Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số62511463,6%
Vectơ trong không gian16·1836,4%
Tổng785222100%
Tỉ lệ31,8%36,4%22,7%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-12+∞xy'+-+y-∞4-3+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-3-2+∞xy'+-+y-∞5-3+∞
BBT có cực đại tại x = -3, cực tiểu tại x = -2
A.$(-2; +\infty)$
B.$(-\infty; -3)$
C.$(-\infty; -3) \cup (-2; +\infty)$
D.$(-3; -2)$

Câu 3.Hàm số $y = x^{3} + 4 x^{2} + 4 x + 6$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 4.Tìm trung điểm $I$ của đoạn thẳng $AB$ với $A(0; -2; 2)$, $B(-4; -6; -2)$.

A.$I(-4; -8; 0)$
B.$I(-2; -4; 0)$
C.$I(-1; -4; 0)$
D.$I(-4; -4; -4)$

Câu 5.Hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (với $a \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất
B.Hàm bậc nhất
C.Hàm trùng phương
D.Hàm bậc 3

Câu 6.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^2 + 8x + 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = -9$
B.$y_{min} = 10$
C.$y_{min} = -10$
D.$y_{min} = -11$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-5-4-3-2-1123-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+2)/(-1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = 0 \text{ và } y = 2$
B.$x = -1 \text{ và } y = 2$
C.$x = -1 \text{ và } y = 3$
D.$x = -2 \text{ và } y = 1$

Câu 8.Cho hàm số $y = \dfrac{-5x - 2}{-3x - 6}$ và điểm $M(-2; -1)$. Tiệm cận nào sau đây của đồ thị hàm số đi qua $M$?

A.$y = \dfrac{5}{3}$
B.$x = -2$
C.$y = - \dfrac{5}{3}$
D.$x = 2$

Câu 9.Cho $\vec{u} = (-2; 1; 3)$, $\vec{v} = (3; 3; -3)$. Tính tích có hướng $\vec{u} \wedge \vec{v}$.

A.$\vec{u} \wedge \vec{v} = (-11; 3; -9)$
B.$\vec{u} \wedge \vec{v} = (12; -3; 9)$
C.$\vec{u} \wedge \vec{v} = (-12; 3; -9)$
D.$\vec{u} \wedge \vec{v} = (3; -12; -9)$

Câu 10.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Bằng nhau
B.Cùng phương
C.Không cùng phương
D.Vuông góc

Câu 11.Một chiếc máy bay đang bay ngang ở độ cao $H = 9$ m so với mặt đất phẳng. Trên mặt đất có một tòa nhà thẳng đứng cao $h = 5$ m (chân tại gốc $O$, đỉnh tại điểm cao $h$). Khi máy bay ở vị trí có khoảng cách ngang $x$ m so với chân tòa nhà thì người trên máy bay nhìn thấy tòa nhà dưới một góc $\beta(x)$ (góc giữa hai tia nhìn tới đỉnh và chân tòa nhà). Tìm $x > 0$ để $\beta(x)$ đạt giá trị lớn nhất.

h = 5H = 9βx
Máy bay cao 9 m nhìn toà nhà cao 5 m
A.$x = 5\,\text{m}$
B.$x = 9\,\text{m}$
C.$x = 4\,\text{m}$
D.$x = 6\,\text{m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A(2;-1;3)$, $B(4;0;5)$, $C(7;3;4)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tọa độ của $\overrightarrow{DC}$ là $\overrightarrow{DC} = (2;1;2)$.
b)Tọa độ điểm $D$ là $D(5;2;2)$.
c)$\left[\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AD}\right] = (-5;5;4)$.
d)Đường thẳng đi qua $D$ và vuông góc với $mp(ABCD)$ có phương trình $\dfrac{x + 5}{-7} = \dfrac{y + 2}{8} = \dfrac{z + 2}{-3}$.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(-1; 2; 2)$, $B(4; 3; 2)$, $C(3; 5; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = (5; 1; 0)$.
b)$\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$.
c)$\overrightarrow{BC} = (-1; 2; 3)$.
d)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA} = \vec{0}$.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 4x^3 - 8x$.
b)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($-2 > -6$).
c)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
d)Đồ thị hàm số đối xứng qua trục $Oy$.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số là $f'(x) = \dfrac{x^2 - 2x}{(x - 1)^2}$.
b)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(2; 1)$.
c)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(0; 2)$.
d)Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Cho $\vec{u} = (5; -4; 3)$ và $\vec{v} = (-1; -5; -5)$. Tính $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

Câu 17.Hàm $y = x^3 - 3x^2 - 45x - 3$ đạt cực đại tại $x = ?$

Câu 18.Để hưởng ứng chiến dịch "Giao thông xanh", một đơn vị vận tải dự định lắp đặt hai loại trụ sạc cho đội xe điện: Trụ sạc nhanh (Loại X) và Trụ sạc siêu cấp (Loại Y). Diện tích bãi đỗ dành cho việc lắp đặt này là $20$ m² và tổng nguồn điện khả dụng là $16$ kW. Mỗi trụ loại X cần $2$ m² diện tích và tiêu thụ $2$ kW điện. Mỗi trụ loại Y cần $3$ m² diện tích và tiêu thụ $2$ kW điện. Do yêu cầu kỹ thuật, số lượng trụ sạc nhanh (Loại X) không được vượt quá $5$ trụ. Biết rằng mỗi trụ loại X mang lại lợi nhuận $3$ triệu đồng/tháng và mỗi trụ loại Y mang lại lợi nhuận $4$ triệu đồng/tháng. Hỏi tổng lợi nhuận lớn nhất có thể đạt được trong mỗi tháng là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-4x - 4}{-x + 7}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 8; 15)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 21.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 12x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.