Lớp 10 · Hàm số bậc hai. Đồ thị

Hàm số — tập xác định

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(3)

1.1

Hàm số

Cho $D \subset \mathbb{R}, D \neq \emptyset$. Hàm số $f: D \to \mathbb{R}$ là quy tắc gán mỗi $x \in D$ với duy nhất một số $y = f(x) \in \mathbb{R}$.
  • $D$: tập xác định (TXĐ).
  • $T = \{f(x) \mid x \in D\}$: tập giá trị.
1.2

Hàm chẵn / lẻ

Cho $f$ có TXĐ $D$ đối xứng qua 0 (tức $\forall x \in D, -x \in D$):
  • $f$ chẵn: $f(-x) = f(x)$. Đồ thị đối xứng qua $Oy$.
  • $f$ lẻ: $f(-x) = -f(x)$. Đồ thị đối xứng qua $O$.
1.3

Hàm đồng biến / nghịch biến

Cho $f$ xác định trên $K$:
  • Đồng biến trên $K$: $\forall x_1, x_2 \in K, x_1 < x_2 \Rightarrow f(x_1) < f(x_2)$.
  • Nghịch biến: $\forall x_1, x_2 \in K, x_1 < x_2 \Rightarrow f(x_1) > f(x_2)$.

§2. Phương pháp(2)

2.1

Tìm tập xác định

TXĐ = các giá trị $x$ làm biểu thức $f(x)$ có nghĩa. Điều kiện cho các dạng phổ biến:
  • $\sqrt{u(x)}$ (căn bậc chẵn): $u(x) \geq 0$.
  • $\dfrac{1}{u(x)}$: $u(x) \neq 0$.
  • $\dfrac{1}{\sqrt{u(x)}}$: $u(x) > 0$.
  • $\log u(x)$: $u(x) > 0$.
  • $\tan u(x)$: $u(x) \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi$.
Bước: lập + giải hệ các điều kiện → TXĐ.
2.2

Xét tính đơn điệu

Cách 1 — Định nghĩa: Lấy $x_1, x_2 \in K$ với $x_1 < x_2$. Xét dấu của $f(x_2) - f(x_1)$:
  • Dương → đồng biến. Âm → nghịch biến.
Cách 2 — Tỉ số biến thiên: $T = \dfrac{f(x_2) - f(x_1)}{x_2 - x_1}$. $T > 0 \forall$ → đồng biến. Cách 3 — Đạo hàm (lớp 11, 12): $f'(x) > 0$ trên $K$ → đồng biến.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: kiểm tra chẵn/lẻ

Bước 1: TXĐ có đối xứng qua 0 không? Nếu KHÔNG → không chẵn, không lẻ. Bước 2: Tính $f(-x)$ và so:
  • $f(-x) = f(x)$: chẵn.
  • $f(-x) = -f(x)$: lẻ.
  • Cả 2 đều sai: không chẵn cũng không lẻ.

Bài tập

1. Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{p(x)}{x - a}$Trắc nghiệmdomain_rational_function(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 8}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
C.$D = \{-8\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$

Câu 2.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 4}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{4\}$
C.$D = \{-4\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-4\}$

Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 6}$.

A.$D = \{-6\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-6\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{6\}$

2. Tập xác định của $y = \sqrt{ax + b}$ là $\{x \geq -b/a\}$ (với $a > 0$)Trắc nghiệmdomain_sqrt_linear(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{4x + 3}$.

A.$D = (-\infty; - \dfrac{3}{4}]$
B.$D = (- \dfrac{3}{4}; +\infty)$
C.$D = [- \dfrac{3}{4}; +\infty)$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 8}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (\dfrac{8}{5}; +\infty)$
C.$D = (-\infty; \dfrac{8}{5}]$
D.$D = [\dfrac{8}{5}; +\infty)$

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{x - 6}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = [6; +\infty)$
C.$D = (6; +\infty)$
D.$D = (-\infty; 6]$

3. Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x - p}}{x - q}$ (vừa căn vừa phân thức)Trắc nghiệmdomain_sqrt_over_linear(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x + 2}}{x - (5)}$.

A.$D = [-2; +\infty)$
B.$D = (-2; 5) \cup (5; +\infty)$
C.$D = [-2; 5) \cup (5; +\infty)$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$

Câu 8.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x - (1)}}{x - (5)}$.

A.$D = [1; +\infty)$
B.$D = [1; 5) \cup (5; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$
D.$D = (1; 5) \cup (5; +\infty)$

Câu 9.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x + 4}}{x - (3)}$.

A.$D = (-4; 3) \cup (3; +\infty)$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{3\}$
C.$D = [-4; 3) \cup (3; +\infty)$
D.$D = [-4; +\infty)$

4. Tìm $m$ để hàm số $y = \dfrac{px + q}{\sqrt{x^2 - 2mx + (sm + t)}}$ xác định với mọi $x$Trắc nghiệmdomain_sqrt_param_all_real(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Cho hàm số $y = \dfrac{-3x + 5}{\sqrt{x^2 - 2mx + (-3m)}}$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.

A.$m \in \{-3; 0\}$
B.$-3 < m < 0$
C.$m < -3 \text{ hoặc } m > 0$
D.$-3 \leq m \leq 0$

Câu 11.Cho hàm số $y = \dfrac{-3x + 1}{\sqrt{x^2 - 2mx + (-5m - 6)}}$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.

A.$m \in \{-3; -2\}$
B.$m < -3 \text{ hoặc } m > -2$
C.$-3 < m < -2$
D.$-3 \leq m \leq -2$

Câu 12.Cho hàm số $y = \dfrac{-2x + 1}{\sqrt{x^2 - 2mx + (-m + 2)}}$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.

A.$-2 \leq m \leq 1$
B.$m < -2 \text{ hoặc } m > 1$
C.$-2 < m < 1$
D.$m \in \{-2; 1\}$

5. Cho hàm số bậc hai đơn giản $y = ax^2$ — xét đặc điểmĐúng / Saiqf_intro_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
b)Đồ thị $y = -2x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)$y = -2x^2$ là hàm số bậc hai.

Câu 14.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
b)Đồ thị $y = 2x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.
c)Hàm số $y = 2x^2$ là hàm số chẵn.
d)$y = 2x^2$ là hàm số bậc hai.

Câu 15.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
b)Hàm số $y = -x^2$ là hàm số chẵn.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Đồ thị $y = -x^2$ đi qua gốc toạ độ.

6. Cho hàm $y = ax^2 + bx + c$ cụ thể — kiểm tra nhận dạng và đặc điểm chungĐúng / Saiquad_func_intro_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
b)$y = -2x^2 - 3x - 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
c)Tập xác định của hàm số bậc hai là $\mathbb{R}$.
d)$f(0) = -2$.

Câu 17.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(0) = 2$.
b)Khi $a = -2$, parabol có bề lõm hướng xuống.
c)$y = -2x^2 - 3x + 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 18.Cho hàm số $y = 3x^2 - 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = 3$, parabol có bề lõm hướng lên.
b)$y = 3x^2 - 2x - 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = 3 \neq 0$).
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)$f(1) = -1$.

7. Tìm ngưỡng dưới $a$ để $\sqrt{x - a}$ xác định ($x \geq a$, ghi $a$)Trả lời ngắndomain_sqrt_quadratic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 8}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 20.Hàm số $f(x) = \sqrt{x - (3)}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 21.Hàm số $f(x) = \sqrt{x - (7)}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

8. Cho $f(x) = ax^2 + bx + c$, tính $f(k)$Trả lời ngắnevaluate_quad(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 + 5x + 1$. Tính $f(-1)$.

Câu 23.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 5x - 2$. Tính $f(-4)$.

Câu 24.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 4x + 5$. Tính $f(-5)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hàm số — tập xác định".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

196.000đ
129.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề