Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Trung vị $M_e$
- $N$ lẻ: $M_e = x_{(\dfrac{N+1}{2})}$.
- $N$ chẵn: $M_e = \dfrac{x_{(N/2)} + x_{(N/2 + 1)}}{2}$.
Mốt $M_o$
- Mẫu có thể có 1 mốt (đơn mốt), 2 mốt (lưỡng mốt), hoặc nhiều mốt.
- Có thể không có mốt nếu mọi giá trị xuất hiện cùng số lần.
Tứ phân vị $Q_1, Q_2, Q_3$
- $Q_2 = M_e$: trung vị.
- $Q_1$: trung vị của nửa dưới (các phần tử trước $Q_2$).
- $Q_3$: trung vị của nửa trên (các phần tử sau $Q_2$).
§2. Công thức(1)
Số trung bình $\overline{x}$
§3. Phương pháp(1)
Khi nào dùng mean / median / mode
- Trung bình: mẫu đối xứng, không có giá trị ngoại lai → đại diện chuẩn.
- Trung vị: mẫu có ngoại lai, phân bố lệch → ổn định hơn.
- Mốt: dữ liệu định tính (categorical) hoặc khi cần biết 'giá trị phổ biến nhất'.
§4. Mẹo(1)
Mẹo: luôn sắp xếp mẫu trước
Bài tập
1. Tính trung bình cộng của 5-7 giá trịTrắc nghiệmcompute_mean(3 câu)
Câu 1.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $21, 15, 21, 7, 16, 6$.
Câu 2.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $28, 8, 19, 28, 20, 7, 20$.
Câu 3.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $24, 29, 3, 10, 16$.
2. Tính trung vị của mẫu số liệuTrắc nghiệmcompute_median(3 câu)
Câu 4.Tính trung vị của mẫu số liệu: $2, 3, 15, 18, 22$.
Câu 5.Tính trung vị của mẫu số liệu: $2, 5, 9, 12, 16, 23, 25$.
Câu 6.Tính trung vị của mẫu số liệu: $1, 4, 5, 14, 19, 24, 25, 26$.
3. Tìm giá trị thêm vào để trung bình mẫu đạt số cho trướcTrắc nghiệmmean_median_add_value_target_g10(3 câu)
Câu 7.Một mẫu số liệu gồm $n = 6$ giá trị: $13, 6, 5, 8, 5, 9$. Người ta thêm vào mẫu MỘT giá trị $x$ nữa thì trung bình cộng của mẫu mới (gồm $7$ giá trị) bằng $7$. Tìm $x$.
Câu 8.Một mẫu số liệu gồm $n = 6$ giá trị: $3, 8, 5, 13, 8, 6$. Người ta thêm vào mẫu MỘT giá trị $x$ nữa thì trung bình cộng của mẫu mới (gồm $7$ giá trị) bằng $7$. Tìm $x$.
Câu 9.Một mẫu số liệu gồm $n = 6$ giá trị: $6, 11, 10, 7, 4, 5$. Người ta thêm vào mẫu MỘT giá trị $x$ nữa thì trung bình cộng của mẫu mới (gồm $7$ giá trị) bằng $7$. Tìm $x$.
4. Tìm trung bình nhóm còn lại từ trung bình cả lớp và một nhómTrắc nghiệmmean_subgroup_from_whole_class_g10(3 câu)
Câu 10.Một lớp có $30$ học sinh, điểm trung bình môn Toán của cả lớp là $8$ điểm. Trong đó nhóm GIỎI gồm $20$ học sinh có điểm trung bình là $7$ điểm. Hỏi điểm trung bình của $10$ học sinh CÒN LẠI bằng bao nhiêu?
Câu 11.Một lớp có $30$ học sinh, điểm trung bình môn Toán của cả lớp là $7$ điểm. Trong đó nhóm GIỎI gồm $20$ học sinh có điểm trung bình là $6$ điểm. Hỏi điểm trung bình của $10$ học sinh CÒN LẠI bằng bao nhiêu?
Câu 12.Một lớp có $30$ học sinh, điểm trung bình môn Toán của cả lớp là $7$ điểm. Trong đó nhóm GIỎI gồm $20$ học sinh có điểm trung bình là $8$ điểm. Hỏi điểm trung bình của $10$ học sinh CÒN LẠI bằng bao nhiêu?
5. Trung vị của dãy số chẵn phần tử = trung bình hai số giữaTrắc nghiệmmedian_even_count(3 câu)
Câu 13.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.
Câu 14.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.
Câu 15.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.
6. Trung vị của dãy số lẻ phần tử = giá trị giữa khi sắp xếpTrắc nghiệmmedian_odd_count(3 câu)
Câu 16.Tìm trung vị của dãy số: $3; 5; 8; 11; 13; 14; 17$.
Câu 17.Tìm trung vị của dãy số: $3; 5; 8; 11; 13; 14; 17$.
Câu 18.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 7; 9; 15$.
7. Cho mẫu số liệu chẵn phần tử — tính trung vị (trung bình 2 phần tử giữa)Đúng / Saimean_median_examples(3 câu)
Câu 19.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 2, 3, 4, 5, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho mẫu số liệu cụ thể (5 phần tử) — tính trung bình, trung vị, mốtĐúng / Saimean_median_facts(3 câu)
Câu 22.Cho mẫu số liệu: $1, 4, 4, 6, 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho mẫu số liệu: $3, 3, 5, 8, 11$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho mẫu số liệu: $1, 4, 4, 6, 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Tính trung vị (mẫu lẻ phần tử)Trả lời ngắncompute_median_sa(3 câu)
Câu 25.Tính trung vị của mẫu: $9, 10, 11, 14, 15, 20, 21, 25, 27$ (mẫu đã sắp xếp).
Câu 26.Tính trung vị của mẫu: $5, 7, 8, 9, 17$ (mẫu đã sắp xếp).
Câu 27.Tính trung vị của mẫu: $3, 4, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 25$ (mẫu đã sắp xếp).
10. Tìm mốt của một mẫu số liệu nhỏTrả lời ngắnmode_of_data(3 câu)
Câu 28.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $2, 3, 4, 5, 2, 1, 6$.
Câu 29.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $4, 3, 2, 6, 4, 1, 2$.
Câu 30.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $6, 6, 6, 6, 5, 4, 6, 3$.