dfrac{5}{11}$
C.$P = \dfrac{6}{11}$
D.$P = \dfrac{1}{11}$

Câu 8.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(4; 0)$
B.$F(-2; 0)$
C.$F(0; 2)$
D.$F(2; 0)$

Câu 9.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{4}{3}$
B.$e = \dfrac{4}{5}$
C.$e = 1$
D.$e = \dfrac{5}{4}$

Câu 10.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{5}{63}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{63}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{63}$

Câu 11.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 4)$.

A.$x + 4y = 0$
B.$5x - y - 1 = 0$
C.$x + 4y + 1 = 0$
D.$x + 4y - 1 = 0$

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (7)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{-7\}$
B.$D = \{7\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{7\}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Quan sát đồ thị parabol $y = -x^2 + 4x - 6$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-112345-12-10-8-6-4-222-2I
Parabol y=-1x^2+(4)x+(-6)
a)Trục đối xứng của parabol là $x = 2$.
b)Bề lõm parabol hướng xuống dưới.
c)Parabol cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
d)Parabol không cắt trục hoành.

Câu 14.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường tiệm cận của hypebol có dạng $y = \pm \dfrac{b}{a} x$.
b)Tiêu cự $2c = 10$.
c)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
d)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.

Câu 15.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x - 3$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)$f(0) = -3$.
c)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $3$ học sinh nam và $5$ học sinh nữ ngồi vào một dãy ghế (mỗi ghế một bạn). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$n(\Omega) = 8!$.
b)Xác suất để hai bạn A và B ngồi cạnh nhau bằng $\dfrac{1}{4}$.
c)Xác suất để hai bạn A và B ngồi cạnh nhau bằng $\dfrac{1}{8}$.
d)Xác suất các bạn nam ngồi liên tiếp và các bạn nữ cũng ngồi liên tiếp bằng $\dfrac{1}{28}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm hoành độ đỉnh của parabol $y = -x^2 - 5x + 4$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ, gồm phòng Trung tâm và các khu khác ngăn cách nhau bởi tường. Giữa hai phòng kề nhau có một cánh cửa; giá vé mỗi lần đi qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên hình (đơn vị: đồng). Một khách xuất phát từ phòng Trung tâm, phải đi qua các cánh cửa để tham quan tất cả các khu, rồi quay trở lại phòng Trung tâm để đi ra ngoài. Hỏi khách phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?

Trung tâmCửa ra vào60 000130 000170 000160 000160 00050 00080 00050 000
Sơ đồ khu vui chơi: phòng Trung tâm ở giữa-trên, các khu A, B, C, D ngăn bởi tường; mỗi cửa giữa hai phòng có ghi giá vé.

Câu 19.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 2$, cụ thể $x_B = 2040$, $x_A = 2038$, $x_C = 2042$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 20.Cho elip $(E)$ có độ dài trục lớn $2a = 10$ và khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm $c = 3$. Từ tiêu điểm $F_1$ kẻ đường thẳng vuông góc với trục lớn, cắt $(E)$ tại $M$. Tính độ dài đoạn $MF_1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Mặt cắt của ăng-ten parabol dạng đĩa (xét mặt cắt đi qua trục) có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{80^2} - \dfrac{y^2}{20^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$ và độ cao $y$ tính từ eo thắt. Biết tại một vị trí bán kính (nửa bề rộng) của ăng-ten bằng $208$ m, hỏi vị trí đó ở độ cao bao nhiêu mét so với eo thắt?

Câu 22.Cho tập $S$ gồm các điểm $(x;y)$ với $x,y$ nguyên dương không vượt quá $12$. Chọn ngẫu nhiên $2$ điểm phân biệt trong $S$. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó có toạ độ nguyên?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.