Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Hàm số
- $D$: tập xác định (TXĐ).
- $T = \{f(x) \mid x \in D\}$: tập giá trị.
Hàm chẵn / lẻ
- $f$ chẵn: $f(-x) = f(x)$. Đồ thị đối xứng qua $Oy$.
- $f$ lẻ: $f(-x) = -f(x)$. Đồ thị đối xứng qua $O$.
Hàm đồng biến / nghịch biến
- Đồng biến trên $K$: $\forall x_1, x_2 \in K, x_1 < x_2 \Rightarrow f(x_1) < f(x_2)$.
- Nghịch biến: $\forall x_1, x_2 \in K, x_1 < x_2 \Rightarrow f(x_1) > f(x_2)$.
§2. Phương pháp(2)
Tìm tập xác định
- $\sqrt{u(x)}$ (căn bậc chẵn): $u(x) \geq 0$.
- $\dfrac{1}{u(x)}$: $u(x) \neq 0$.
- $\dfrac{1}{\sqrt{u(x)}}$: $u(x) > 0$.
- $\log u(x)$: $u(x) > 0$.
- $\tan u(x)$: $u(x) \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi$.
Xét tính đơn điệu
- Dương → đồng biến. Âm → nghịch biến.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: kiểm tra chẵn/lẻ
- $f(-x) = f(x)$: chẵn.
- $f(-x) = -f(x)$: lẻ.
- Cả 2 đều sai: không chẵn cũng không lẻ.
Bài tập
1. Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{p(x)}{x - a}$Trắc nghiệmdomain_rational_function(3 câu)
Câu 1.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 8}$.
Câu 2.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 4}$.
Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 6}$.
2. Tập xác định của $y = \sqrt{ax + b}$ là $\{x \geq -b/a\}$ (với $a > 0$)Trắc nghiệmdomain_sqrt_linear(3 câu)
Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{4x + 3}$.
Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 8}$.
Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{x - 6}$.
3. Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x - p}}{x - q}$ (vừa căn vừa phân thức)Trắc nghiệmdomain_sqrt_over_linear(3 câu)
Câu 7.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x + 2}}{x - (5)}$.
Câu 8.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x - (1)}}{x - (5)}$.
Câu 9.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{\sqrt{x + 4}}{x - (3)}$.
4. Tìm $m$ để hàm số $y = \dfrac{px + q}{\sqrt{x^2 - 2mx + (sm + t)}}$ xác định với mọi $x$Trắc nghiệmdomain_sqrt_param_all_real(3 câu)
Câu 10.Cho hàm số $y = \dfrac{-3x + 5}{\sqrt{x^2 - 2mx + (-3m)}}$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
Câu 11.Cho hàm số $y = \dfrac{-3x + 1}{\sqrt{x^2 - 2mx + (-5m - 6)}}$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
Câu 12.Cho hàm số $y = \dfrac{-2x + 1}{\sqrt{x^2 - 2mx + (-m + 2)}}$ với $m$ là tham số. Tìm tất cả giá trị của $m$ để hàm số xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
5. Cho hàm số bậc hai đơn giản $y = ax^2$ — xét đặc điểmĐúng / Saiqf_intro_facts2(3 câu)
Câu 13.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho hàm $y = ax^2 + bx + c$ cụ thể — kiểm tra nhận dạng và đặc điểm chungĐúng / Saiquad_func_intro_facts(3 câu)
Câu 16.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hàm số $y = 3x^2 - 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tìm ngưỡng dưới $a$ để $\sqrt{x - a}$ xác định ($x \geq a$, ghi $a$)Trả lời ngắndomain_sqrt_quadratic(3 câu)
Câu 19.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 8}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.
Câu 20.Hàm số $f(x) = \sqrt{x - (3)}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.
Câu 21.Hàm số $f(x) = \sqrt{x - (7)}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.
8. Cho $f(x) = ax^2 + bx + c$, tính $f(k)$Trả lời ngắnevaluate_quad(3 câu)
Câu 22.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 + 5x + 1$. Tính $f(-1)$.
Câu 23.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 5x - 2$. Tính $f(-4)$.
Câu 24.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 4x + 5$. Tính $f(-5)$.