Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị15··627,3%
Xác suất1121522,7%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng353·1150%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 3$
C.$|\Omega| = 6$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 2.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-2)$.

A.-16
B.-15
C.-14
D.-17

Câu 3.Đường cong $(\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1)$ là?

A.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox
B.Elip
C.Hypebol
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy

Câu 4.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 5$
B.$2a = 10$
C.$2a = 25$
D.$2a = 4$

Câu 5.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 9$
C.$2a = 4$
D.$2a = 6$

Câu 6.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-25+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, 5
A.$-2 \leq x \leq 5$
B.$-2 < x < 5$
C.$x = -2\text{ hoặc }x = 5$
D.$x \leq -2$

Câu 7.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 8.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = x^2 - 5x + 4$.

A.$x = - \dfrac{5}{2}$
B.$y = \dfrac{5}{2}$
C.$x = 5$
D.$x = \dfrac{5}{2}$

Câu 9.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y - 1 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-2; 2),\ R = 3$
B.$I(2; -2),\ R = 3$
C.$I(-4; 4),\ R = 3$
D.$I(-2; 2),\ R = 9$

Câu 10.Một hộp có 6 tấm thẻ giống nhau được đánh số $1, 2, 3, 4, 5, 6$. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ. Tính xác suất để số ghi trên thẻ lớn hơn 2.

A.$\dfrac{2}{3}$
B.$\dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$\dfrac{1}{3}$

Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x - 7}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (-\infty; \dfrac{7}{2}]$
C.$D = [\dfrac{7}{2}; +\infty)$
D.$D = (\dfrac{7}{2}; +\infty)$

Câu 12.Khoảng cách từ điểm $M(-4; 2)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 1 = 0$ bằng?

A.$d = 9$
B.$d = 45$
C.$d = \dfrac{9}{5}$
D.$d = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
b)Đường chuẩn là $x = -1$.
c)Parabol $x^2 = 4y$ có trục đối xứng là $Oy$.
d)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.

Câu 14.Cho hàm số bậc hai $y = -(x + 1)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = -1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-3$ tại $x = -1$.
b)Khi $a = -1 < 0$, hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng $-3$ tại $x = -1$.
c)Đồ thị parabol luôn có trục đối xứng song song với trục hoành.
d)Hàm số bậc hai có duy nhất một cực trị (đỉnh).

Câu 15.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 4 trục đối xứng.
b)Hai đỉnh của hypebol là $A_1(-5; 0)$ và $A_2(5; 0)$.
c)Tâm sai $e = 13/5$.
d)Hai tiêu điểm là $F_1(-13; 0)$ và $F_2(13; 0)$.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $4$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ thành một hàng dọc. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$n(\Omega) = (7!)^2$.
b)Xác suất các bạn nam đứng liên tiếp nhau bằng $\dfrac{4}{35}$.
c)Có thể xếp để nam và nữ đứng xen kẽ nhau (xác suất khác 0).
d)$n(\Omega) = 4!\cdot 3! = 144$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $3x + 4y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ, gồm phòng Trung tâm và các khu khác ngăn cách nhau bởi tường. Giữa hai phòng kề nhau có một cánh cửa; giá vé mỗi lần đi qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên hình (đơn vị: đồng). Một khách xuất phát từ phòng Trung tâm, phải đi qua các cánh cửa để tham quan tất cả các khu, rồi quay trở lại phòng Trung tâm để đi ra ngoài. Hỏi khách phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?

Trung tâmCửa ra vào60 000130 000170 000160 000160 00050 00080 00050 000
Sơ đồ khu vui chơi: phòng Trung tâm ở giữa-trên, các khu A, B, C, D ngăn bởi tường; mỗi cửa giữa hai phòng có ghi giá vé.

Câu 19.Trong y học, máy tán sỏi ngoài cơ thể (Lithotripter) có một mặt phản xạ có mặt cắt là một nửa đường elip. Nguồn phát sóng đặt tại tiêu điểm $F_1$, viên sỏi ở tiêu điểm $F_2$; mọi tia phát ra từ $F_1$ sau khi phản xạ đều hội tụ tại $F_2$. Thiết bị có mặt cắt là nửa elip với độ dài trục lớn là $20$ cm và khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của elip là $6$ cm. Xét một tia sóng phát ra từ $F_1$, đi theo phương vuông góc với trục lớn tại chính vị trí $F_1$, chạm vào mặt phản xạ tại điểm $M$ rồi truyền đến viên sỏi tại $F_2$. Tính độ dài quãng đường $MF_2$ (đơn vị: cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Khi đặt trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$ với trục $Ox$ nằm ngang trên mặt đất, trục $Oy$ hướng thẳng lên trên, đơn vị trong hệ trục là $1$ kilômét thì đường đi của một quả bóng thám không bắt đầu xuất phát từ điểm $O$ được mô phỏng là một phần đồ thị của hàm số bậc hai trên bậc nhất $f(x) = \dfrac{ax^2 + bx + c}{x + d}$. Biết đồ thị hàm số $f(x)$ cắt trục hoành tại điểm thứ hai có tọa độ $(9;0)$ và đạt cực đại tại điểm có tọa độ $(6;3)$. Sau khi đi qua điểm cực đại và đang trong quá trình hạ cánh, tại thời điểm quả bóng cách mặt đất $2000$ mét thì hình chiếu của nó trên trục $Ox$ cách gốc tọa độ bao nhiêu kilômét?

Câu 21.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = 2x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 3$, cụ thể $x_B = 2026$, $x_A = 2023$, $x_C = 2029$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 22.Chọn ngẫu nhiên $3$ trong $18$ đỉnh của một đa giác đều $18$ cạnh. Xác suất để $3$ đỉnh đó tạo thành một tam giác cân hoặc tam giác vuông là phân số tối giản $\dfrac{a}{b}$. Tính $2a+b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.