Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phương trình bậc nhất một ẩn122·522,7%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn11··29,1%
Tam giác đồng dạng1311627,3%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều25··731,8%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-2
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2
A.$x \geq -2$
B.$x \leq -2$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Câu 2.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Các mặt bên đều là tam giác đều.
B.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
C.Đáy là hình thoi.
D.Các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau.

Câu 3.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."

A.g-g
B.c-g-c
C.g-g-g
D.c-c-c

Câu 4.Lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

A.$6$
B.$4$
C.$8$
D.$12$

Câu 5.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $6 x - 7 = 35$?

A.$x = 8$
B.$x = -7$
C.$x = 6$
D.$x = 7$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 4×3, cao 6
A.$V = 13$
B.$V = 12$
C.$V = 72$
D.$V = 36$

Câu 7.Cho tam giác $ABC$, đường thẳng $DE$ song song với $BC$ (với $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$). Biết $AD = 6, DB = 12, AE = 12$. Tính độ dài $EC$.

A.$EC = 24$
B.$EC = 18$
C.$EC = 864$
D.$EC = 6$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 4, DB = 12, AE = 3$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 10$
B.$EC = 8$
C.$EC = 36$
D.$EC = 9$

Câu 9.Lăng trụ đứng có đáy là tam giác với 3 cạnh $4, 5, 3$ và chiều cao $9$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 12$
B.$S_{xq} = 9$
C.$S_{xq} = 108$
D.$S_{xq} = 216$

Câu 10.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $19$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = \dfrac{19}{20}$
B.$P = 19$
C.$P = 20$
D.$P = \dfrac{20}{19}$

Câu 11.Hãy giải phương trình $4 x^{2} - 4 = 0$.

A.$x = 2$ hoặc $x = -2$
B.$x = 4$
C.$x = 1$
D.$x = 1$ hoặc $x = -1$

Câu 12.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $8$ và trung đoạn $6$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 192$
B.$S_{xq} = 96$
C.$S_{xq} = 48$
D.$S_{xq} = 64$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a = 4$, chiều cao $h = 9$ và trung đoạn $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình chóp bằng $\dfrac{1}{3}$ tích diện tích đáy với chiều cao ($V = \dfrac{1}{3} S_{\text{đáy}} \cdot h$).
b)Diện tích xung quanh hình chóp đều bằng $\dfrac{1}{2}$ chu vi đáy nhân với trung đoạn.
c)Chu vi đáy của hình chóp bằng $12$.
d)Thể tích hình chóp bằng diện tích đáy nhân chiều cao.

Câu 14.Cho phương trình $3 x + 9 = -6$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $3 x + 9 = -6$ có nghiệm $x = -4$.
b)Tập nghiệm của phương trình $3 x + 9 = -6$ là $S = \{-5\}$.
c)Phương trình $3 x + 9 = -6$ có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
d)Hai phương trình $3 x + 9 = -6$ và $6 x + 18 = -12$ là tương đương.

Câu 15.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $58$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
b)Tần số xuất hiện mặt sấp là $42$.
c)Tổng số phép thử là $100$.
d)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.
b)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $500$ m thực tế.
c)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.
d)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho phương trình $|x - 5| = 3$. Tính nghiệm lớn nhất.

Câu 18.Đồng dạng tỉ số $2:1$. Tam giác nhỏ chu vi $18$ cm. Chu vi tam giác lớn (cm)?

Câu 19.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $12$ cm, chiều cao $4$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 20.Tổng hai số bằng $92$, hiệu $10$. Tìm số lớn.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.