Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác11··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân···114,5%
Giới hạn. Hàm số liên tục11··29,1%
Đạo hàm111·313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song22··418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian11··29,1%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất1111418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit111·313,6%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{4}$.

????
Sơ đồ chỉnh hợp 4 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{4} = 360$
B.$A_{6}^{4} = 1296$
C.$A_{6}^{4} = 720$
D.$A_{6}^{4} = 15$

Câu 2.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(BB'C')$
B.$(ABC)$
C.$(AB'C')$
D.$(A'B'C')$

Câu 3.Giải phương trình $\cot\left(3x + 60^\circ\right) = \sqrt{3}$ (đơn vị độ).

A.$x = \dfrac{30^\circ - 60^\circ}{3} + k \cdot \dfrac{360^\circ}{3}, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{30^\circ - 60^\circ}{3} + k \cdot 180^\circ, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = \dfrac{30^\circ - 60^\circ}{3} + k \cdot \dfrac{180^\circ}{3}, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{30^\circ + 60^\circ}{3} + k \cdot \dfrac{180^\circ}{3}, k \in \mathbb{Z}$

Câu 4.Hàm số $y = (1/2)^x$ có tính chất nào sau đây?

A.Nghịch biến trên $\mathbb{R}$
B.Đồng biến trên $(0; +\infty)$
C.Nghịch biến trên $(0; +\infty)$
D.Đồng biến trên $\mathbb{R}$

Câu 5.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = - x^{3} - 3 x - 1$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 3$ bằng:

A.$k = -29$
B.$k = -31$
C.$k = 30$
D.$k = -30$

Câu 6.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Tổng $\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}$ bằng đẳng thức nào sau đây?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=\vec{BD'}$
B.$\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=\vec{AC'}$
C.$\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=\vec{A'C}$
D.$\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=\vec{AC}$

Câu 7.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 3$
B.$d = 3 \sqrt{3}$
C.$d = 6$
D.$d = 3 \sqrt{2}$

Câu 8.Tính $\displaystyle\lim \left[-3 + 5 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.

A.$L = +\infty$
B.$L = 2$
C.$L = -3$
D.$L = 5$

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.
B.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
C.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
D.Nếu hai mặt phẳng song song với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{5x - 3}{x + 6}$.

A.$f'(x) = \dfrac{23}{(x + 6)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{5}{1}$
C.$f'(x) = \dfrac{27}{(x + 6)^2}$
D.$f'(x) = \dfrac{33}{(x + 6)^2}$

Câu 11.Tổng các nghiệm của phương trình $\log_{5}\left(x\right) = \log_{5}\left(2x - 1\right)$ bằng?

A.$2$
B.$-1$
C.$1$
D.$0$

Câu 12.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{50}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{11}{25}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
b)Góc giữa $SA$ và $(ABCD)$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng luôn nằm trong khoảng $[0^\circ; 90^\circ]$.
d)Hình chiếu vuông góc của $SB$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ là $AB$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \tan x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan(\dfrac{\pi}{2})$ xác định và bằng $0$.
b)$\tan x$ là hàm chẵn.
c)$\tan(\dfrac{\pi}{6}) = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$.
d)$\tan x$ là hàm số lẻ: $\tan(-x) = -\tan x$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 3x + 3$ và xét giới hạn tại $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi đa thức bậc $n$ đều có giới hạn hữu hạn tại mọi $x_0 \in \mathbb{R}$.
b)$\lim\limits_{x \to -1} f(x) = +\infty$.
c)$\lim\limits_{x \to -1} f(x) = f(-1) = 9$.
d)$f(-1) = 9$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Hai cạnh kề của hình lập phương (cùng đỉnh)". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $8$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Ba dự án $X, Y, Z$ trúng thầu một cách độc lập với xác suất lần lượt $a, b, 0,6$ (với $a > b$). Biết xác suất không dự án nào trúng thầu là $0,192$ và xác suất cả ba cùng trúng thầu là $0,048$. Tính $3a + 2b$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Có bao nhiêu cách xếp $6$ nhân viên của một đoàn nhân viên (gồm $2$ nhân viên phòng Kinh doanh, $2$ nhân viên phòng Kỹ thuật, $2$ nhân viên phòng Nhân sự) vào một hàng gồm $6$ ghế kê liền nhau sao cho KHÔNG có hai nhân viên cùng lớp (cùng nhóm) nào ngồi cạnh nhau?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.