[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 2.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-3}{x - 1}$?
Câu 3.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 4.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{x + 5}{x - 2} = 0$.
Câu 5.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 4$ thành nhân tử, ta được:
Câu 6.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.
Câu 7.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ, \widehat{B} = 110^\circ, \widehat{C} = 59^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 8.Kết quả khai triển của $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ là:
Câu 9.Hình chữ nhật có hai kích thước $9$ và $23$. Diện tích bằng:
Câu 10.Tính tổng $\dfrac{1 - x}{6 x - 9} + \dfrac{3 x - 1}{6 x - 9}$:
Câu 11.Hình bình hành có cạnh đáy $15$ và chiều cao tương ứng $7$. Diện tích của nó bằng:
Câu 12.Hình thang có hai đáy $12$ và $14$, chiều cao $6$. Diện tích bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Quốc tịch của vận động viên; (b) Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên); (c) Số học sinh của một lớp; (d) Số con trong gia đình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đa thức $49 x^{2} - 16$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 19.Cho $(x^2 - 12x + 35) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).