Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Tần số tích lũy
Tần số + tần số tương đối
- Tần số $n_i$: số lần xuất hiện của giá trị $x_i$ (hoặc số phần tử trong nhóm $i$).
- Tần số tương đối: $f_i = \dfrac{n_i}{N}$, thường tính theo %.
- $\sum n_i = N, \sum f_i = 1$.
Giá trị đại diện
§2. Phương pháp(1)
Cách ghép nhóm dữ liệu
§3. Mẹo(1)
Mẹo: chọn số nhóm phù hợp
- Mẫu nhỏ ($N < 30$): ít nhóm (3-5), tránh nhóm có 0 phần tử.
- Mẫu vừa ($30 \leq N \leq 100$): 5-10 nhóm.
- Mẫu lớn ($N > 100$): 8-15 nhóm.
Bài tập
1. Tính trung bình từ bảng tần số ghép nhómTrắc nghiệmgrouped_mean_g10(3 câu)
Câu 1.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 5)$ ($n=6$), $[5; 10)$ ($n=5$), $[10; 15)$ ($n=6$). Tính trung bình $\bar{x}$.
Câu 2.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 5)$ ($n=4$), $[5; 10)$ ($n=3$), $[10; 15)$ ($n=2$). Tính trung bình $\bar{x}$.
Câu 3.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 5)$ ($n=5$), $[5; 10)$ ($n=2$), $[10; 15)$ ($n=5$). Tính trung bình $\bar{x}$.
2. Tính trung bình từ bảng tần số ghép nhóm với SỐ NHÓM TUỲ ÝTrắc nghiệmgrouped_mean_ngroups_g10(3 câu)
Câu 4.Thống kê thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: cm) của một số học sinh thu được kết quả sau: nhóm $[0; 2)$ có $9$ học sinh, $[2; 4)$ có $6$ học sinh, $[4; 6)$ có $8$ học sinh, $[6; 8)$ có $2$ học sinh, $[8; 10)$ có $8$ học sinh, $[10; 12)$ có $7$ học sinh. Thời gian trung bình (cm) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
Câu 5.Thống kê thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: giây) của một số học sinh thu được kết quả sau: nhóm $[4; 6)$ có $4$ học sinh, $[6; 8)$ có $9$ học sinh, $[8; 10)$ có $7$ học sinh, $[10; 12)$ có $8$ học sinh, $[12; 14)$ có $4$ học sinh. Thời gian trung bình (giây) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
Câu 6.Thống kê thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: giây) của một số học sinh thu được kết quả sau: nhóm $[5; 10)$ có $6$ học sinh, $[10; 15)$ có $3$ học sinh, $[15; 20)$ có $5$ học sinh, $[20; 25)$ có $4$ học sinh, $[25; 30)$ có $9$ học sinh, $[30; 35)$ có $5$ học sinh. Thời gian trung bình (giây) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là
3. Tính giá trị đại diện (trung điểm) của một nhóm $[a; b)$Trắc nghiệmgrouped_midpoint_g10(3 câu)
Câu 7.Cho nhóm $[20; 30)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?
Câu 8.Cho nhóm $[25; 35)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?
Câu 9.Cho nhóm $[5; 10)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?
4. Tìm tần số còn thiếu của bảng ghép nhóm khi biết trung bìnhTrắc nghiệmgrouped_missing_freq_from_mean_g10(3 câu)
Câu 10.Cho bảng tần số ghép nhóm sau (giá trị đại diện = trung điểm mỗi nhóm), trong đó tần số của nhóm $[20; 30)$ là $m$ chưa biết: $[0; 10)$: $n_{1} = 10$; $[10; 20)$: $n_{2} = 5$; $[20; 30)$: $n_{3} = ?$; $[30; 40)$: $n_{4} = 9$. Biết số trung bình của mẫu bằng $20$. Tìm $m$.
Câu 11.Cho bảng tần số ghép nhóm sau (giá trị đại diện = trung điểm mỗi nhóm), trong đó tần số của nhóm $[30; 40)$ là $m$ chưa biết: $[0; 10)$: $n_{1} = 9$; $[10; 20)$: $n_{2} = 6$; $[20; 30)$: $n_{3} = 6$; $[30; 40)$: $n_{4} = ?$. Biết số trung bình của mẫu bằng $20$. Tìm $m$.
Câu 12.Cho bảng tần số ghép nhóm sau (giá trị đại diện = trung điểm mỗi nhóm), trong đó tần số của nhóm $[0; 10)$ là $m$ chưa biết: $[0; 10)$: $n_{1} = ?$; $[10; 20)$: $n_{2} = 8$; $[20; 30)$: $n_{3} = 5$; $[30; 40)$: $n_{4} = 11$. Biết số trung bình của mẫu bằng $22$. Tìm $m$.
5. Tìm HAI tần số chưa biết của bảng ghép nhóm từ tổng cỡ mẫu và trung bìnhTrắc nghiệmgrouped_two_missing_freqs_system_g10(3 câu)
Câu 13.Cho bảng tần số ghép nhóm (giá trị đại diện = trung điểm mỗi nhóm), trong đó hai tần số $p, q$ chưa biết: $[0; 10)$: $n = q$; $[10; 20)$: $n = p$; $[20; 30)$: $n = 3$; $[30; 40)$: $n = 4$. Biết cỡ mẫu (tổng tần số) bằng $20$ và số trung bình của mẫu bằng $17$. Tìm cặp $(p; q)$.
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm (giá trị đại diện = trung điểm mỗi nhóm), trong đó hai tần số $p, q$ chưa biết: $[0; 10)$: $n = q$; $[10; 20)$: $n = p$; $[20; 30)$: $n = 5$; $[30; 40)$: $n = 7$. Biết cỡ mẫu (tổng tần số) bằng $25$ và số trung bình của mẫu bằng $21$. Tìm cặp $(p; q)$.
Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm (giá trị đại diện = trung điểm mỗi nhóm), trong đó hai tần số $p, q$ chưa biết: $[0; 10)$: $n = p$; $[10; 20)$: $n = 7$; $[20; 30)$: $n = 4$; $[30; 40)$: $n = q$. Biết cỡ mẫu (tổng tần số) bằng $34$ và số trung bình của mẫu bằng $20$. Tìm cặp $(p; q)$.
6. Cho bảng ghép nhóm cụ thể — kiểm tra trung điểm, độ rộng nhóm, mốtĐúng / Saigrouped_data_examples_g10(3 câu)
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[5; 15)$: tần số $3$; $[15; 25)$: tần số $6$; $[25; 35)$: tần số $5$; $[35; 45)$: tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$: tần số $5$; $[20; 30)$: tần số $8$; $[30; 40)$: tần số $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 4)$: tần số $2$; $[4; 8)$: tần số $7$; $[8; 12)$: tần số $4$; $[12; 16)$: tần số $1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho bảng tần số ghép nhóm cụ thể — tính giá trị đại diện, kích thước mẫuĐúng / Saigrouped_data_facts_g10(3 câu)
Câu 19.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[20; 30)$: tần số $4$; $[30; 40)$: tần số $8$; $[40; 50)$: tần số $6$; $[50; 60)$: tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 5)$: tần số $2$; $[5; 10)$: tần số $6$; $[10; 15)$: tần số $8$; $[15; 20)$: tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 5)$: tần số $2$; $[5; 10)$: tần số $6$; $[10; 15)$: tần số $8$; $[15; 20)$: tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Tính trung điểm nhóm $[a; b)$ (số thập phân)Trả lời ngắngrouped_midpoint_sa_g10(3 câu)
Câu 22.Tính giá trị đại diện của nhóm $[10; 20)$.
Câu 23.Tính giá trị đại diện của nhóm $[0; 10)$.
Câu 24.Tính giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
9. Tính tổng tần số $N$ của bảng ghép nhómTrả lời ngắngrouped_total_freq_sa(3 câu)
Câu 25.Một bảng tần số ghép nhóm có các tần số $3, 6, 4, 3, 5$. Tính tổng tần số $N$.
Câu 26.Một bảng tần số ghép nhóm có các tần số $7, 8, 3, 2$. Tính tổng tần số $N$.
Câu 27.Một bảng tần số ghép nhóm có các tần số $7, 9, 8, 7$. Tính tổng tần số $N$.