[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu đỉnh?
Câu 2.Hình chóp đều có đáy là tam giác có bao nhiêu cạnh?
Câu 3.Thực hiện phép nhân $7 x^{4} \cdot 4 x$, ta được:
Câu 4.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5.Phương trình $|x - 2| = 4$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 7.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x + 1}{x - 2}$ là?
Câu 8.Tính $\dfrac{24x^{5}}{8x^{2}}$.
Câu 9.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 4$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 6, 7$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 11.Hình thang có hai đáy $5$ và $7$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 12.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $DB = 8$, $AE = 5$. Tính $EC$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho mẫu số liệu: $3, 7, 1, 2, 9, 2, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 3} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 18.$P(A) = \dfrac{3}{10}$. Trong $500$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?
Câu 19.Phương trình $|x + 4| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.
Câu 20.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $147$ cm³, cạnh đáy $7$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.