Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết9(40,9%)Thông hiểu3(13,6%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng1···14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1···14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1···14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục1···14,5%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian··1·14,5%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất·1··14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số1··129,1%
12Nguyên hàm. Tích phân1··129,1%
12Số phức11··29,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian··1·14,5%
12Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
12Vectơ trong không gian···114,5%
Tổng937322100%
Tỉ lệ40,9%13,6%31,8%13,6%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT)

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Có (song song)
C.Trùng nhau

Câu 2.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 2$. Tính $u_{6}$.

A.$u_{6} = 8$
B.$u_{6} = -20$
C.$u_{6} = -128$
D.$u_{6} = -64$

Câu 3.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; -1)$, bán kính $R = 1$.

A.$x^2 + y^2 = 1$
B.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 1$
C.$(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 1$
D.$(x + 2)^2 + (y + 1)^2 = 2$

Câu 4.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4)$.

A.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = 8$
B.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = 18$
C.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = 9$
D.$\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4) = -9$

Câu 5.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.

A.$\Delta = 16$
B.$\Delta = -52$
C.$\Delta = 36$
D.$\Delta = -36$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?

-∞-2+∞xy'--y2-∞+∞2
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -2
A.$(-\infty; -2)$ và $(-2; +\infty)$
B.$\mathbb{R} \setminus \{-2\}$
C.$(-\infty; -2)$ hoặc $(-2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)
D.$\mathbb{R}$

Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$

Câu 8.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \sin x + \cos x$ là

A.$-\cos x - \sin x + C$
B.$-\cos x + \sin x + C$
C.$\cos x - \sin x + C$
D.$\cos x + \sin x + C$

Câu 9.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

72952410152025303540LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[25; 30)$
B.$[15; 20)$
C.$[10; 15)$
D.$[20; 25)$

Câu 10.Tính $(-8 - 7i) + (-7 + 3i)$.

A.$-15 + 4i$
B.$-15 - 4i$
C.$-1 - 10i$
D.$56 - 21i$

Câu 11.Một chất điểm chuyển động có phương trình toạ độ $s(t) = t^3 - 3t^2 + 5t$ (với $s$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 1$ giây.

A.$a(1) = -1$
B.$a(1) = 0 \, (\text{m/s}^2)$
C.$a(1) = 1$
D.$a(1) = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Một bạn có $6$ chiếc áo và $3$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số cách chọn 1 áo HOẶC 1 quần là $9$.
b)Quy tắc cộng áp dụng khi các trường hợp loại trừ nhau (chọn 1 trong các loại).
c)Quy tắc cộng và quy tắc nhân là tương đương.
d)Quy tắc nhân áp dụng khi các công đoạn diễn ra liên tiếp.

Câu 13.Trong một phòng thí nghiệm sinh học, số lượng vi sinh vật $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $100$ con vi sinh vật, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $800$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Sau nửa ngày ($12$ giờ) nuôi cấy, số lượng vi sinh vật vượt qua mốc $2$ triệu con.
b)$A = 100$ và $k = \ln 2$.
c)Hàm số $N(t)$ đồng biến với tốc độ tăng dần theo thời gian (đồ thị lõm hướng lên).
d)Số lượng vi sinh vật sau $12$ giờ là $409600$ con.

Câu 14.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 50$, độ lệch chuẩn $\sigma = 5$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số $\varepsilon = 0,098$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
b)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $\mu$ là $(49,02; 50,98)$.
c)Khi mức tin cậy tăng từ $90\%$ lên $99\%$ (giữ $n$), độ rộng khoảng tin cậy tăng.
d)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $95\%$) là $\varepsilon = 0,98$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 4y - 6z + 18 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm mặt cầu là $(-3; -2; -3)$.
b)Bán kính bằng $4$.
c)Mặt cầu được xác định duy nhất khi biết tâm và bán kính.
d)Mặt cầu có tâm $I(3; 2; 3)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 17.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 18.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-5-7-1-676ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 19.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4\sqrt{3}; 6; 8)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 20.Nếu một doanh nghiệp sản xuất $x$ sản phẩm trong một tháng $(x \in \mathbb{N}^*; 1 \leq x \leq 3000)$ thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là $F(x) = -0{,}01x^2 + 200x$ (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là $G(x) = \dfrac{1000}{x} + 100$ (nghìn đồng). Giả sử số sản phẩm sản xuất ra luôn được bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn $10$ triệu đồng?

Câu 21.Trong một mô hình kinh tế, hàm cung $y = S(x)$ là giá của một sản phẩm khi nhà sản xuất sẵn sàng bán ra $x$ sản phẩm, hàm cầu $y = D(x)$ là giá của một sản phẩm khi người tiêu dùng có nhu cầu mua $x$ sản phẩm. Điểm cắt nhau $(x_0; y_0)$ của đồ thị hai hàm trên gọi là điểm cân bằng thị trường. Các nhà kinh tế gọi thặng dư tiêu dùng là diện tích hình giới hạn bởi đồ thị hàm cầu, đường ngang $y = y_0$ và trục tung; thặng dư sản xuất là diện tích hình giới hạn bởi đồ thị hàm cung, đường ngang $y = y_0$ và trục tung. Xét thị trường tấm pin năng lượng mặt trời thế hệ mới với: $p = D(x) = 4 - 0{,}2 x$ (triệu đồng/tấm); $p = S(x) = 0{,}4 + 0{,}1 x + \dfrac{1}{m} x^2$ (triệu đồng/tấm), trong đó $x$ là sản lượng (đơn vị: nghìn sản phẩm), $p$ là giá bán (triệu đồng/sản phẩm) và $m > 0$ là chỉ số hiệu quả công nghệ. Biết rằng tại trạng thái cân bằng thị trường, thặng dư sản xuất đạt được là $4{,}2$ tỉ đồng. Tại thời điểm này, thặng dư tiêu dùng là bao nhiêu tỉ đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 (chuẩn Bộ GD&ĐT)".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.