[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 2.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 3.Đường tròn $(O; 4)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 4$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?
Câu 4.Tính $4\sqrt{7} + 3\sqrt{7}$.
Câu 5.Cho hai đường tròn $(O; R = 5)$ và $(O'; r = 3)$ với $OO' = 0$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?
Câu 6.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
Câu 7.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 8.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.
Câu 9.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:
Câu 10.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 11.Cho phương trình $5x - 4y = 19$. Khi $x = 3$, tìm $y$.
Câu 12.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $30$ đầu, $74$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & 1 & -1 & -3 & -5 & -7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biểu thức $\sqrt{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 19.Tính $(\sqrt{2} + \sqrt{11})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)