Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số3221836,4%
Nguyên hàm. Tích phân·22·418,2%
Phương pháp toạ độ trong không gian12·2522,7%
Xác suất có điều kiện1··129,1%
Vectơ trong không gian·3··313,6%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ $x$ bằng

-∞03+∞xf'(x)+-+f(x)-∞6-4+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$x = 0$
B.$x = 6$
C.$x = -4$
D.$x = 3$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 2^2) với khoảng (-2; 2) gạch chéo
A.$(-\infty; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(2; +\infty)$
D.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$

Câu 3.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối
B.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
C.Tính tích phân
D.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị

Câu 4.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận $\vec n = (1; 2; -1)$ làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

A.$x + 2y - z = 0$
B.$x - y + 2z = 0$
C.$-x + 2y + z = 0$
D.$2x + y - z = 0$

Câu 5.Khi $\hat{p}$ gần $0{,}5$ với $n$ cố định, độ rộng khoảng tin cậy?

A.Lớn nhất
B.Giảm
C.Không đổi
D.Tăng

Câu 6.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Đặt $\vec a = \overrightarrow{SA}$, $\vec b = \overrightarrow{SB}$, $\vec c = \overrightarrow{SC}$, $\vec d = \overrightarrow{SD}$. Hệ thức nào sau đây đúng?

SOABCD
Chóp S.ABCD đáy hình bình hành, O tâm đáy.
A.$\vec a + \vec c = \vec b + \vec d$
B.$\vec a + \vec b = \vec c - \vec d$
C.$\vec a + \vec b = \vec c + \vec d$
D.$\vec a - \vec c = \vec b - \vec d$

Câu 7.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 5x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.

A.$k = -9$
B.$k = 8$
C.$k = -7$
D.$k = -8$

Câu 8.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 6y - 10z + 46 = 0$. Tìm tâm $I$ của $(S)$.

A.$I(-4; -3; -5)$
B.$I(4; 3; 5)$
C.$I(8; 6; 10)$
D.$I(-8; -6; -10)$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $B(-3; 5; -4)$ và $\overrightarrow{AB} = (-2; -5; 2)$. Tìm tọa độ điểm $A$.

A.$A(-1; 10; -6)$
B.$A(-2; -5; 2)$
C.$A(-5; 0; -2)$
D.$A(1; -10; 6)$

Câu 10.Tìm giá trị lớn nhất của $f(x) = - 2 x^{2} + x - 6$ trên $[-5; 5]$.

A.$-61$
B.$-51$
C.$- \dfrac{39}{8}$
D.$- \dfrac{47}{8}$

Câu 11.Gọi $B_1, B_2$ là diện tích hai đáy và $h$ là chiều cao của một khối chóp cụt. Thể tích khối chóp cụt được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = h\left(B_1 + B_2 + \sqrt{B_1 B_2}\right)$
B.$V = \dfrac{h}{3}\left(B_1 + B_2\right)$
C.$V = \dfrac{h}{2}\left(B_1 + B_2\right)$
D.$V = \dfrac{h}{3}\left(B_1 + B_2 + \sqrt{B_1 B_2}\right)$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $[-2; 3]$. Đồ thị hàm số cùng trục hoành tạo thành ba miền liên tiếp: miền diện tích $S_1 = 3$ (trên $Ox$), miền diện tích $S_2 = 7$ (dưới $Ox$) và miền diện tích $S_3 = 9$ (trên $Ox$). Tính $\displaystyle\int_{-2}^{3} f(x)\,dx$.

A.$\int_{-2}^{3} f(x)\,dx = -5$
B.$\int_{-2}^{3} f(x)\,dx = -13$
C.$\int_{-2}^{3} f(x)\,dx = 5$
D.$\int_{-2}^{3} f(x)\,dx = 19$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1, d_2$ lần lượt có vectơ chỉ phương $\vec{u_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{u_2} = (0; 1; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa hai đường thẳng có thể tù.
b)$d_1 \perp d_2$.
c)$|\vec{u_2}|^2 = 1$.
d)$\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 0$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A(3; 6; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm đối xứng của $A$ qua gốc $O$ là $A_1(-3; -6; 1)$.
b)$|\overrightarrow{OA}| = \sqrt{46}$.
c)Hình chiếu của $A$ trên trục $Oy$ là $A_y(3; 0; 0)$.
d)Điểm đối xứng của $A$ qua mặt phẳng $(Oxy)$ là $A_2(3; 6; 1)$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x}{x^2 + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên $\mathbb{R}$ là $1$.
b)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $0$.
c)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $-1$.
d)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $2$.

Câu 16.Đại lượng $y(t)>0$ thoả $y'(t)=k\sqrt{y(t)}$ với $y(0)=100$ và $y(12)=16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Vì $y$ giảm tuyến tính nên $y(10)=y_0+\dfrac{y_1-y_0}{12}\cdot 10$.
b)Tại thời điểm $t=10$ thì $y=36$.
c)Đại lượng $y$ luôn giảm trên khoảng $\big(0;20\big)$.
d)Tại $t=0$ thì $y=100$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $40$ cm và chiều sâu lòng cối là $30$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{30}{400} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=40, h=30

Câu 18.Nếu một doanh nghiệp sản xuất $x$ sản phẩm trong một tháng $(x \in \mathbb{N}^*; 1 \leq x \leq 3000)$ thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là $F(x) = -0{,}025x^2 + 250x$ (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là $G(x) = \dfrac{1500}{x} + 100$ (nghìn đồng). Giả sử số sản phẩm sản xuất ra luôn được bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn $40$ triệu đồng?

Câu 19.Trong một nghiên cứu y tế, dân số được chia thành hai nhóm: nhóm không phơi nhiễm chiếm 60\% và nhóm phơi nhiễm chiếm 40\%. Tỉ lệ mắc bệnh ở nhóm không phơi nhiễm là 4\%, còn ở nhóm phơi nhiễm cao gấp 4 lần. Chọn ngẫu nhiên một người thì thấy người đó mắc bệnh. Tính xác suất người đó thuộc nhóm phơi nhiễm (kết quả theo phần trăm, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 20.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $6$ (đơn vị độ dài). Hai con kiến xuất phát đồng thời tại hai đỉnh: con thứ nhất đi thẳng đều từ $A$ đến $B$ hết $10$ giây; con thứ hai đi thẳng đều từ $C$ đến $C'$ hết $5$ giây. Gọi $t$ (tính bằng giây) là thời gian kể từ lúc xuất phát. Tìm $t$ để khoảng cách giữa hai con là nhỏ nhất.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương cạnh 6

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), tàu $A$ ở $A(-6; -2; -3)$ chạy theo hướng $\vec{u}_A = (4; 3; 0)$ với tốc độ $25$ km/giờ; tàu $B$ ở $B(-2; 1; -1)$ chạy theo hướng $\vec{u}_B = (4; 3; 0)$ với tốc độ $15$ km/giờ. Tìm thời điểm $t$ (giờ) mà khoảng cách giữa hai tàu nhỏ nhất.

Câu 22.Hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB=9$, $AD=12$, $AA'=3$ (mét). Hai vách phẳng song song mặt phẳng $(ADD'A')$, cách mặt này lần lượt $2$ m và $7$ m. Đường ống 3 đoạn nối $A$ và $C'$ có đoạn giữa vuông góc với hai vách. Tính độ dài nhỏ nhất của ống.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.