Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai153·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất44··836,4%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu23··522,7%
Tổng7123022100%
Tỉ lệ31,8%54,5%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 13$
B.$l = 7$
C.$l = 60$
D.$l = 17$

Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 54\pi$
B.$V = 18\pi$
C.$V = 9\pi$
D.$V = 36\pi$

Câu 3.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{5}{4}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{4}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{2}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{3}{4}$

Câu 4.Đỉnh của parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) là?

A.Trục Ox
B.Trục Oy
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 5.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài hình (J, Q, K).

A.$P = \dfrac{6}{13}$
B.$P = \dfrac{3}{13}$
C.$P = \dfrac{1}{4}$
D.$P = \dfrac{13}{3}$

Câu 6.Giá trị đại diện của nhóm $[50; 55)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$55$
B.$\dfrac{105}{2}$
C.$50$
D.$105$

Câu 7.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Câu 8.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$.

A.$\Delta = 81$
B.$\Delta = 82$
C.$\Delta = -63$
D.$\Delta = -81$

Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m < 0$
B.$m > 0$
C.$m \geq 0$
D.$m \leq 0$

Câu 10.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 18\pi$
B.$S = 108\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 36\pi$

Câu 11.Cho phương trình $2x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{9}{4}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{7}{4}$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{5}{4}$

Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-3x^3 + 5x = 7$
B.$\dfrac{1}{x} + 5x = 7$
C.$-3x + 5 = 0$
D.$-3x^2 + 5x + 7 = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $30\%$, Hoá $25\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ hình quạt biểu diễn được mọi loại dữ liệu.
b)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
c)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
d)Phần $Toán$ tương ứng với góc $72^\circ$.

Câu 14.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Theo Viète: $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = 3$.
b)Theo Viète: $x_1 \cdot x_2 = \dfrac{c}{a} = -10$.
c)Hai nghiệm cùng dấu.
d)Hai nghiệm trái dấu.

Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt 7 là $-\dfrac{1}{6}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt chấm $\geq 5$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt 6 là $\dfrac{1}{6}$.

Câu 16.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = 2\pi r h = 36\pi$.
b)Diện tích đáy là $S_{đáy} = \pi r^2 = 9\pi$.
c)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.
d)Hai đáy hình trụ là hai hình tròn bằng nhau và song song.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một phần chiếm $30\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 18.Hình cầu bán kính $5$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá có hình (J, Q, K)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.