Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác111·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1·129,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục12··313,6%
Đạo hàm·1··14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·2··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian1·1·29,1%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất211·418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit3··1418,2%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 2$
B.$a = 4$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 3$

Câu 2.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB1/51/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{25}$
B.$P(A \cap B) = 0$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{5}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{25}$

Câu 3.Nghiệm của phương trình $3^{2x + 1} = 27$ là

A.$x = 2$
B.$x = \dfrac{2}{3}$
C.$x = 3$
D.$x = 1$

Câu 4.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 2} (- 3 x^{2} - x - 8)$.

A.$\lim\limits_{x \to 2} (- 3 x^{2} - x - 8) = -20$
B.$\lim\limits_{x \to 2} (- 3 x^{2} - x - 8) = 22$
C.$\lim\limits_{x \to 2} (- 3 x^{2} - x - 8) = -44$
D.$\lim\limits_{x \to 2} (- 3 x^{2} - x - 8) = -22$

Câu 5.Tính $\tan 60^\circ$.

A.$\sqrt{3}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 6.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.$AC \parallel (DA'C')$
B.$AC \perp (BCC'B')$
C.$AC \perp (BDD'B')$
D.$AC \parallel (B'D'C')$

Câu 7.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

1/21/2?3/53/52/5ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (3 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{5}$
B.$P = \dfrac{7}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{5}$

Câu 8.Giải bất phương trình $\log_{2} x > 3$.

A.$x \geq 8$
B.$0 < x < 8$
C.$x < 8$
D.$x > 8$

Câu 9.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=\vec{AG}$
B.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=3\vec{AG}$
C.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=4\vec{AG}$
D.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=2\vec{AG}$

Câu 10.Giải phương trình $\sin\left(3x\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$\dfrac{\dfrac{\pi}{4}}{3} + k2\pi \text{ hoặc } \dfrac{\pi - \left(\dfrac{\pi}{4}\right)}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$\dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{2\pi}{3} \text{ hoặc } \pi - \left(\dfrac{\pi}{4}\right) + k\dfrac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}$
C.$\dfrac{\dfrac{\pi}{4}}{3} + k\dfrac{2\pi}{3} \text{ hoặc } \dfrac{\pi - \left(\dfrac{\pi}{4}\right)}{3} + k\dfrac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\dfrac{\pi}{4}}{3} + k\dfrac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}$

Câu 11.Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_{2} = 0$ và $u_{10} = 8$. Tính $u_{120}$.

A.$u_{120} = 237$
B.$u_{120} = 118$
C.$u_{120} = -120$
D.$u_{120} = 119$

Câu 12.Một quả bóng được thả rơi tự do từ độ cao $2$ m. Mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên đến độ cao bằng $\dfrac{1}{3}$ độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường mà quả bóng đi được cho đến khi dừng lại (m).

A.$S = 3$
B.$S = 2$
C.$S = 1$
D.$S = 4 \, \text{m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để khử dạng $0/0$, không cần biến đổi mà có thể thay $x = a$ ngay.
b)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4} = x + 4$ với $x \neq 4$.
c)Có thể dùng định lí Bezout để phân tích $x^2 - 16 = (x - 4)(x + 4)$.
d)$\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - 16}{x - 4} = 8$.

Câu 14.Từ thành phố $A$ đến thành phố $B$ có $3$ con đường, từ $B$ đến $C$ có $4$ con đường. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quy tắc cộng áp dụng cho các công đoạn ĐỘC LẬP.
b)Số cách chọn 1 con đường từ $A$ đến $B$ HOẶC từ $B$ đến $C$ là $7$.
c)Số cách đi từ $A$ đến $C$ (qua $B$) là $3 \cdot 4 = 12$.
d)Khi tập $A$ và $B$ giao nhau, $|A \cup B| = |A| + |B|$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dấu của $f'(x)$ là dấu của $ad - bc = -3$.
b)$f'(x)$ luôn xác định trên $\mathbb{R}$.
c)Hàm số xác định khi $x + 1 \neq 0$, tức $x \neq -1$.
d)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
b)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
c)$f(0) = \sqrt{3}$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một số tự nhiên được gọi là số đặc biệt nếu nó có $8$ chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$ và chia hết cho $1111$. Hỏi có bao nhiêu số đặc biệt?

Câu 21.Lương khởi điểm $10$ triệu/tháng. Phương án 1: cứ $2$ năm lại tăng THÊM $5$ triệu (cấp số cộng). Phương án 2: cứ $2$ năm lại tăng $40\%$ (cấp số nhân). Sau $12$ năm, tổng lương theo Phương án 2 hơn Phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22.Anh A vay ngân hàng $50$ triệu đồng để mua xe với lãi suất $1\%$/tháng (lãi suất tính theo dư nợ thực tế). Theo hợp đồng, vào cuối mỗi tháng anh A phải trả vào ngân hàng một khoản tiền cố định $5$ triệu đồng (cho cả gốc và lãi) đến khi trả hết nợ. Hỏi anh A phải trả trong bao nhiêu tháng thì hết nợ (làm tròn lên đến số nguyên dương)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.