Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Xác suất của biến cố
§2. Tính chất(1)
Tính chất + trường hợp đặc biệt
- $P(\text{biến cố không thể}) = 0$.
- $P(\text{biến cố chắc chắn}) = 1$.
- $0 \leq P(A) \leq 1$ với mọi biến cố $A$.
- $P(\overline{A}) = 1 - P(A)$ (biến cố đối).
§3. Phương pháp(1)
Quy trình tính xác suất
§4. Mẹo(1)
Mẹo: các xác suất quen thuộc
- Tung 1 xu, $P(\text{ngửa}) = \dfrac{1}{2}$.
- Gieo 1 xúc xắc, $P(\text{ra 6}) = \dfrac{1}{6}$.
- Gieo 1 xúc xắc, $P(\text{ra chẵn}) = \dfrac{3}{6} = \dfrac{1}{2}$.
- Rút 1 lá từ bộ 52: $P(\text{lá cơ}) = \dfrac{13}{52} = \dfrac{1}{4}$.
Bài tập
1. Xác suất rút được viên bi màu cho trước trong hộp đựng nhiều màuTrắc nghiệmball_color_probability(3 câu)
Câu 1.Trong một hộp có $4$ viên bi đỏ, $5$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Câu 2.Trong một hộp có $4$ viên bi đỏ, $2$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Câu 3.Trong một hộp có $5$ viên bi đỏ, $6$ viên bi xanh và $3$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
2. Gieo súc sắc, tính xác suất một biến cốTrắc nghiệmdice_event_probability(3 câu)
Câu 4.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3".
Câu 5.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".
Câu 6.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".
3. Xác suất biến cố nhiều bước: liệt kê có hệ thống kết quả thuận lợi rồi lập tỉ sốTrắc nghiệmprob_multistep_event(3 câu)
Câu 7.Tung một đồng xu cân đối rồi gieo một con xúc xắc cân đối $6$ mặt. Tính xác suất của biến cố "đồng xu ra mặt ngửa và xúc xắc ra mặt chia hết cho $3$".
Câu 8.Tung một đồng xu cân đối rồi gieo một con xúc xắc cân đối $6$ mặt. Tính xác suất của biến cố "đồng xu ra mặt ngửa và xúc xắc ra mặt chấm chẵn".
Câu 9.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối $6$ mặt. Tính xác suất của biến cố "hai con xúc xắc ra cùng một số chấm".
4. VD cao: P(tổng 2 xúc xắc = k)Trắc nghiệmprob_two_dice_sum_equals_k(3 câu)
Câu 10.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $8.$
Câu 11.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $6.$
Câu 12.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $6.$
5. $P(\Omega) = 1$, $P(\emptyset) = 0$Trắc nghiệmprobability_certain_event(3 câu)
Câu 13.Khi gieo một xúc xắc, xác suất xuất hiện mặt 7 chấm bằng?
Câu 14.Khi gieo một xúc xắc, xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số tự nhiên từ 1 đến 6 bằng?
Câu 15.Xác suất của biến cố chắc chắn xảy ra bằng?
6. $P(\bar{A}) = 1 - P(A)$Trắc nghiệmprobability_complement(3 câu)
Câu 16.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).
Câu 17.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).
Câu 18.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).
7. Gieo 1 con xúc xắc cân đối — xét xác suất các biến cố cụ thểĐúng / Saievent_prob_facts(3 câu)
Câu 19.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Hộp có nhiều thẻ ghi số — kiểm tra xác suất biến cố cụ thểĐúng / Saievent_prob_facts2(3 câu)
Câu 22.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Một hộp có $12$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $12$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một hộp có $10$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Xác suất 1 biến cố trên xúc xắc (số thập phân)Trả lời ngắnprob_dice(3 câu)
Câu 25.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm chẵn"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm lẻ"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
10. Xác suất lấy bi theo màu (số thập phân)Trả lời ngắnprob_pick_ball(3 câu)
Câu 28.Hộp $4$ bi đỏ, $4$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Hộp $4$ bi đỏ, $3$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 30.Hộp $5$ bi đỏ, $2$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)