[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.
Câu 3.Tính trung bình cộng của dãy số: $1; 3; 5; 7; 9$.
Câu 4.Nếu $a > b$ và $b > c$ thì?
Câu 5.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 6.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 7.Phép thử "Tung 2 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?
Câu 8.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x + 6 = - 2 x - 9$?
Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.
Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.
Câu 11.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.
Câu 12.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho mẫu số liệu: $6, 3, 6, 6, 6, 5, 1, 4, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $24$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $72$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai biểu thức $(x + 5)(x - 5)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $5$ cm, $11$ cm, $10$ cm. Tính thể tích (cm³, không kèm đơn vị).
Câu 18.Cho phương trình $|x - 1| = 7$. Tính tổng.
Câu 19.Tính giá trị của $\dfrac{-2x - 3}{2x + 7} + \dfrac{-4x + 5}{2x + 7}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).