Công thức
§1. Định nghĩa(5)
Biến cố
- $A$ xảy ra khi kết quả của phép thử thuộc $A$.
- $A = \emptyset$: biến cố không thể.
- $A = \Omega$: biến cố chắc chắn.
- $n(A)$ = số phần tử của $A$ (số kết quả thuận lợi).
Biến cố độc lập
Phép toán biến cố
- Hợp $A \cup B$: 'A hoặc B' xảy ra.
- Giao $A \cap B$ (hoặc $AB$): 'A và B' đồng thời xảy ra.
- Đối $\overline{A} = \Omega \setminus A$: A không xảy ra.
- $A, B$ xung khắc (loại trừ nhau): $A \cap B = \emptyset$ — không thể cùng xảy ra.
Phép thử ngẫu nhiên
- Có thể có nhiều kết quả khác nhau.
- Không biết trước kết quả nào sẽ xảy ra.
Không gian mẫu $\Omega$
§2. Tính chất(1)
Tính chất không gian mẫu
- Mỗi kết quả của phép thử là 1 phần tử (kết quả sơ cấp) của $\Omega$.
- Mỗi phép thử có 1 và chỉ 1 không gian mẫu.
- $n(A) + n(\overline{A}) = n(\Omega)$.
- $A, B$ xung khắc: $n(A \cup B) = n(A) + n(B)$.
- Tổng quát: $n(A \cup B) = n(A) + n(B) - n(A \cap B)$.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: liệt kê $\Omega$ có hệ thống
Bài tập
1. Số phần tử không gian mẫu khi tung $n$ đồng xu là $2^n$Trắc nghiệmcoin_toss_sample_space_size(3 câu)
Câu 1.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 2.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 3.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
2. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố khi chọn ngẫu nhiên một nhóm người có ràng buộc (ít nhất 1 nữ / đúng $j$ nam) — bằng tổ hợpTrắc nghiệmcount_committee_event_outcomes(3 câu)
Câu 4.Một nhóm có $5$ nam và $3$ nữ. Chọn ngẫu nhiên $4$ người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong $4$ người được chọn có ÍT NHẤT một nữ?
Câu 5.Một nhóm có $5$ nam và $3$ nữ. Chọn ngẫu nhiên $4$ người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong $4$ người được chọn có ÍT NHẤT một nữ?
Câu 6.Một nhóm có $7$ nam và $5$ nữ. Chọn ngẫu nhiên $3$ người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong $3$ người được chọn có ÍT NHẤT một nữ?
3. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố tổng số chấm bằng $k$ khi tung 2 xúc xắcTrắc nghiệmcount_event_outcomes(3 câu)
Câu 7.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $10$"?
Câu 8.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $4$"?
Câu 9.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$"?
4. VD cao: đếm số tự nhiên $k$ chữ số có các chữ số đôi một khác nhauTrắc nghiệmcount_n_digit_numbers_distinct_digits(3 câu)
Câu 10.Có bao nhiêu số tự nhiên có $3$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?
Câu 11.Có bao nhiêu số tự nhiên có $6$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?
Câu 12.Có bao nhiêu số tự nhiên có $4$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?
5. Số phần tử không gian mẫu khi tung $n$ xúc xắc là $6^n$Trắc nghiệmdice_sample_space_size(3 câu)
Câu 13.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 14.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 15.Tung $4$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
6. Tính số phần tử của không gian mẫu cho phép thử cơ bảnTrắc nghiệmsize_of_sample_space(3 câu)
Câu 16.Tung $3$ con xúc xắc 6 mặt. Số phần tử của không gian mẫu là?
Câu 17.Tung $3$ con xúc xắc 6 mặt. Số phần tử của không gian mẫu là?
Câu 18.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?
7. Tung 2 con xúc xắc cân đối — xét không gian mẫu và các biến cốĐúng / Saisample_space_facts(3 câu)
Câu 19.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $5$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $8$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $7$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Tung $n$ đồng xu hoặc $n$ xúc xắc — xét kích thước không gian mẫuĐúng / Saisample_space10_facts2(3 câu)
Câu 22.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Thực hiện phép thử: tung $3$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Đếm số kết quả thuận lợi khi tung 2 xúc xắc và tổng số chấm bằng $k$Trả lời ngắncount_dice_sum_outcomes_g10(3 câu)
Câu 25.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $7$".
Câu 26.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".
Câu 27.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $9$".
10. Đếm số phần tử không gian mẫu cho 1 phép thửTrả lời ngắnsize_sample_space(3 câu)
Câu 28.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Chọn 2 trong 5 quả bóng (có phân biệt)".
Câu 29.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Tung 1 đồng xu rồi gieo 1 súc sắc".
Câu 30.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Chọn ngẫu nhiên 3 chữ cái khác nhau từ {A, B, C, D, E} có thứ tự".