[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.
Câu 2.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 3, 6, 12, 27$.
Câu 3."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 4.Tam giác $ABC$ có $BC = 15, CA = 20, AB = 25$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?
Câu 5.Tính giá trị của biểu thức $-2x \cdot (-x - 6)$ tại $x = 3$.
Câu 6.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 7.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $3$ cm và $4$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.
Câu 8.Đa thức $16 x^{2} + 12 x$ được phân tích thành:
Câu 9.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 10.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 85^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 11.Biểu thức $\left(3 x + 1\right) \left(x^{2} + 3 x + 6\right)$ bằng với:
Câu 12.Biểu thức $\left(x + 2\right)^{3}$ bằng với:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho mẫu số liệu: $1, 1, 4, 5, 3, 1, 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(3 x + 5\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 6$ cm và $AC = 8$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(5 x - 5\right)^{2}$ tại $x = 4$.
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).