Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·2··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số bậc hai. Đồ thị1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác221·522,7%
Vectơ321·627,3%
Thống kê1·1·29,1%
Xác suất11··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·2··29,1%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 4)
A.$(2; 0)$
B.$(3; 4)$
C.$(1; 4)$
D.$(1; -4)$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 8$
B.$R = 4$
C.$R = 4 \sqrt{3}$
D.$R = \dfrac{8 \sqrt{3}}{3}$

Câu 3.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^3 + 5$
B.$y = \dfrac{1}{x} + 7$
C.$y = -2x + 5$
D.$y = -2x^2 + 5x + 7$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ luôn cùng phương.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Vectơ là một số thực.
D.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 40^\circ$
B.$\widehat{C} = 55^\circ$
C.$\widehat{C} = 60^\circ$
D.$\widehat{C} = 50^\circ$

Câu 6.Cho $\vec{a} = (27; 36)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = \sqrt{63}$
B.$|\vec{a}| = 972$
C.$|\vec{a}| = 63$
D.$|\vec{a}| = 45$

Câu 7.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 2$
C.$|\Omega| = 3$
D.$|\Omega| = 4$

Câu 8.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 1$
B.$M_e = 4$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 7$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 30^\circ$
C.$\widehat{A} = 120^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 10.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO5-43-1AB
Hai điểm A(5; -4) và B(3; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (2; -3)$
B.$\vec{AB} = (8; -5)$
C.$\vec{AB} = (3; -1)$
D.$\vec{AB} = (-2; 3)$

Câu 11.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 2x + 4y - 20 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(1; 2),\ R = 5$
B.$I(-1; -2),\ R = 25$
C.$I(-2; -4),\ R = 5$
D.$I(-1; -2),\ R = 5$

Câu 12.Cho $A = \{1, 2, 7, 9, 11, 12\}, B = \{1, 4, 6, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{1, 9\}$
B.$\{2, 7, 11, 12\}$
C.$\{4, 6, 10\}$
D.$\{1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12\}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi phương trình $x^2 + y^2 + Dx + Ey + F = 0$ đều là đường tròn.
b)Bán kính $R = 3$.
c)Phương trình tiếp tuyến tại điểm trên đường tròn vuông góc với bán kính tại điểm đó.
d)$R^2 = 9$.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\vec{a} = (2; 4)$.
b)$\vec{a} + \vec{b} = (-3; 6)$.
c)Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng khác $0$.
d)$\vec{a} - \vec{b} = (5; -2)$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = pr$ với $r$ là bán kính đường tròn nội tiếp, $p$ là nửa chu vi.
b)$S = \dfrac{abc}{4R}$ với $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp.
c)$S = bc\sin A$ (không có hệ số $\dfrac{1}{2}$).
d)$S = \dfrac{1}{2}bc\sin A$ là công thức tính diện tích theo hai cạnh và góc xen giữa.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - y \geq -1
a)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $-x - y = -1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Làm tròn số $8.193$ đến hàng đơn vị.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 - x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 22.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.