Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng2(9,1%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba12··313,6%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·3··313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông21·1418,2%
Đường tròn·11·29,1%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng8112122100%
Tỉ lệ36,4%50%9,1%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

10 mh30°
Thang dài 10m, góc 30°
A.$h = 10\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 6\text{ m}$

Câu 2.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 75^\circ$?

A.$\cos 75^\circ$
B.$\cos 15^\circ$
C.$\sin 15^\circ$
D.$\tan 15^\circ$

Câu 3.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?

A.$(4; 4)$
B.$(-4; 4)$
C.$(4; -4)$
D.$(5; 4)$

Câu 4.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{3}{\sqrt{5}}$.

A.$\dfrac{\sqrt{5}}{3}$
B.$\dfrac{3\sqrt{5}}{25}$
C.$\dfrac{3}{\sqrt{5}}$
D.$\dfrac{3\sqrt{5}}{5}$

Câu 5.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 10h = 4
Hình trụ có bán kính r = 10, chiều cao h = 4
A.$V = 40\pi$
B.$V = 400\pi$
C.$V = 80\pi$
D.$V = 100\pi$

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = 5x - 1$. Tính $f(1)$.

A.$f(1) = 3$
B.$f(1) = -4$
C.$f(1) = 5$
D.$f(1) = 4$

Câu 7.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Câu 8.Giải hệ $\begin{cases}x = 2 \\ 3x - y = 10\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -3$
C.$y = -4$
D.$y = -5$

Câu 9.Cho đường tròn $(O; 15)$ và điểm $M$ với $OM = 39$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 37$
B.$MA = 24$
C.$MA = 54$
D.$MA = 36$

Câu 10.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?

A.$x = -2$
B.$x = -1$
C.$x = -3$
D.$x = 2$

Câu 11.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{3x + 4}$.

A.$x \leq - \dfrac{4}{3}$
B.$x \geq 4$
C.$x \geq - \dfrac{4}{3}$
D.$x \geq \dfrac{4}{3}$

Câu 12.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = -2$
C.$x = 2$
D.$x = -4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một người đứng cách chân một toà nhà $15$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
b)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
c)Khoảng cách từ điểm quan sát đến chân toà nhà là $15$ mét.
d)Có thể tính chiều cao bằng $h = 15 \cdot \sin 30^\circ$.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{75}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{75} = 5\sqrt{3}$.
b)$\sqrt{75} = \sqrt{25} \cdot \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{75} = 5 + \sqrt{3}$.
d)$5\sqrt{3} = \sqrt{75}$.

Câu 15.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
b)Phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
c)Hệ số $a = -3$, $b = -3$, $c = -4$.
d)Hệ số tự do $c = -4$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = 5x - 3$. Tính $f(6)$.

Câu 19.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Mặt cầu bán kính $7$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 21.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.