Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·2··29,1%
Phân thức đại số·1··14,5%
Phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn11··29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác212·522,7%
Tam giác đồng dạng111·313,6%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều31··418,2%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

66ABCD7
Hình bình hành ABCD
A.$S = 43$
B.$S = 41$
C.$S = 13$
D.$S = 42$

Câu 2.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

3ABCD
Hình vuông cạnh 3
A.$P = 6$
B.$P = 9$
C.$P = 15$
D.$P = 12$

Câu 3.Phương trình $x - 1 = -8$ có nghiệm bằng:

A.$x = 7$
B.$x = -8$
C.$x = -9$
D.$x = -7$

Câu 4.Lăng trụ đứng có diện tích đáy $S = 15$ và chiều cao $h = 3$. Thể tích bằng?

A.$V = 12$
B.$V = 45$
C.$V = 18$
D.$V = 90$

Câu 5.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
C.$S \cdot h$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 6.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $4$ và $6$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?

A.$k = 10$
B.$k = 24$
C.$k = \dfrac{3}{2}$
D.$k = \dfrac{2}{3}$

Câu 7.So sánh hai số $17$ và $12$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$12 > 17$
B.$17 < 12$
C.$17 > 12$
D.$17 = 12$

Câu 8.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là hình thoi.
B.Các mặt bên đều là tam giác đều.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Các cạnh bên bằng nhau.

Câu 9.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 26$
B.$c = 34$
C.$c = 240$
D.$c = 14$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 4, DB = 12, AE = 3$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 10$
B.$EC = 8$
C.$EC = 36$
D.$EC = 9$

Câu 11.Khai triển biểu thức $\left(3 x + 1\right) \left(x^{2} + 3 x + 6\right)$, ta được:

A.$x^{2} + 3 x + 6$
B.$3 x^{3} + 10 x^{2} + 21 x + 6$
C.$3 x^{3} + 9 x^{2} + 18 x$
D.$3 x^{3} + 6$

Câu 12.Nghiệm của phương trình $6 x - 4 = 14$ là:

A.$x = -3$
B.$x = 4$
C.$x = 3$
D.$x = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn (đường cao mặt bên) $d = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy của hình chóp bằng $16$.
b)Thể tích hình chóp bằng $48$.
c)Diện tích xung quanh hình chóp đều bằng nửa chu vi đáy nhân trung đoạn, tức $S_{xq} = 40$.
d)Thể tích hình chóp bằng $144$.

Câu 14.Cho phương trình $|x - 4| = 9$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Phương trình $|x - 4| = 9$ có hai nghiệm $x = 13$ hoặc $x = -5$.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)Phương trình $|A| = m$ có nghiệm khi và chỉ khi $m \geq 0$.

Câu 15.Cho biểu thức $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{3}$ trong tích $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$ bằng $24$.
b)$6 x^{2} \left(4 x + 6\right) = 24 x^{3} + 36 x^{2}$
c)$6 x^{2} \left(4 x + 6\right) = 60 x^{2}$
d)Tích $6 x^{2} \left(4 x + 6\right)$ là một đơn thức.

Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $2$ m, trong khi bóng cây dài $8$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong cùng thời điểm và cùng vị trí, tỉ số chiều cao trên bóng luôn không đổi.
b)Chiều cao cây bằng $9$ m.
c)Hai tam giác tạo bởi tia nắng (qua đỉnh cọc/đỉnh cây) là hai tam giác đồng dạng.
d)$\dfrac{h_{\text{cây}}}{h_{\text{cọc}}} = \dfrac{\text{bóng cây}}{\text{bóng cọc}} = \dfrac{8}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ tại $x = 5$.

Câu 18.Tính số trung bình cộng của: $10, 4, 24, 13, 16, 5$.

Câu 19.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $39$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 21.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $400$ km, đi ngược chiều vận tốc $55$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.