[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 2.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
Câu 3.Cho hàm số $y = -x + 5$. Điểm $A(4; 1)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?
Câu 4.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 5.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 75^\circ$?
Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.
Câu 7.Đường tròn bán kính $R = 5$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 3$. Tính độ dài dây cung $\ell$.
Câu 8.Cho hàm số $f(x) = -2x + 9$. Tính $f(-3)$.
Câu 9.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?
Câu 10.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -6x + 34$ và $d_2: y = -2x + 6$.
Câu 11.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 6$ và bán kính trong $r = 2$.
Câu 12.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai số $a = -1$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho đường thẳng $d: y = -x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 19.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.
Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)