[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?
Câu 2.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 3.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 35)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 4.Hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 5.Giải phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$.
Câu 6.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $45^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 7.Bề lõm của parabol $y = -5x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 8.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 9.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân chất Bích.
Câu 10.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 11.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 4$ và $R' = 2R = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $2$ viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -3$ và $u \cdot v = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 25)$?
Câu 20.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.