Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số142·731,8%
Nguyên hàm. Tích phân211·418,2%
Phương pháp toạ độ trong không gian312·627,3%
Xác suất có điều kiện1··129,1%
Vectơ trong không gian11·1313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x - y + 2z = 0)$ và $(2x - 2y + 4z = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Song song
C.Vuông góc
D.Cắt nhau

Câu 2.Khảo sát $200$ học sinh có $115$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{23}{40}$
B.$\hat{p} = \dfrac{27}{40}$
C.$\hat{p} = \dfrac{17}{40}$
D.$\hat{p} = \dfrac{40}{23}$

Câu 3.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = 2x^2$, trục $Ox$, và hai đường $x = 0, x = 1$.

A.$S = 2$
B.$S = \dfrac{2}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{5}{3}$

Câu 4.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-3; 5; -4)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(-3; 5; 0)$
B.$M'(3; -5; 4)$
C.$M'(-3; 5; -4)$
D.$M'(3; 5; -4)$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-2; 1; -6)$ và $B(4; 7; -5)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M(6; 6; 1)$
B.$M(2; 8; -11)$
C.$M(-2; 1; -6)$
D.$M\left(1; 4; - \dfrac{11}{2}\right)$

Câu 6.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 6$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 18 \pi$
B.$V = 6 \pi$
C.$V = 19 \pi$
D.$V = 36 \pi$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-5-4-3-2-1123-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+2)/(-1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = -2 \text{ và } y = 1$
B.$x = -1 \text{ và } y = 3$
C.$x = 0 \text{ và } y = 2$
D.$x = -1 \text{ và } y = 2$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số.

-∞-3-2+∞xy'+-+y-∞-35/2-18+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 cực trị tại -3, -2
A.$x = -5$
B.$x = 3$ và $x = 2$
C.$x = -3$ và $x = -2$
D.$x = -3$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3
A.$y = -x^3 + 3x - 2$
B.$y = x^3 - 3x + 2$
C.$y = -x^3 + 3x + 2$
D.$y = -x^3 - 3x + 2$

Câu 10.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;3;-3)$ và $B(-3;-3;-1)$.

A.$3x - 3y - z - 2 = 0$
B.$3x + 3y - z - 2 = 0$
C.$-3x + 3y - z - 2 = 0$
D.$3x + 3y - z + 2 = 0$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-4-3+∞xy'+-+y-∞4-1+∞
BBT có cực đại tại x = -4, cực tiểu tại x = -3
A.$(-3; +\infty)$
B.$(-4; -3)$
C.$(-\infty; -4) \cup (-3; +\infty)$
D.$(-\infty; -4)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 0; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = -1$.
b)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.

Câu 13.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 4]$ với $\int_{0}^{4} f(x)\,dx = 8$ và $\int_{0}^{4} g(x)\,dx = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{4}^{0} f(x)\,dx = -8$.
b)$\int_{0}^{4} (2f - g)\,dx = -128$.
c)$\int_{0}^{4} (2f(x) - g(x))\,dx = 8$.
d)$\int_{0}^{0} f(x)\,dx = 0$.

Câu 14.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 1}$ và số $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = -f(x)$ và $y = f(x)$ đối xứng qua trục $Ox$.
b)Đồ thị có tiệm cận đứng $x = -1$.
c)Đồ thị $y = f(x) - 3$ có cùng tiệm cận đứng với $y = f(x)$.
d)Đồ thị $y = f(x + 2)$ có tiệm cận đứng $x = -3$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Trạm thu đặt tại $A(8; -9; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $5$.
b)Mọi vị trí của vệ tinh $M$ đều cách $I$ một khoảng $R = 5$.
c)Khoảng cách lớn nhất từ vệ tinh đến trạm là $|IA| = 10$.
d)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị lớn nhất bằng $15$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 17.Tìm giá trị cực tiểu của $f(x) = x^3 - 3x$.

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 49 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 2)^2 = 25$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

Câu 19.Tính $\int_{1}^{2} (2x - 4)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một bài thi trắc nghiệm có $12$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $10$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 21.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(6; 4; 5)$, $B(3; 0; 8)$, $C(3; 12; 5)$, $D(7; 0; 5)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.