Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết2(9,1%)Thông hiểu19(86,4%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·81·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất24··627,3%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·7··731,8%
Tổng2191022100%
Tỉ lệ9,1%86,4%4,5%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số lượt khách đến một cửa hàng trong 5 ngày (đơn vị: lượt). Bảng số liệu tương ứng: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thứ Hai} & \text{Thứ Ba} & \text{Thứ Tư} & \text{Thứ Năm} & \text{Thứ Sáu} \\\hline 35 & 15 & 30 & 22 & 12 \\\hline \end{array}$$ Số lượt khách trong ngày Thứ Hai là bao nhiêu?

A.35
B.22
C.30
D.15

Câu 2.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 30)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$50$
B.$20$
C.$30$
D.$25$

Câu 3.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 3h = 8
Hình trụ có bán kính r = 3, chiều cao h = 8
A.$V = 9\pi$
B.$V = 48\pi$
C.$V = 24\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 4.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 5.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-3; 18)$. Tìm hệ số $a$.

A.$a = 9$
B.$a = -2$
C.$a = 2$
D.$a = 18$

Câu 6.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.

A.$7$
B.$-10$
C.$8$
D.$3$

Câu 7.Giải phương trình $2x^2 - 8 = 0$.

A.$x = \pm 4$
B.$x = \pm 2$
C.$x = 2$
D.Phương trình vô nghiệm.

Câu 8.Hình cầu có bán kính $R = 9$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 9$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{2}$
D.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{4}$

Câu 9.Phương trình $x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.Vô số nghiệm.
C.0
D.2

Câu 10.Xét phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có vô số nghiệm
B.Có hai nghiệm phân biệt
C.Có nghiệm kép
D.Vô nghiệm

Câu 11.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = 3\text{ hoặc }x = 1$
B.$x = -3\text{ hoặc }x = -1$
C.$x = \pm3\text{ hoặc }x = \pm1$
D.$x = 9\text{ hoặc }x = 1$

Câu 12.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{7}{10}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{7}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{17}{10}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{7}{10}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{3}{10}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chấm chia hết cho 7 là $0$.
b)Xác suất xuất hiện mặt 6 lớn hơn xác suất xuất hiện mặt 1.
c)Xác suất xuất hiện mặt 6 là $\dfrac{1}{6}$.
d)Xác suất xuất hiện một mặt từ 1 đến 6 là $1$.

Câu 14.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Theo Viète: $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = 3$.
b)Theo Viète: $x_1 \cdot x_2 = \dfrac{c}{a} = -10$.
c)Hai nghiệm cùng dấu.
d)Hai nghiệm trái dấu.

Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.
b)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = 2\pi r h = 16\pi$.
c)Hai đáy hình trụ là hai hình tròn bằng nhau và song song.
d)Thể tích hình trụ là $V = \pi r^2 h = 16\pi$.

Câu 16.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 4$ và $R' = 2R = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
b)Diện tích mặt cầu bán kính $2R$ là $S_2 = 256\pi$.
c)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.
d)Diện tích mặt cầu bán kính $R$ là $S_1 = 64\pi$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $6$ cm, đường sinh $10$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một phần chiếm $20\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 20.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$. Tính tích hai nghiệm $x_1 \cdot x_2$ (theo Viète).

Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $6$ m ($6$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2,5$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.