Lớp 10 · Hàm số bậc hai. Đồ thị

Dấu tam thức bậc hai

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(1)

1.1

Định lý về dấu của tam thức bậc 2

Cho $f(x) = a x^2 + b x + c$ ($a \neq 0$), $\Delta = b^2 - 4 a c$:
  • $\Delta < 0$: $f(x)$ cùng dấu $a$ với mọi $x$.
  • $\Delta = 0$: $f(x)$ cùng dấu $a$ với mọi $x \neq -\dfrac{b}{2a}$; $f\left(-\dfrac{b}{2a}\right) = 0$.
  • $\Delta > 0$: gọi $x_1 < x_2$ là 2 nghiệm.
+ $f(x)$ trái dấu $a$ khi $x \in (x_1; x_2)$. + $f(x)$ cùng dấu $a$ khi $x < x_1$ hoặc $x > x_2$.

§2. Công thức(1)

2.1

Tam thức luôn dương / luôn âm

$$f(x) > 0 \, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}.$$ $$f(x) < 0 \, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \begin{cases} a < 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}.$$ $$f(x) \geq 0 \, \forall x \Leftrightarrow \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \leq 0 \end{cases}.$$ $$f(x) \leq 0 \, \forall x \Leftrightarrow \begin{cases} a < 0 \\ \Delta \leq 0 \end{cases}.$$

§3. Phương pháp(2)

3.1

Giải bất phương trình bậc 2

Cho $f(x) = ax^2 + bx + c$, giải $f(x) > 0$ (hoặc $<, \leq, \geq$): Bước 1. Tính $\Delta$. Bước 2. Xét dấu dựa trên định lý:
  • $\Delta < 0$: $f(x)$ cùng dấu $a \forall x$.
  • $\Delta = 0$: cùng dấu $a$ trừ điểm $-b/2a$.
  • $\Delta > 0$: lập bảng xét dấu với 2 nghiệm $x_1, x_2$.
Bước 3. Đọc nghiệm theo yêu cầu.
3.2

Bảng xét dấu (trường hợp $\Delta > 0$)

Với $a > 0, x_1 < x_2$:
$x$$-\infty$$x_1$$x_2$$+\infty$
$f(x)$$+$$0 \, -$$0 \, +$
Nguyên tắc: trong trái, ngoài cùng với $a$.

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: bù bình phương để xét dấu

Đưa $f(x) = a x^2 + b x + c$ về dạng $a \left(x + \dfrac{b}{2a}\right)^2 - \dfrac{\Delta}{4a}$. Bình phương luôn $\geq 0$ → dấu của $f$ phụ thuộc dấu của $a$ và $-\dfrac{\Delta}{4a}$. → Cách nhanh để kiểm tra 'luôn dương' / 'luôn âm'.

Bài tập

1. VD cao: tìm $m$ để $f(x) = x^2 + 2(m-k)x + m^2 + c > 0\ \forall x.$Trắc nghiệmpositive_quadratic_with_parameter(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 1.Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $x^2 + 2(m - 2)x + m^2 - 4 > 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}.$

A.$m > 2$
B.$m < 2$
C.$m \neq 2$
D.$m \geq 2$

Câu 2.Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $x^2 + 2(m - 1)x + m^2 + 0 > 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}.$

A.$m < \dfrac{1}{2}$
B.$m > \dfrac{1}{2}$
C.$m \neq \dfrac{1}{2}$
D.$m \geq \dfrac{1}{2}$

Câu 3.Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $x^2 + 2(m - 3)x + m^2 + 8 > 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}.$

A.$m > \dfrac{1}{6}$
B.$m < \dfrac{1}{6}$
C.$m \geq \dfrac{1}{6}$
D.$m \neq \dfrac{1}{6}$

2. Cho tam thức có $\Delta < 0$ → cùng dấu với hệ số $a$ với mọi $x$Trắc nghiệmquadratic_always_sign(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Cho tam thức $f(x) = -x^2 - 4$ với $\Delta = -16 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x) < 0$ với mọi $x$
B.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi
C.$f(x) > 0$ với mọi $x$
D.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$

Câu 5.Cho tam thức $f(x) = -x^2 - x - 4$ với $\Delta = -15 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$
B.$f(x) > 0$ với mọi $x$
C.$f(x) < 0$ với mọi $x$
D.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi

Câu 6.Cho tam thức $f(x) = x^2 + x + 2$ với $\Delta = -7 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi
B.$f(x) < 0$ với mọi $x$
C.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$
D.$f(x) > 0$ với mọi $x$

3. Cho bảng xét dấu của tam thức bậc hai, đọc tập nghiệm bất phương trìnhTrắc nghiệmread_sign_table(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-41+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -4, 1
A.$x < -4\text{ hoặc }x > 1$
B.$x \leq -4$
C.$x = -4\text{ hoặc }x = 1$
D.$-4 \leq x \leq 1$

Câu 8.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-15+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -1, 5
A.$x = -1\text{ hoặc }x = 5$
B.$-1 \leq x \leq 5$
C.$x < -1\text{ hoặc }x > 5$
D.$x \leq -1$

Câu 9.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-15+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -1, 5
A.$-1 < x < 5$
B.$x \leq -1$
C.$-1 \leq x \leq 5$
D.$x = -1\text{ hoặc }x = 5$

4. Tính dấu của $f(x) = ax^2 + bx + c$ tại $x_0$ — kiểm tra đơn giảnTrắc nghiệmsign_at_specific_point(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Cho $f(x) = -x^2 + x - 3$ và $x_0 = 1$. Tìm dấu của $f(x_0)$.

A.$f(x_0) < 0$
B.$f(x_0) > 0$
C.$f(x_0) = 3$
D.$f(x_0) = 0$

Câu 11.Cho $f(x) = -x^2 - 3x + 3$ và $x_0 = -1$. Tìm dấu của $f(x_0)$.

A.$f(x_0) = 5$
B.$f(x_0) > 0$
C.$f(x_0) = 0$
D.$f(x_0) < 0$

Câu 12.Cho $f(x) = 2x^2 - 3x - 2$ và $x_0 = 3$. Tìm dấu của $f(x_0)$.

A.$f(x_0) > 0$
B.$f(x_0) < 0$
C.$f(x_0) = 7$
D.$f(x_0) = 0$

5. $\Delta < 0, a > 0$ → $f(x) > 0$ với mọi $x$Trắc nghiệmsign_when_delta_negative(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = -2x^2 + x - 1$.

A.Bằng 0
B.Luôn dương
C.Luôn âm
D.Đổi dấu

Câu 14.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = -2x^2 + x - 1$.

A.Đổi dấu
B.Luôn âm
C.Bằng 0
D.Luôn dương

Câu 15.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = 2x^2 + 3x + 2$.

A.Bằng 0
B.Luôn dương
C.Luôn âm
D.Đổi dấu

6. Giải bất phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c < 0$ (hoặc $> 0$) khi $\Delta > 0$Trắc nghiệmsolve_quadratic_inequality(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Giải bất phương trình $-x^2 + 9x - 20 < 0$.

A.$x < 4\text{ hoặc }x > 5$
B.$4 \leq x \leq 5$
C.$x < 4$
D.$x > 5$

Câu 17.Giải bất phương trình $-x^2 + 9x - 14 > 0$.

A.$x < 2$
B.$x > 7$
C.$2 < x < 7$
D.$2 \leq x \leq 7$

Câu 18.Giải bất phương trình $x^2 + 4x - 12 < 0$.

A.$x < -6$
B.$-6 \leq x \leq 2$
C.$-6 < x < 2$
D.$x > 2$

7. Giải bất phương trình thương $\dfrac{(x - r_1)(x - r_2)}{x - r_3} > 0$ (hoặc $< 0$)Trắc nghiệmsolve_quotient_of_quadratic_inequality(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 19.Giải bất phương trình $\dfrac{x^2 + 6x + 5}{x + 3} < 0$.

A.$S = (-5; -1)$
B.$S = (-\infty; -5] \cup [-3; -1]$
C.$S = (-5; -3) \cup (-1; +\infty)$
D.$S = (-\infty; -5) \cup (-3; -1)$

Câu 20.Giải bất phương trình $\dfrac{x^2 - 3x - 4}{x - (2)} > 0$.

A.$S = (-1; 4)$
B.$S = [-1; 2] \cup [4; +\infty)$
C.$S = (-\infty; -1) \cup (2; 4)$
D.$S = (-1; 2) \cup (4; +\infty)$

Câu 21.Giải bất phương trình $\dfrac{x^2 - x - 6}{x - (5)} < 0$.

A.$S = (-2; 3) \cup (5; +\infty)$
B.$S = (-\infty; -2) \cup (3; 5)$
C.$S = (-2; 3)$
D.$S = (-\infty; -2] \cup [3; 5]$

8. Cho tam thức có 2 nghiệm phân biệt cụ thể — bảng xét dấuĐúng / Saisign_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho tam thức $f(x) = (x - 1)(x - 3)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = 1, x_2 = 3$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(2) > 0$ (với $x = 2$ nằm giữa hai nghiệm).
b)$f(x) > 0$ với mọi $x \in (1; 3)$.
c)$f(4) > 0$ (với $x = 4 > x_2$).
d)$f(x) < 0$ với mọi $x < 1$ hoặc $x > 3$.

Câu 23.Cho tam thức $f(x) = (x - 1)(x - 3)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = 1, x_2 = 3$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(x) = \cdot(x-1)(x-3)$ có 2 nghiệm $x_1 = 1$ và $x_2 = 3$.
b)$f(4) > 0$ (với $x = 4 > x_2$).
c)$f(x) < 0$ với mọi $x < 1$ hoặc $x > 3$.
d)$f(2) > 0$ (với $x = 2$ nằm giữa hai nghiệm).

Câu 24.Cho tam thức $f(x) = -(x)(x - 5)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = 0, x_2 = 5$, hệ số $a = -1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(x) < 0$ với mọi $x < 0$ hoặc $x > 5$.
b)$f(x) = -\cdot(x-0)(x-5)$ có 2 nghiệm $x_1 = 0$ và $x_2 = 5$.
c)Khi $\Delta > 0$, tam thức trái dấu với $a$ trong khoảng giữa hai nghiệm và cùng dấu với $a$ ngoài khoảng đó.
d)$f(6) > 0$ (với $x = 6 > x_2$).
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Dấu tam thức bậc hai".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

196.000đ
129.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề