Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức222·627,3%
Phân thức đại số·2··29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác525·1254,5%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

6ABCD
Hình vuông cạnh 6
A.$P = 18$
B.$P = 36$
C.$P = 24$
D.$P = 12$

Câu 2.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 3, 6, 12, 27$.

A.$M_e = 10$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 3$
D.$M_e = 27$

Câu 3."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình chữ nhật.
B.Là hình thang.
C.Là hình bình hành.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.$\widehat{B}$
C.$\widehat{A}$
D.$\widehat{C}$

Câu 5.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (-x - 6)$ tại $x = 3$.

A.$6$
B.$18$
C.$54$
D.$-11$

Câu 6.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?

A.4
B.2
C.1
D.3

Câu 7.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $3$ cm và $4$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 1$
B.$d = 7$
C.$d = 14$
D.$d = 5$

Câu 8.Đa thức $16 x^{2} + 12 x$ được phân tích thành:

A.$5 x \left(4 x + 3\right)$
B.$4 x \left(4 x - 3\right)$
C.$4 x \left(4 x + 3\right)$
D.$4 x \left(3 - 4 x\right)$

Câu 9.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.

A.$= \dfrac{8}{5}$
B.$= - \dfrac{8}{5}$
C.$= \dfrac{21}{10}$
D.$= \dfrac{13}{5}$

Câu 10.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 85^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 95^\circ$
B.$\widehat{D} = 85^\circ$
C.$\widehat{D} = 5^\circ$
D.$\widehat{D} = 275^\circ$

Câu 11.Biểu thức $\left(3 x + 1\right) \left(x^{2} + 3 x + 6\right)$ bằng với:

A.$x^{2} + 3 x + 6$
B.$3 x^{3} + 10 x^{2} + 21 x + 6$
C.$3 x^{3} + 9 x^{2} + 18 x$
D.$3 x^{3} + 6$

Câu 12.Biểu thức $\left(x + 2\right)^{3}$ bằng với:

A.$x^{3} + 6 x^{2} + 12 x - 8$
B.$x^{3} + 2 x^{2} + 4 x + 8$
C.$x^{3} + 8$
D.$x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $1, 1, 4, 5, 3, 1, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị và mốt của mẫu bằng nhau.
b)Mẫu có nhiều hơn một mốt.
c)Mốt của mẫu là $1$.
d)Trung bình cộng của mẫu bằng $2.43$.

Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
b)$\dfrac{a}{c} + \dfrac{b}{c} = \dfrac{a + b}{c}$.
c)Điều kiện xác định khi cộng $\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1}$ là $x \neq \pm 1$.
d)$\dfrac{a}{b} + \dfrac{c}{d} = \dfrac{a + c}{b + d}$.

Câu 15.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

512?ABC
Tam giác vuông cạnh 5, 12
a)Diện tích tam giác bằng $30$.
b)Cạnh huyền bằng $17$.
c)Tam giác này là tam giác vuông.
d)Cạnh huyền nhỏ hơn tổng hai cạnh góc vuông.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(3 x + 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(3 x + 5\right)^{2}$ bằng $30$.
b)$\left(3 x + 5\right)^{2} = 9 x^{2} - 30 x + 25$
c)Khai triển $\left(3 x + 5\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)$\left(3 x + 5\right)^{2} = 9 x^{2} + 30 x + 25$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

68?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=6, AC=8, BC=?

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.

Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD3√2
Hình vuông có đường chéo 3√2, tìm cạnh

Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.