Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức2·1·313,6%
Phân thức đại số11··29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn11··29,1%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn11··29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác131·522,7%
Tam giác đồng dạng·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều21··313,6%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$12$
B.$6$
C.$4$
D.$8$

Câu 2.Hình chóp đều có đáy là tam giác có bao nhiêu cạnh?

A.7
B.3
C.6
D.5

Câu 3.Thực hiện phép nhân $7 x^{4} \cdot 4 x$, ta được:

A.$28 x^{4}$
B.$28 x^{3}$
C.$11 x^{5}$
D.$28 x^{5}$

Câu 4.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$3$
B.$0$
C.$2$
D.$1$

Câu 5.Phương trình $|x - 2| = 4$ có bao nhiêu nghiệm?

A.vô số
B.$4$
C.$3$
D.$2$

Câu 6.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A.$4; 6; 7$
B.$6; 7; 9$
C.$5; 6; 8$
D.$15; 20; 25$

Câu 7.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x + 1}{x - 2}$ là?

A.$-\dfrac{x - 2}{x + 1}$
B.$\dfrac{x + 1}{x - 2}$
C.$-\dfrac{x + 1}{x - 2}$
D.$\dfrac{x - 2}{x + 1}$

Câu 8.Tính $\dfrac{24x^{5}}{8x^{2}}$.

A.$16x^{3}$
B.$32x^{3}$
C.$3x^{7}$
D.$3x^3$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 4$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 6, 7$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 10.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1024cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 10 và 24
A.$c = 240$
B.$c = 14$
C.$c = 34$
D.$c = 26$

Câu 11.Hình thang có hai đáy $5$ và $7$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 2$
B.$m = 17$
C.$m = 12$
D.$m = 6$

Câu 12.Tam giác $ABC$, $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $DB = 8$, $AE = 5$. Tính $EC$.

A.$EC = 8$
B.$EC = 10$
C.$EC = 11$
D.$EC = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$, $\widehat{B} = 90^\circ$, $\widehat{C} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
b)Tứ giác $ABCD$ có $1$ góc tù.
c)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
d)$\widehat{D} = 90^\circ$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $3, 7, 1, 2, 9, 2, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình cộng của mẫu bằng $5.29$.
b)Số trung bình cộng của mẫu bằng $\dfrac{30}{7}$.
c)Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng $1$.
d)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.

Câu 15.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 3} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $\dfrac{x}{x} = 1$ có nghiệm là mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Có thể nhân cả hai vế với mẫu chung mà không cần đặt điều kiện.
c)Quy đồng mẫu hai vế là phép biến đổi tương đương khi mẫu khác $0$.
d)Phương trình $\dfrac{1}{x + 3} = 0$ tương đương với phương trình $1 = 0$ (sau khi nhân chéo).

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.
b)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $500$ m thực tế.
c)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.
d)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{3}{x - 3} + \dfrac{-1}{x - 4}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.$P(A) = \dfrac{3}{10}$. Trong $500$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 19.Phương trình $|x + 4| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 20.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $147$ cm³, cạnh đáy $7$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 22.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.