Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác121·418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1411731,8%
Giới hạn. Hàm số liên tục331·731,8%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song31··418,2%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -1$, $u_{n+1} = -2 u_n + 3$. Tính $u_{3}$.

A.$u_{3} = -8$
B.$u_{3} = -6$
C.$u_{3} = -14$
D.$u_{3} = -7$

Câu 2.Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là gì?

A.Đường thẳng nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
B.Đường thẳng đó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (và không nằm trong mặt phẳng)
C.Đường thẳng đó cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng

Câu 3.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Trùng nhau
B.Có (song song)
C.Không

Câu 4.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
D.Cắt nhau, Vuông góc, Song song

Câu 5.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = k\pi$
C.$x = k\pi/2$
D.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$

Câu 6.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{1n - 7}{2n + 3}$.

A.$L = \dfrac{1}{2}$
B.$L = +\infty$
C.$L = 2$
D.$L = - \dfrac{7}{3}$

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 8.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-2x^3 - 3x^2 - 6x + 5)$.

A.$0$
B.$+\infty$
C.$-\infty$
D.$-2$

Câu 9.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

1u₁3u₂9u₃27u₄81u₅× 3× 3× 3× 3
Cấp số nhân u₁=1, q=3
A.$u_6 = 729$
B.$u_6 = 243$
C.$u_6 = 81$
D.$u_6 = 16$

Câu 10.Đổi $\dfrac{\pi}{3}$ rad sang độ.

A.$30^\circ$
B.$90^\circ$
C.$120^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 11.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1)$.

A.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 5$
B.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 16$
C.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = -8$
D.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 8$

Câu 12.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -11$, công sai $d = -7$. Tính $u_{10}$.

A.$u_{10} = -106$
B.$u_{10} = -81$
C.$u_{10} = -74$
D.$u_{10} = 52$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho ba số $8$, $10$, $12$ lập thành cấp số cộng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)CSC với $d = 0$ là dãy hằng.
b)Công sai của CSC này là $d = 2$.
c)Số hạng giữa $b = 10$ là trung bình cộng của hai số kề: $\dfrac{8 + 12}{2} = 10$.
d)Hai số hạng liên tiếp trong CSC luôn có hiệu dương.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
b)Hai đường thẳng song song xác định duy nhất một mặt phẳng.
c)Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
d)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 15.Xét hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hàm số trên $\mathbb{R}$ đều liên tục.
b)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.
c)Hàm $f(x) = x^2 - 2x + 5$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
d)Hàm gián đoạn tại $1$ điểm thì gián đoạn trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
c)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
d)$f(0) = \sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho cấp số cộng có $u_1 = -2$, công sai $d = -1$. Số $U = -12$ là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

Câu 18.Phương trình $\sin x = 1$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 19.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x - (3)}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Câu 20.CSN $u_1 = -1$, $q = 0.5$. Tính $S_{3}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.