Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác341·836,4%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân4211836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục121·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·2··29,1%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công sai $d = -3$. Tính $S_{9}$ — tổng $9$ số hạng đầu.

A.$S_{9} = -270$
B.$S_{9} = -27$
C.$S_{9} = -138$
D.$S_{9} = -135$

Câu 2.Chu kỳ của hàm số $y = \tan x$ là?

A.$3\pi$
B.$2\pi$
C.$\pi$
D.$\dfrac{\pi}{2}$

Câu 3.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -1$ và $u_{15} = 13$. Tìm công sai $d$.

A.$d = 2$
B.$d = 0$
C.$d = -1$
D.$d = 1$

Câu 4.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{3n - 1}{2n - 6}$.

A.$L = \dfrac{3}{2}$
B.$L = \dfrac{2}{3}$
C.$L = \dfrac{1}{6}$
D.$L = +\infty$

Câu 5.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 3, b = 6$. Tìm $c$.

A.$-12$
B.$12$
C.$13$
D.$24$

Câu 6.Tính $\tan 60^\circ$.

A.$\sqrt{3}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 7.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Hằng số
B.Tăng
C.Giảm
D.Không đơn điệu

Câu 8.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Có (song song)
C.Trùng nhau

Câu 9.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\cos^2 x - 1 = 0$ là?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 10.Đổi $30^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{12}$
B.$\dfrac{\pi}{3}$
C.$\dfrac{5 \pi}{6}$
D.$\dfrac{\pi}{6}$

Câu 11.Chu kỳ của hàm số $y = \sin x$ là?

A.$4\pi$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$2\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
b)Một dãy số có thể có vô hạn số hạng.
c)Dãy số là một hàm số xác định trên $\mathbb{N}^*$.
d)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.

Câu 13.Xét hàm số $f(x) = x^2 - 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.
b)Hàm $f$ liên tục trên $[a; b]$ và $f(a) f(b) < 0$ thì có $c \in (a; b)$ sao cho $f(c) = 0$.
c)Mọi hàm số trên $\mathbb{R}$ đều liên tục.
d)Hàm $f(x) = x^2 - 2x - 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 14.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $AA'$ song song với mặt phẳng $(BCC'B')$.
b)Nếu một đường thẳng có một điểm chung với mặt phẳng thì hai đối tượng vẫn có thể song song.
c)Đường thẳng $AB$ chứa trong mặt phẳng $(ABCD)$.
d)Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẫn được gọi là song song với mặt phẳng đó.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(0) = \sqrt{3}$.
b)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
c)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
d)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Tính $\lim \dfrac{7n - 8}{-6n - 7}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 17.Cho cấp số cộng có công sai $d = 5$ và $u_{6} = 20$. Tìm $u_1$.

Câu 18.Tìm một góc cùng tia kết với góc $90^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 19.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^2 + x - 6}{x^2 - 5x + 6}$.

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.