Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba131·522,7%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·211418,2%
Đường tròn212·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình vuông

Câu 2.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{6}{\sqrt{5}}$.

A.$\dfrac{6\sqrt{5}}{25}$
B.$\dfrac{6}{\sqrt{5}}$
C.$\dfrac{\sqrt{5}}{6}$
D.$\dfrac{6\sqrt{5}}{5}$

Câu 3.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = 7x - 8$ bằng?

A.$k = -7$
B.$k = -8$
C.$k = 8$
D.$k = 7$

Câu 4.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $60^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$50^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 5.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$45^\circ$
B.$100^\circ$
C.$135^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

10 mh30°
Thang dài 10m, góc 30°
A.$h = 10\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 6\text{ m}$

Câu 7.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 12\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 6\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{13}{5}$
B.$\cos\,B = \dfrac{5}{12}$
C.$\cos\,B = \dfrac{12}{5}$
D.$\cos\,B = \dfrac{12}{13}$

Câu 9.Tính $(\sqrt{11} + \sqrt{2})(\sqrt{11} - \sqrt{2})$.

A.$22$
B.$9$
C.$13$
D.$\sqrt{9}$

Câu 10.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{125}$ bằng:

A.$5\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{125}$
C.$25\sqrt{5}$
D.$125\sqrt{5}$

Câu 11.Cho hàm số $y = -5x - 7$. Điểm $A(-1; -2)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Có thuộc đồ thị
B.Chỉ thuộc trục tung
C.Không thuộc đồ thị
D.Chỉ thuộc trục hoành

Câu 12.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-30-25-20-15-10-5510-2-3I
Hai đường thẳng y=-1x+-5 và y=-3x+-9
A.$I(-2; -3)$
B.$I(2; 3)$
C.$I(-3; -2)$
D.$I(-2; -2)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường thẳng $d: y = -x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)Đồ thị là một đường cong.
c)Đồ thị đi qua gốc toạ độ.
d)Đồ thị đường thẳng cắt trục tung tại điểm $(0; 0)$.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(-2; -1)$ là nghiệm của hệ.
b)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = -3 - x$.
c)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Hệ vô nghiệm.

Câu 15.Cho biểu thức $\sqrt{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức $\sqrt{x - 5}$ xác định khi $x \geq 5$.
b)Biểu thức xác định khi $x = 2$.
c)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 10$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 19.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.