Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức3·2·522,7%
Phân thức đại số22··418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác245·1150%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?

319263242546Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.4
B.3
C.9
D.6

Câu 2.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-3}{x - 1}$?

A.$\dfrac{-6}{2 x - 2}$
B.$\dfrac{-3}{2 x - 2}$
C.$\dfrac{-6}{x - 1}$
D.$\dfrac{-1}{x + 1}$

Câu 3.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

724cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 7 và 24
A.$c = 168$
B.$c = 31$
C.$c = 25$
D.$c = 17$

Câu 4.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x + 5}{x - 2} = 0$.

A.$x = 3$
B.$x = -5$
C.$x = 0$
D.$x = 2,\ x = -2$

Câu 5.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 4$ thành nhân tử, ta được:

A.$\left(2 x + 2\right)^{2}$
B.$\left(x + 2\right) \left(2 x - 4\right)$
C.$\left(2 x - 2\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$

Câu 6.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.

A.$-11$
B.$45$
C.$-72$
D.$24$

Câu 7.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ, \widehat{B} = 110^\circ, \widehat{C} = 59^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = -59^\circ$
B.$\widehat{D} = 121^\circ$
C.$\widehat{D} = 239^\circ$
D.$\widehat{D} = 131^\circ$

Câu 8.Kết quả khai triển của $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ là:

A.$6 x^{2} + 3 x + 6$
B.$6 x^{2} + 15 x + 6$
C.$6 x^{2} + 12 x + 6$
D.$6 x^{2} + 6$

Câu 9.Hình chữ nhật có hai kích thước $9$ và $23$. Diện tích bằng:

A.$S = 216$
B.$S = 64$
C.$S = 207$
D.$S = 32$

Câu 10.Tính tổng $\dfrac{1 - x}{6 x - 9} + \dfrac{3 x - 1}{6 x - 9}$:

A.$\dfrac{2 - 4 x}{6 x - 9}$
B.$\dfrac{2 x}{12 x - 18}$
C.$\dfrac{2 x}{6 x - 9}$
D.$\dfrac{- 3 x^{2} + 4 x - 1}{6 x - 9}$

Câu 11.Hình bình hành có cạnh đáy $15$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 22$
B.$S = 105$
C.$S = 44$
D.$S = 52$

Câu 12.Hình thang có hai đáy $12$ và $14$, chiều cao $6$. Diện tích bằng:

A.$S = 1008$
B.$S = 78$
C.$S = 156$
D.$S = 32$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Quốc tịch của vận động viên; (b) Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên); (c) Số học sinh của một lớp; (d) Số con trong gia đình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dữ liệu "Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên)" là dữ liệu định tính.
b)Dữ liệu "Quốc tịch của vận động viên" là dữ liệu định tính.
c)Dữ liệu "Số học sinh của một lớp" là dữ liệu định tính.
d)Dữ liệu "Số con trong gia đình" là dữ liệu định lượng.

Câu 14.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $10$.
b)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $50$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $28$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.

Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2x}{x^2 - 1}$.
b)$\dfrac{1}{x - 1} + \dfrac{1}{x + 1} = \dfrac{2}{2x} = \dfrac{1}{x}$.
c)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{x + y}$ (với $x, y \neq 0$).
d)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x} = \dfrac{2}{x}$ (với $x \neq 0$).

Câu 16.Cho đa thức $49 x^{2} - 16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đa thức $49 x^{2} - 16$ là một bình phương đầy đủ.
b)Tại $x = -4/7$, giá trị của $49 x^{2} - 16$ bằng $0$.
c)Đa thức $49 x^{2} - 16$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.
d)$49 x^{2} - 16 = \left(7 x - 4\right)^{2}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 18.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 19.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

42?150ABC
Tam giác vuông ABC, AB=42, AC=?, BC=150

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 22.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.