Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số1321731,8%
Nguyên hàm. Tích phân2211627,3%
Phương pháp toạ độ trong không gian211·418,2%
Xác suất có điều kiện·1··14,5%
Vectơ trong không gian3·1·418,2%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (-1; 2; -2)$.

A.$|\vec{u}| = 9$
B.$|\vec{u}| = 5$
C.$|\vec{u}| = 4$
D.$|\vec{u}| = 3$

Câu 2.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; 6; -1)$ và bán kính $R = 2$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 6)^2 = 4$
B.$(x - 3)^2 + (y - 6)^2 + (z + 1)^2 = 2$
C.$(x + 3)^2 + (y + 6)^2 + (z - 1)^2 = 4$
D.$(x - 3)^2 + (y - 6)^2 + (z + 1)^2 = 4$

Câu 3.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;1]
A.$S = \dfrac{1}{2}$
B.$S = \dfrac{4}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{1}{3}$

Câu 4.Vectơ trong không gian là?

A.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
B.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
C.Đường thẳng vô hướng
D.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 5.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{x + 5}{2x + 6}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
C.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
D.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 6.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = x$, trục $Ox$ và $x = 3$ quay quanh $Ox$.

A.$V = 9$
B.$V = 18 \pi$
C.$V = 27 \pi$
D.$V = 9 \pi$

Câu 7.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{10}{3}$
B.$d = 30$
C.$d = 10$
D.$d = \dfrac{11}{3}$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-∞25+∞xf'(x)+-+f(x)-∞5-1+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$2$
B.$1$
C.$5$
D.$-1$

Câu 9.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} + 3 x - 7$.

A.$F(x) = - x^{3} + \dfrac{3 x^{2}}{2} - 7 x + 1 + C$
B.$F(x) = 3 - 6 x + C$
C.$F(x) = - x^{3} + \dfrac{3 x^{2}}{2} - 7 x + C$
D.$F(x) = - 3 x^{2} + 3 x - 7 + C$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (5 x^{2} + 7 x - 6)\,dx$.

A.$I = 108$
B.$I = \dfrac{419}{3}$
C.$I = - \dfrac{416}{3}$
D.$I = \dfrac{416}{3}$

Câu 11.Tìm điều kiện của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3m^2 x + 5$ có 2 điểm cực trị.

A.$m > 0$
B.$m \neq 0$
C.$m \geq 0$
D.$m < 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 2)^2 + (z - 4)^2 = 36$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 18 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(4; 2; 4)$ và bán kính $R = 6$.
b)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ cắt nhau theo một đường tròn.
c)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ tiếp xúc.
d)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ không có điểm chung.

Câu 13.Cho hàm số $y = \dfrac{3}{x + 3} + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định trên $\mathbb{R} \setminus \{-3\}$.
b)Tiệm cận đứng của đồ thị là $x = 1$.
c)Đồ thị có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
d)Đồ thị nhận điểm $I(-3; 1)$ làm tâm đối xứng.

Câu 14.Khảo sát $n = 100$ người, có $m = 40$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,096$.
b)$\hat{p}$ luôn nằm chính giữa khoảng tin cậy đối xứng.
c)Khoảng tin cậy $95\%$ luôn chứa $p$ chắc chắn.
d)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $p$ xấp xỉ $(0,304; 0,496)$.

Câu 15.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ tâm $I(0; 0; 0)$, bán kính $R = 3$ và hai điểm $A(0; 5; 0)$, $B(0; 0; 1)$. Gọi $M$ là điểm bất kì trên mặt cầu $(S)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $MB$ bằng $2$.
b)Giá trị lớn nhất của $MA$ bằng $8$.
c)Giá trị nhỏ nhất của $MA$ bằng $2$.
d)Tồn tại $M$ trên $(S)$ sao cho $MA = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 17.Tính $\int_{1}^{2} (2x - 4)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hàm số x^3 + bx^2 + cx + d (hai điểm cực trị) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{5x - 4}{-x - 6}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 12$ m, $AD = 8$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $4$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{5}{12}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2468101212345678y = \dfrac{4x - 12}{x - 4}
Bảng quảng cáo 12x8 m, đường cong phân thức

Câu 21.Một hộ gia đình muốn xây dựng một thùng container nhỏ kho hàng có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, có thể tích cố định $V = 400$ m³. Theo bản thiết kế, chiều dài đáy gấp $4$ lần chiều rộng. Giả sử chi phí vật liệu để xây đáy và bốn mặt bên đều cùng một đơn giá (tính trên mỗi mét vuông). Tính chiều rộng $x$ (đơn vị: mét) của thùng để chi phí xây dựng vật liệu là nhỏ nhất.

Hộp chữ nhật không nắp 20×5×4.0
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.