Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai343·1045,5%
Một số yếu tố thống kê và xác suất33··627,3%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu24··627,3%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$\dfrac{45}{2}$
B.$20$
C.$45$
D.$25$

Câu 2.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 2x + 3 = 0$
B.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$2x^2 - 5x + 1 = 0$

Câu 3.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = 8$
C.$x = 16$
D.$x = -4$

Câu 4.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 18\pi$
B.$S = 108\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 36\pi$

Câu 5.Hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 3$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 24\pi$
B.$V = 48\pi$
C.$V = 12\pi$
D.$V = 16\pi$

Câu 6.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = 2$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 7.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Ox
B.Lên trên
C.O(0; 0)
D.Trục Oy

Câu 8.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Câu 9.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 10.Giải phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$.

A.$x = \pm1\text{ hoặc }x = \pm2$
B.$x = 1\text{ hoặc }x = 2$
C.$x = 1\text{ hoặc }x = 4$
D.$x = -1\text{ hoặc }x = -2$

Câu 11.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.

A.$P = 13$
B.$P = \dfrac{4}{13}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 12.Giải phương trình $x^2 - 49 = 0$.

A.$x_1 = 8$, $x_2 = -7$
B.$x_1 = -49$
C.$x_1 = -7$, $x_2 = 7$
D.$x_1 = 7$, $x_2 = -7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
b)Trục đối xứng của parabol là trục $Oy$.
c)Hàm số nhận giá trị lớn nhất tại $x = 0$ (khi $a < 0$).
d)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.

Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq} = \pi R l = 65\pi$.
b)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
c)$l^2 = R^2 + h^2 = 25 + 144 = 169$.
d)Đường sinh $l = 13$ luôn lớn hơn chiều cao $h = 12$.

Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 12 & 8 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tần số $N = 25$.
b)Giá trị đại diện của nhóm $[6; 8)$ là $7$.
c)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.
d)Giá trị đại diện của nhóm $[4; 6)$ là $5$.

Câu 16.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
c)Diện tích mặt cầu bán kính $2R$ là $S_2 = 64\pi$.
d)Mặt cầu là tập hợp các điểm cách đều một điểm $O$ cho trước.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Phương trình $x^2 + 4x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 11x^2 + 30 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Cho phương trình $-x^2 + 3x + 9 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

Câu 22.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.