Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba211·418,2%
Hàm số bậc nhất22··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai11··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1·11313,6%
Đường tròn··1·14,5%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 16$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x16ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 16, góc B = 30°
A.$x = 16$
B.$x = 9$
C.$x = 8 \sqrt{3}$
D.$x = 8$

Câu 2.Tính $\sqrt{(-5)^2}$.

A.$\sqrt{-5}$
B.$-5$
C.$5$
D.$-5^2$

Câu 3.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; 8)$
B.$(2; -8)$
C.$(-2; 9)$
D.$(2; 9)$

Câu 4.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = x - 5$?

A.$(2; -2)$
B.$(3; -3)$
C.$(-3; 2)$
D.$(2; -3)$

Câu 5.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:

A.$12\sqrt{4}$
B.$4\sqrt{48}$
C.$4\sqrt{3}$
D.$48\sqrt{3}$

Câu 6.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 4x + y = 1 \\ -4x + 4y = -16 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-1; 3)$
B.$(x; y) = (2; -3)$
C.$(x; y) = (-3; 1)$
D.$(x; y) = (1; -3)$

Câu 7.Cho hàm số $f(x) = -3x - 7$. Tính $f(-1)$.

A.$f(-1) = 4$
B.$f(-1) = -5$
C.$f(-1) = -3$
D.$f(-1) = -4$

Câu 8.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 4 \pi$
B.$S = 96 \pi$
C.$S = 100 \pi$
D.$S = 12 \pi$

Câu 9.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 5x - 16$ và $d_2: y = -2x + 5$.

A.$(0; -16)$
B.$(-3; 1)$
C.$(-1; 3)$
D.$(3; -1)$

Câu 10.Rút gọn $7\sqrt{6} + \sqrt{96}$.

A.$11\sqrt{96}$
B.$28\sqrt{6}$
C.$11\sqrt{12}$
D.$11\sqrt{6}$

Câu 11.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $5$ cạnh.

A.$144^\circ$
B.$108^\circ$
C.$36^\circ$
D.$72^\circ$

Câu 12.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Không xác định được
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Vô số nghiệm

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -5$ và $u \cdot v = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $x^2 - Sx + P = 0$ luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi $S, P$.
b)Hai số $u, v$ là nghiệm của phương trình $x^2 - Sx + P = 0$ (Viète đảo).
c)Hai số có tổng $S = -5$ và tích $P = 6$ luôn tồn tại.
d)Hai số $u, v$ có thể tìm bằng cách giải phương trình $x^2 - Sx + P = 0$.

Câu 14.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 2$ và $d_2: y = 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng phân biệt có cùng tung độ gốc thì song song.
b)Đường thẳng $d_3: y = -x$ song song với $d_1$.
c)Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì luôn song song.
d)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì song song hoặc trùng nhau.

Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và đường sinh $l = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 36 + 64 = 100$.
c)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
d)$V = \pi R^2 h$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 20.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.