Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·2··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1··129,1%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác·2··29,1%
Vectơ22··418,2%
Thống kê·2··29,1%
Xác suất112·418,2%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng1111418,2%
Tổng5123222100%
Tỉ lệ22,7%54,5%13,6%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 16$
C.$|\Omega| = 17$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 2.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 6$
C.$2a = 10$
D.$2a = 16$

Câu 3.Cho bất phương trình $2x - 2y < 5$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(3; -6)$
B.$(2; -3)$
C.$(0; -6)$
D.$(-5; 2)$

Câu 4.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.vectơ đơn vị
B.$1$
C.$0$
D.$\vec{0}$

Câu 5.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?

A.$\overrightarrow{CA}$
B.$\overrightarrow{AC}$
C.$\overrightarrow{DB}$
D.$\overrightarrow{BD}$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 6, c = 8$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.

68ABC45°
Tam giác ABC: b=6, c=8, góc A=45°
A.$S = 24$
B.$S = 24 \sqrt{2}$
C.$S = 48$
D.$S = 12 \sqrt{2}$

Câu 7.Cho $\vec{a} = (-4; 3)$ và $\vec{b} = (2; -5)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -23$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 7$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 26$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -4$

Câu 8.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $5$.

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{5}{36}$
D.$P = \dfrac{1}{9}$

Câu 9.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 4x$ là?

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 1$
D.$x = -2$

Câu 10.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$" là?

A.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
D.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$

Câu 11.Giải bất phương trình $x^2 - 9x + 18 > 0$.

A.$3 \leq x \leq 6$
B.$x > 6$
C.$x < 3\text{ hoặc }x > 6$
D.$x < 3$

Câu 12.Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) \\ \hline \text{Tần số} & 13 & 8 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A.$R = 50$
B.$R = 60$
C.$R = 30$
D.$R = 40$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = bc\sin A$ (không có hệ số $\dfrac{1}{2}$).
b)Diện tích $S = \dfrac{1}{2} bc \sin A = \dfrac{1}{2} \cdot 4 \cdot 5 \cdot \sin 30^\circ = 5$.
c)Công thức Hê-rông: $S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}$ với $p$ là nửa chu vi.
d)$S = pr$ với $r$ là bán kính đường tròn nội tiếp, $p$ là nửa chu vi.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2)$ và $\vec{v} = (4; -2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.

Câu 15.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$B \subseteq A$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
c)$B \setminus A = \{1; 3; 5; 7\}$.
d)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $4$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ thành một hàng dọc. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$n(\Omega) = (7!)^2$.
b)Xác suất các bạn nam đứng liên tiếp nhau bằng $\dfrac{4}{35}$.
c)Có thể xếp để nam và nữ đứng xen kẽ nhau (xác suất khác 0).
d)$n(\Omega) = 4!\cdot 3! = 144$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho mẫu số liệu $1, 2, 2, 3, 6$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tìm hoành độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 - 3x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ, gồm phòng Trung tâm và các khu khác ngăn cách nhau bởi tường. Giữa hai phòng kề nhau có một cánh cửa; giá vé mỗi lần đi qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên hình (đơn vị: đồng). Một khách xuất phát từ phòng Trung tâm, phải đi qua các cánh cửa để tham quan tất cả các khu, rồi quay trở lại phòng Trung tâm để đi ra ngoài. Hỏi khách phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?

Trung tâmCửa ra vào60 000130 000170 000160 000160 00050 00080 00050 000
Sơ đồ khu vui chơi: phòng Trung tâm ở giữa-trên, các khu A, B, C, D ngăn bởi tường; mỗi cửa giữa hai phòng có ghi giá vé.

Câu 20.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = 2x^2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng công sai $d = 3$, cụ thể $x_B = 2026$, $x_A = 2023$, $x_C = 2029$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(4;0;0)$, $B(-4;0;0)$ và $MA + MB = 10$. Cho điểm $C(0;0;12)$. Tính khoảng cách LỚN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 30 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm), chịu thuế 10% trên lợi nhuận. Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 5 tỷ ($y \ge 5$); và chi phí quản lý $45x + 20y \le 1050$ (triệu đồng). Để lợi nhuận lớn nhất, nên đầu tư bao nhiêu tỷ đồng vào kênh A?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.